Gói thầu: Gói số thấu 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói số thấu 04: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã, ngân sách Phường được trích từ 15% tỷ lệ điều tiết tiền đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:28:00 đến ngày 2020-06-19 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,56 | m3 |
| 2 | Đào đất đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8086 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5827 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,194 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0483 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9291 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3097 | 100m2 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG B500 (L=4.2M - TUYẾN 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Đào móng mương, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,933 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3135 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8084 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,752 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2573 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1628 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3876 | 100m2 |
| J | MƯƠNG XÂY GẠCH (L=583M) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lót móng, đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,129 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,644 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0697 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4906 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5676 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,5 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | cái |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,0856 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,35 | m2 |
| K | CỐNG QUA ĐƯỜNG B600 (L=31M) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn lót móng, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4694 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,54 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi