Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông ấp số 7, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông ấp số 7, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:55:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,635,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,849 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,572 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT 15x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403 | cây |
| 6 | Chặt dừa nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,672 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| B | Gia cố cừ tràm mái taluy đường | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,737 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,568 | 100m |
| 3 | cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, nẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,8 | m |
| 4 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,224 | kg |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,361 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,283 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất dính đắp bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.128,318 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,871 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,433 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,276 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,406 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đính đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.241,304 | m3 |
| 13 | Đắp cát bù vênh nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,909 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát khuôn nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,639 | 100m3 |
| 15 | Làm CPĐD lọai 1 (Dmax=37,5) dày 15cm (k=0.98) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,914 | 100m3 |
| 16 | Bù vênh lớp đá 4x6 mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,037 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,037 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,34 | 10m2 |
| C | HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | biển |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | biển |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,784 | m3 |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 6 | Sơn gốc dầu ( trắng + đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,31 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,45 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m3 |
| E | CỐNG SỐ 1 VÀ CỐNG SỐ 3: Cống hộp 200x300x1200cm ngang đường | |||
| F | 1. Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,994 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa D30cm, L=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,384 | 100m |
| 3 | Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp bờ bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,115 | m3 |
| 5 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,181 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,772 | 100m2 |
| G | Cống số 1 và cống số 3 - Cống hộp 200x300, L=11m | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,295 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,844 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,568 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,72 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,528 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,406 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,168 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,178 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | Thép hình L75x50x8, U120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | tấn |
| 12 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,843 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,405 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,37 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | 100m3 |
| 20 | Nhổ cừ củ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,378 | 100m |
| 21 | Cung cấp Palăng xích kéo tay P2T- H3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| H | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,228 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,365 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,332 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,467 | 100m2 |
| I | CỐNG SỐ 2,4,5 : CỐNG TRÒN D100cm, L=12m ngang đường | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,579 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,487 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,614 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cửa cống gỗ sao núi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đinh thép 9cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | cái |
| J | GIA CỐ NỀN VÀ MÁI TALUY TẠI VỊ TRÍ CỐNG | |||
| K | Gia cố nền bằng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5-7cm, L=2.7m, vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,784 | 100m |
| L | Gia cố cừ tràm kết hợp cọc BTCT 20x20cm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,532 | 100m |
| 2 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,33 | kg |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12 kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| M | Cọc BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | tấn |
| 3 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,735 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,41 | m3 |
| 6 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 7 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I. không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| N | gia cố bằng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,574 | 100m |
| 2 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | kg |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12 kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| O | Hạng mục: PHẦN CỐNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,034 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,978 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm, vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,457 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,784 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,49 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,933 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, , cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,649 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,259 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,932 | 100m3 |
| P | Đan HG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 3 | Thép hình CH100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite KT 900x350x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,735 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 2-4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi