Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông ấp số 7, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638069-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông ấp số 7, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20200627802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 18:55:00 đến ngày 2020-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,635,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 219,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,849 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,572 m3
3 Nhổ cọc BTCT 20x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 100m
4 Nhổ cọc BTCT 15x15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 403 cây
6 Chặt dừa nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 100m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,672 100m3
8 Đào nền đường cũ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
B Gia cố cừ tràm mái taluy đường
1 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,737 100m2
2 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,568 100m
3 cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, nẹp cổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248,8 m
4 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,224 kg
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,361 100m3
6 Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,283 100m3
7 Cung cấp đất dính đắp bờ bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.128,318 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,871 100m3
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,433 100m2
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,276 100m3
11 Đắp lề đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,406 100m3
12 Cung cấp đất đính đắp lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.241,304 m3
13 Đắp cát bù vênh nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,909 100m3
14 Đắp cát khuôn nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,639 100m3
15 Làm CPĐD lọai 1 (Dmax=37,5) dày 15cm (k=0.98) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,914 100m3
16 Bù vênh lớp đá 4x6 mặt đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m3
17 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,037 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,037 100m2
19 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,34 10m2
C HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 biển
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 biển
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,784 m3
D Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,32 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,473 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,59 m3
4 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,689 100m2
6 Sơn gốc dầu ( trắng + đỏ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,31 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,45 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,87 m3
E CỐNG SỐ 1 VÀ CỐNG SỐ 3: Cống hộp 200x300x1200cm ngang đường
F 1. Vòng vây thi công
1 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,994 100m
2 Đóng cừ dừa D30cm, L=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,384 100m
3 Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,411 100m3
4 Cung cấp đất đắp bờ bao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,115 m3
5 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,181 kg
6 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,772 100m2
G Cống số 1 và cống số 3 - Cống hộp 200x300, L=11m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,295 100m3
2 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,45 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,844 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,568 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,72 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,528 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,406 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,168 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,178 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
11 Thép hình L75x50x8, U120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 tấn
12 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,843 tấn
13 Lắp đặt thép hình, thép bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,405 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,37 100m2
16 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,482 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,411 100m3
20 Nhổ cừ củ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,378 100m
21 Cung cấp Palăng xích kéo tay P2T- H3m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
H Bản quá độ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,228 m3
2 Vữa đệm M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 m3
3 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,653 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,365 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,332 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m2
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,467 100m2
I CỐNG SỐ 2,4,5 : CỐNG TRÒN D100cm, L=12m ngang đường
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,579 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,487 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,614 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
6 Cung cấp lắp đặt cửa cống gỗ sao núi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Đinh thép 9cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126 cái
J GIA CỐ NỀN VÀ MÁI TALUY TẠI VỊ TRÍ CỐNG
K Gia cố nền bằng cừ tràm
1 Đóng cừ tràm D5-7cm, L=2.7m, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,784 100m
L Gia cố cừ tràm kết hợp cọc BTCT 20x20cm
1 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,532 100m
2 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,33 kg
3 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12 kN/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m2
M Cọc BTCT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,172 tấn
3 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,735 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,41 m3
6 Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I, ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 100m
7 Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I. không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
N gia cố bằng cừ tràm
1 Đóng cừ tràm D5-6cm, L=4.5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,574 100m
2 Thép D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 kg
3 Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12 kN/m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,552 100m2
O Hạng mục: PHẦN CỐNG DỌC TUYẾN
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,034 100m3
2 Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,978 100m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm, vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm, H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 đoạn
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242 cái
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,457 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,784 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,49 m3
10 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,933 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, , cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,649 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,259 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,932 100m3
P Đan HG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,521 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
3 Thép hình CH100x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,513 tấn
4 Lắp đặt thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,513 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite KT 900x350x10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,735 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,386 100m2
8 Trải tấm nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (đs 2-4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m3
10 Ván khuôn kim loại cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,229 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->