Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng sân Tenis; kè chắn bờ ao; hệ thống mương, rãnh thoát nước phía sau tường rào; hệ thống bảng biển ngoài nhà và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638261-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây dựng sân Tenis; kè chắn bờ ao; hệ thống mương, rãnh thoát nước phía sau tường rào; hệ thống bảng biển ngoài nhà và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20190403779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP+NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 00:44:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,828,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN TENNIS
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,6978 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2,4576 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8192 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,648 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,008 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 10,431 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,0431 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1344 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,032 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0461 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4848 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4131 tấn
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả theo Chương V, E-HSDT 66,978 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,3396 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,6978 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,6978 100m2
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mm chiều dày 1,2ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,588 100m
18 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm , chiều dày 1,2 (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,2598 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm dày 1,4ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,5604 100m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm dày 1,4 ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,548 100m
21 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm dày 1,4 ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,36 100m
22 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm dày 2,5ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,12 100m
23 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm dày 2,5ly (Tương đương thép đen Hòa Phát) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,48 100m
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 123,0898 1m2
25 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 505,08 m2
26 Cung cấp, lắp đặt mái tôn ghế ngồi ngoài Mô tả theo Chương V, E-HSDT 17,03 m2
27 Bánh xe cổng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
28 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,1619 tấn
29 Cung cấp, lắp đặt ghế ngồi composite Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12 cái
30 Bu lông D20, L500 mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32 cái
31 Sơn sân tennis bằng sơn Decocolor (Mỹ) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 669,78 m2
32 Lắp đèn chuyên dụng BIEBER Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
33 Bảng điện cửa cột cho cột thép Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
34 Cần đèn đơn Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 bộ
35 Tủ điện ngoài trời 400x300x150 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 hộp
36 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
38 Dây đồng bọc Cu/PVC/PVC 2x2,5 (Tư chân cột lên bóng) (Tương đương cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 80 m
39 Cáp CU/XLPE/PVC(2*6)MM2 (Tương đương cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 158 m
40 Cáp CU/XLPE/PVC(4*6)MM2 (Tương đương cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 60 m
41 Dây đồng bọc CU/PVC 1x6mm2 tiếp địa (Tương đương cadivi) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 158 m
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,1 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 39,1 m3
44 Gạch chỉ không nung chặn cáp (20x10x6) Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1.035 viên
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,6 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5,6 m3
47 Thép tròn D14 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 20 m
48 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cọc
49 Lưới, cột lưới, neo lưới Việt Nam Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 bộ
50 Ghế trọng tài cao 1.8m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
51 Băng gạt nước, khung sắt sơn tĩnh điện Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 cái
B KÈ CHẮN BỜ AO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 23,76 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,3264 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 129,6 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,3264 100m3
5 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 40,24 m3
6 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 129,6 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 14 m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch bê tông đặc) 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1 m2
C HỆ THỐNG MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC PHIA SAU TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6,9 m3
3 ống cống BT li tâm M300 D400-H30 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 m
4 Gối đỡ ống cống D400 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
6 Quét nhựa đường chốn thấm và mối nối ống cống Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 m2
7 Thi công khe co Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,88 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,58 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,8 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,005 100m3
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,4 100m2
13 ống cống BT li tâm M300 D400-H30 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 5 m
14 Gối đỡ ống cống D400 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả theo Chương V, E-HSDT 6 cái
16 Quét nhựa đường chốn thấm và mối nối ống cống Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 m2
17 Thi công khe co Mô tả theo Chương V, E-HSDT 2 m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả theo Chương V, E-HSDT 7,8823 100m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 275,99 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,4463 100m3
D HỆ THỐNG BiỂN BẢNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả theo Chương V, E-HSDT 25,728 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8,576 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 1,856 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 12,672 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3872 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,3446 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,54 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0352 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,047 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0397 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0377 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0068 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0364 tấn
14 Bản thép bằng INOX KT 300x300x2.0 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 11,4192 kg
15 Bu lông bằng INOX D20 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 32 cái
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 3,2375 m3
17 Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,5 ly làm chân cột Mô tả theo Chương V, E-HSDT 4,48 m
18 Thép hộp 13x26x1.0 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 23,736 kg
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 9,5136 1m2
20 Lắp cột thép các loại Mô tả theo Chương V, E-HSDT 0,0208 tấn
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 54,9864 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả theo Chương V, E-HSDT 54,9864 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo Chương V, E-HSDT 15,42 m
24 Biển hiệu B Mô tả theo Chương V, E-HSDT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->