Gói thầu: Thi công PCCC + thiết bị + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công PCCC + thiết bị + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 14:30:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,772,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cấp nguồn 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 cho khu nhà xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 cho khu nhà hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.600 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 389 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật chống cháy nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn cáp D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông thep tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông thep tráng kẽm D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp 20x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp 10x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp 5x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 28 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | 10m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,468 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | m3 |
| 33 | Lát gạch Teizzazo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp Bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=60m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=17,5l/s, H=60m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Bể nước mồi 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà 2 ngõ D65, thân D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy bằng bột 8kg ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | bình |
| 18 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kệ đựng hai bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x500x250 dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 650x500x180 dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m, 16 bar | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 23 | Lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Dụng cụ phá dỡ thông thường và hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối chuyển đổi D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Lăng phun D65/19 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu D100/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông thép mạ kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Mặt bích D65 + gioăng cao su + bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Mặt bích D100 + gioăng cao su + bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt Mặt bích đặc D100 + gioăng cao su + bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 327,031 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 52 | Cắt 02 đường bê tông đào rãnh đặt ống cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 10m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,2 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3375 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0377 | 100m3 |
| 57 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5783 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch Teizzazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit một mặt không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit có chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 cho khu nhà xây mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen chống cháy luồn dây D16 cho khu nhà hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp chia dây tín hiệu D16 loại 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.250 | m |
| 11 | Kẹp đỡ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420 | cái |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5l/s, H=60m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=17,5l/s, H=60m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi