Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 07:37:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý mặt đường lún lõm, bong lóc, ổ gà, sình lún | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4.506,9 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm, dày trung bình 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4.506,9 | m2 |
| 3 | Đào xử lý bong lóc | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 279,3 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6, dày trung bình 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.862 | m2 |
| 5 | Đào xử lý ổ gà | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7,82 | m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6, dày trung bình 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 52,15 | m2 |
| 7 | Đào xử lý sình lún | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.035,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất đá thải xử lý sình lún dày 30cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 517,65 | m3 |
| 9 | Hoàn trả móng đường lớp dưới bằng đá 4x6, dày 30cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.725,5 | m2 |
| B | Khôi phục mặt đường và vuốt nối êm thuận | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5.878,45 | m2 |
| 2 | Móng đường lớp trên bằng đá dăm nước, dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13.548 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2, dày 2,5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 14.025 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,8kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 477 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm, dày trung bình 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 477 | m2 |
| C | Xử lý vuốt nối đường ngang đường bê tông, đường nhựa; xử lý vuốt nối đường ngang đường là đường đất; Đắp lề bằng đất đá thải | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, TCN 3kg/m2, dày 2,5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 263,83 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng đá dăm, dày trung bình 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 263,83 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường 0,8kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 263,83 | m2 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 263,83 | m2 |
| 5 | Đắp vuốt nối với đường đất bằng đất đá thải dày trung bình 6cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 6 | Đắp phụ lề đất đá thải sau khi khôi phục mặt đường dày trung bình 8,5-12,5 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 770,4 | m3 |
| D | Nâng cao độ cọc KM, cọc H, cọc tiêu (243 cọc); Bổ sung cọc H (18 cọc), cọc tiêu (10 cọc) | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất cột | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ cọc M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cọc M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 90,24 | kg |
| 6 | Lắp cọc | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 28 | cọc |
| 7 | Sơn cọc H | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,17 | m3 |
| E | Nâng tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 19,99 | kg |
| F | Rãnh biên thoát nước từ Km8+424 đến Km8+485 | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh mác 200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh mác 200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 61,94 | kg |
| 6 | Cốt thép D>10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 110,53 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 497 | cái |
| 8 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30,51 | m3 |
| 9 | Đắp rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.802 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,27 | m3 |
| G | Cửa xả tại K8+424 | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,42 | m3 |
| H | Rãnh thoát nước từ Km8+930 đến Km9+182 | |||
| 1 | Móng đường lớp dưới bằng đá 4x6 dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 380,5 | m2 |
| 2 | Móng đường lớp trên bằng đá dăm nước dày 15cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 380,5 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3,0 kg/m2, dày 2,5 cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 380,5 | m2 |
| I | Rãnh dọc đường 2 bên (465m)từ Km8+930 đến Km9+182 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.942,61 | kg |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 128,11 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 40,18 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.626,33 | kg |
| 7 | Cốt thép D>10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.989,37 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 465 | cái |
| 9 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 21,68 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 465 | cái |
| 11 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 615 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 421,63 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bằng búa căn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 96,9 | m3 |
| J | Hố thu đoạn từ Km8+930 đến Km9+182 | |||
| 1 | Bê tông đệm M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 35,41 | kg |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 51,06 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 108,37 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cốt thép lưới chắn rác D>10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 115,38 | kg |
| K | Rãnh chịu lực (20m) từ Km8+930 đến Km9+182 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 92,43 | kg |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 6 | Cốt thép D<=10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 223,71 | kg |
| 7 | Cốt thép D>10 mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 145,49 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Bê tông xi măng mặt đường M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2 | m3 |
| L | Điều tiết và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Điều tiết và đảm bảo an toàn giao thông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi