Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640382-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ năm 2020 với kinh phí là 18 tỷ đồng tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 18:09:00 đến ngày 2020-06-23 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,734,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,859 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,797 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,812 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,401 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,724 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,777 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,915 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,437 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,437 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,791 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,228 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,158 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,852 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,059 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.709 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Sắt tròn fi8 dài 450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,728 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,326 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,517 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,133 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,279 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,635 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,514 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,206 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,352 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,248 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,248 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,097 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,008 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,008 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 67 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,059 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | tấn |
| 76 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,964 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,453 | 100m2 |
| 80 | Máng tôn thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,22 | m |
| 81 | Tôn che khe tiếp giáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | m |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,927 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,728 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,111 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,331 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,901 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,623 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,767 | m2 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | m3 |
| 95 | Sản xuất lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,253 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,488 | m2 |
| 98 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,384 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.138,346 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,188 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.542,045 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,455 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,594 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,814 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,472 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,5 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.350,645 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.345,198 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,076 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,495 | m2 |
| 114 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,171 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,887 | m2 |
| 117 | Nắp chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 118 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708 | cái |
| 119 | Các chi tiết đắp nổi, sơn trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 120 | Cửa ô thăm mái tôn (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (kính 6.38ly cộng phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,64 | m2 |
| 122 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (kính 6.38ly cộng phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (kính 6.38ly cộng phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép (kính 6.38ly cộng phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,182 | m2 |
| 125 | SX vách kính, cửa nhựa lõi thép (kính 6.38ly cộng phụ kiện đầy đủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,412 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 127 | Cửa xếp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa nhựa trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,862 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 132 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.766,944 | m2 |
| 134 | Lát đá granite qua cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 135 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 136 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,524 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,017 | m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | tấn |
| 139 | Bốc xuống bằng thủ công - các loại sơn, bột bả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,993 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,328 | 10m2 |
| 142 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | 1000v |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,664 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,307 | 10m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,172 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=9m3/h, H=25m, P=2kW, chạy bằng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Chi phí Thang tời (tạm tính, chi phí theo thực tế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 ( lắp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul (lắp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Led BD M26 60/18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | hộp |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.666 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.810 | m |
| 33 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.376 | m |
| 35 | Hộp nối dây 160x160x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | hộp |
| 36 | Tê ống nhựa luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 37 | Nối tròn thẳng ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| 38 | Cút ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | cái |
| 39 | Hộp chia dây 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | cái |
| 40 | Hộp chia dây 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 41 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 (lắp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul (lắp âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 49 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 53 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | m |
| 58 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 61 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 62 | Que hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 63 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 64 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 71 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 72 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 74 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT400x400x150 bảo vệ switch mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | SWITCH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Cáp mạng cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 78 | Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 79 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Ống cứng SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 84 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 87 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 88 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 91 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 92 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 94 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PPR xả cặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 99 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 100 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 101 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 103 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 120 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 122 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 128 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 129 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 134 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 135 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 136 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 137 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 138 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 139 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 141 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 142 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 145 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 146 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 147 | Y cong 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 148 | Y cong 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 149 | Y cong 90 độ D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 150 | Y cong 90 độ D76/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 151 | Y cong 90 độ D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Y cong 90 độ D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Côn thu D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Côn thu D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Côn thu D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 157 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 158 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 161 | Măng sông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 163 | Măng sông nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 164 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 165 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 167 | Xi phông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 168 | Nút bịt nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 169 | Nút bịt nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 170 | Nút bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 171 | Đai treo ống + ty treo D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | cái |
| 172 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 176 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 177 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 178 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 179 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,44 | m3 |
| 2 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408,8 | m2 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605,867 | m |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,172 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,849 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040,7 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,014 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,826 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,614 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,808 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,808 | m2 |
| 14 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,731 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Ống bảo vệ dây dẫn PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Aptomat MCCB 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn kích thước 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đèn Bộ đèn led cao áp 70W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp dựng Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HLPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | viên |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 42 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 46 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van nhựa PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống hút + ống đẩy PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 53 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,948 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,308 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 10 Km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,054 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,654 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,575 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi