Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Tây Hồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 15:23:00 đến ngày 2020-06-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,225,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ B-C: | |||
| 1 | Tháo dỡ điện nước công trình cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 166 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 188,5652 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 278,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,3395 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6734 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,8376 | m3 |
| 10 | Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đến cos -0,6) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8662 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7761 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4347 | m3 |
| 4 | phá dỡ bằng máy đào 1,25 m3, bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,4835 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1587 | tấn |
| D | PHÁ BỤC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,5858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ máy đào 1,25 m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ MÓNG NHÀ B-C: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,0783 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,8649 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,9181 | m3 |
| 4 | Phá móng nhà B,C bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4886 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ gạch chống nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,9075 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8815 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,663 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,3364 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 280,881 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 288,32 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180,318 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300,6956 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 379,8992 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 379,8992 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8662 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8662 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8662 | 100m3 |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 200x200 mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 856,581 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,481 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,072 | 100m |
| 4 | Thuê cọc dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74 | mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, phá đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,216 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7598 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,486 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,958 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,6208 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,3869 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6412 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9502 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3806 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6148 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,595 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,4444 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50, tường móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,1365 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,7534 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2704 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đến cos -0.6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất thừa vào sân, nền nhà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6074 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4596 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,2084 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,6521 | m3 |
| H | PHẦN BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,0599 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7624 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đến cos -0.6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đất thừa đắp vào sân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2211 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,5606 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6037 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1845 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0457 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5179 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,6828 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,964 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,964 | m2 |
| 21 | Đánh mầu bằng xi măng, mặt trong bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92,964 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,304 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,7896 | m2 |
| 24 | Phụ gia tương đương Sika latex trộn vữa trát ngoài bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,81 | m2 |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,762 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1648 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2844 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3096 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,7361 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,7371 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2836 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6854 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4733 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,1462 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83,8317 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,8253 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,8223 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1837 | tấn |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,335 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5642 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0482 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1582 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0965 | tấn |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,3013 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,8794 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,9874 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6322 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,918 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 419,131 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,17 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180,318 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 313,438 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 79,314 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.038,3175 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,4286 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90,0587 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 289,5912 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 620,5501 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 286,296 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,7473 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,369 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.332,71 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 497,08 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.829,79 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 722,043 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,31 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,6832 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 741,4006 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172,6438 | m2 |
| 27 | Lát đá nhám đường dốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,286 | m2 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150,249 | m2 |
| 29 | Tôn Úp khe hai nhà A, C | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,69 | m |
| 30 | Màng chống thấm khò nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 768,1105 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 718,953 | m2 |
| 32 | Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,3424 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,1488 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9337 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4431 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.151 | cấu kiện |
| 37 | Lưới thép D4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,5 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,05 | m3 |
| 39 | Đắp chữ thập trang trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 691,291 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi chống ẩm (cộng thêm 20.000 đồng chi phí vật liệu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,3752 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,295 | m |
| 43 | Trụ lan can cầu thang tầng 1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,8 | m2 |
| 45 | Cửa kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,48 | m2 |
| 46 | Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,33 | m2 |
| 47 | Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,43 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giảm 400.000đ/m2 so với kính 12mm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,976 | m2 |
| 49 | Cửa thủy lực, kính cường lực 12mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,568 | m2 |
| 50 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,94 | m2 |
| 51 | Ô thoáng (1m2 gạch kính= 25 viên) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 318 | viên |
| 52 | Hệ khung sắt hộp, biển chữ cơ quan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4935 | m2 |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1645 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,1238 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,1238 | m2 |
| 57 | Sản xuất cổng , khung xương bằng inox, nan bằng inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3348 | tấn |
| 58 | Phụ kiện cổng (ray, bản lề, bánh xe,...) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| K | PHÒNG XQUANG | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 4,0 cm, vữa barite (chỉ tính nhân công và máy, NC,Mx1,5) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,2911 | m2 |
| 2 | Bột vữa Barite chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5.770,2216 | kg |
| 3 | Sản xuất khung thép hộp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3178 | tấn |
| 5 | Thi công trải sàn tấm chì dày 2mm phòng xquang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,5686 | m2 |
| 6 | Chì lá chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 637,656 | kg |
| 7 | Lớp lưới thép chống co ngót | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,2911 | m2 |
| 8 | Cửa chì (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,667 | m2 |
| 9 | Cửa khung inox,Kính chì 800*1200*10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,627 | m2 |
| L | BÀN ĐÁ, QUẦY THUỐC | |||
| 1 | Khung gỗ công nghiệp dán laminate vân gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,62 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dày 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,372 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,1035 | m2 |
| 4 | Khung thép hình đỡ bệ lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5648 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0501 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4752 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Lát đá bàn bê tông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,6475 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,4553 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-250A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng, tỷ số biến dòng 250A/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-250A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng 30x4mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | t/bộ |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB -3P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | t/bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | t/bộ |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp nổi trờn tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 14mcb, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB -3P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-40A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-32A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO- 2P- 20A-6KA-30MA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rơle trung gian | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rơle thời gian 24h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt phao kiểm tra mực nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn pha led gắn tường ngoài trời, ánh sáng vàng, công suất 50w, cấp bảo vệ IP 65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chống ẩm 1 bóng dài 1,2m, bao gồm máng đèn có chụp chống ẩm gắn nổi, bóng đèn Led T8 công suất 1x18W-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59 | cái |
| 80 | Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x70)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(1x50)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (4x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 608 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 233 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.176 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.706 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 185 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 608 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 821 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 711 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 684 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 301 | m |
| 98 | lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 123 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kt 150x50, dày 1,2 mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 103 | Vật liệu phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lô |
| 104 | Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 105 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 106 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | m |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 108 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 109 | Vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lô |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 112 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 113 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 114 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 116 | Vật tư phụ (chống sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lô |
| 117 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | máy |
| 118 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 200m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 100m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt hút mùi (gắn tường), CS 300m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn trần) 400m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn trần) 200m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống đồng D6,4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,91 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống đồng D9,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng D12,7 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,43 | 100m |
| 128 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,91 | 100m |
| 129 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 130 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,43 | 100m |
| 131 | Quang treo ống đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | bộ |
| 132 | Băng cuốn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 138 | m |
| 134 | Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,38 | 100m |
| 135 | Băng cuốn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | m |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71 | m |
| 139 | Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | m |
| 140 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 141 | Lắp đặt cút nối ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 143 | Quang treo và giá đỡ quạt gió | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 144 | Quang treo và giá đỡ ống gió | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | bô |
| 145 | Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bình |
| 146 | Bình chữa MFZL4-ABC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bình |
| 147 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 148 | lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | tủ |
| N | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi phòng vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa phòng khám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậụ inox đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu Inox đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bồn inox 3m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm Q=0.5l/s, H=18m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,97 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR 40/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR 32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 45 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 54 | Hộp đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Vật tư phụ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Gói |
| O | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt y 110/110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt y 90/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt y 75/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt y 90/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn 110/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn 110/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn 90/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn 90/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thoát UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát UPVC D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,46 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 26 | Thông tắc+ nút bịt D140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thông tắc+ nút bịt D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thông tắc+ nút bịt D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Thông tắc+ nút bịt D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt y UPVC 110/110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt y UPVC 75/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt y UPVC 90/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt y UPVC 110/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt y UPVC 110/63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch UPVC D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn UPVC 75/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn UPVC 110/90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn UPVC 90/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 49 | Thông tắc+ nút bịt D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch UPVC D75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch UPVC D63 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt y 110/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt y 90/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt y 75/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn UPVC 90/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn UPVC 110/75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt y UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lăp đặt chếch UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 67 | Thông tắc + nút bịt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 69 | Vật tư phụ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| P | CẤP NƯỚC NÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng thái dương năng 300lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vật tư phụ khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| Q | MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 tủ |
| 6 | Cáp tín hiệu RG59 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 10 m |
| 7 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 10 m |
| 8 | Cáp VGA dài 5 mét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 2 Sợi |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 10 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| R | MẠNG INTERNET - CP XÂY DỰNG | |||
| 1 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | 10 m |
| 6 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 7 | Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| S | MẠNG ĐIỆN THOẠI - CP XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Tủ IDF 30P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | thiết bị |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,5 | 10 m |
| 5 | Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 184 | m |
| T | CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI & INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85 | m |
| U | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0669 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đất thừa đắp vào sân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4522 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,2119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4853 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8904 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8151 | m3 |
| 13 | Quét chống thấm bể, 3 lớp. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,416 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 126,274 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,538 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng composite | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4504 | m2 |
| V | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - MẠNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | thiết bị |
| 5 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | tủ |
| 6 | Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| W | THIẾT BỊ MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| X | THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Tổng đài |
| 2 | Tủ IDF 30P | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | thiết bị |
| Y | PHẦN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO | |||
| 1 | Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô | INOX 304 | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị xử lý sinh học và hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh học) | INOX 304 | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống khung định vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, neo xích nâng hạ máy) | INOX 304 | 1 | Bộ |
| 4 | Hệ thống khung định vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) | INOX 304 | 4 | Bộ |
| 5 | Thiết bị theo dõi và điều kiện tự động hệ thống công nghệ | tương đương DVC | 1 | Bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa | Nhựa PVC | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ thu và phân phối nước | Nhựa PVC | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn | Nhựa PVC | 3 | Bộ |
| 4 | Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone | tương đương Golcup, Golsun | 1 | Bộ |
| 5 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | tương đương Capicom - Việt Nam | 1 | toàn bộ |
| AA | THIẾT BỊ MÁY MÓC | |||
| 1 | Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m | tương đương Bombas idiea - Tây Ban Nha | 4 | cái |
| 2 | Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m | tương đương G7 (Zenit - Ytalia, Tsurumi - Nhật) | 1 | cái |
| 3 | Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) | tương đương Capicom - Việt Nam | 2 | cái |
| 4 | Nhân công lắp đặt và vật tư phụ | tương đương Capicom - Việt Nam | 1 | toàn bộ |
| AB | VẬN HÀNH CHẠY THỬ, LẬP QUY TRÌNH VẬN HÀNH | |||
| 1 | Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1-2 tuần) | tương đương Capicom - Việt Nam | 1 | hệ thống |
| 2 | Tạo hệ vi sinh vật, môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test | tương đương Capicom - Việt Nam | 1 | hệ thống |
| 3 | Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành | tương đương Capicom - Việt Nam | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi