Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641224-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200543753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Tây Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 15:23:00 đến ngày 2020-06-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,225,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ B-C:
1 Tháo dỡ điện nước công trình cũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 công
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 166 m
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 188,5652 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 278,9 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 tấn
6 Tháo dỡ trần vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,14 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 67,3395 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6734 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,8376 m3
10 Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng máy đào 1,25m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2084 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đến cos -0,6) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8662 100m3
B PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6115 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7761 m3
3 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4347 m3
4 phá dỡ bằng máy đào 1,25 m3, bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0582 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,4835 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1587 tấn
D PHÁ BỤC TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,5858 m3
2 Phá dỡ máy đào 1,25 m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0959 100m3
E PHÁ DỠ MÓNG NHÀ B-C:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,0783 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,8649 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,9181 m3
4 Phá móng nhà B,C bằng máy đào 1,25 m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4886 100m3
F PHÁ DỠ NHÀ A
1 Phá dỡ gạch chống nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,9075 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8815 m3
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,663 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,3364 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 280,881 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 288,32 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 180,318 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 300,6956 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả theo yêu cầu Chương V 379,8992 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả theo yêu cầu Chương V 379,8992 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8662 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8662 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8662 100m3
G PHẦN MÓNG
1 Mua cọc BTCT 200x200 mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 856,581 md
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,481 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,072 100m
4 Thuê cọc dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cọc
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 74 mối nối
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép, phá đầu cọc Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,216 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7598 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,486 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,958 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,6208 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 64,3869 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6412 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9502 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3806 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,19 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6148 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,595 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,4444 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50, tường móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,1365 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,7534 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2275 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2704 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đến cos -0.6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2368 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất thừa vào sân, nền nhà Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6074 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4596 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,2084 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,6521 m3
H PHẦN BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2754 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,0599 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7624 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đến cos -0.6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0726 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đất thừa đắp vào sân Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,233 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,5 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2618 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2211 tấn
10 Xây gạch BT 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,5606 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6037 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,113 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1845 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0457 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5179 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0328 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cấu kiện
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,6828 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92,964 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92,964 m2
21 Đánh mầu bằng xi măng, mặt trong bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 92,964 1m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,304 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,7896 m2
24 Phụ gia tương đương Sika latex trộn vữa trát ngoài bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,81 m2
I PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,762 m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,79 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1648 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2844 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3096 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,7361 tấn
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 44,7371 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2836 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6854 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4733 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,1462 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 83,8317 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,8253 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,8223 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1837 tấn
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,335 m
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,574 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5642 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,144 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0482 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1582 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2813 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2386 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0965 tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 119,3013 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,8794 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,9874 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6322 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,918 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 419,131 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 87,17 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 180,318 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 313,438 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 79,314 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.038,3175 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 117,4286 m2
13 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,0587 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 289,5912 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 620,5501 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 286,296 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,7473 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,369 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.332,71 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả theo yêu cầu Chương V 497,08 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.829,79 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo yêu cầu Chương V 722,043 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,31 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,6832 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 741,4006 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Granito Mô tả theo yêu cầu Chương V 172,6438 m2
27 Lát đá nhám đường dốc Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,286 m2
28 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả theo yêu cầu Chương V 150,249 m2
29 Tôn Úp khe hai nhà A, C Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,69 m
30 Màng chống thấm khò nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 768,1105 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 718,953 m2
32 Xây gạch BT rỗng 02 lỗ 220x105x65 cm, xây cầu gác tấm đan, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,3424 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,1488 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9337 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4431 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.151 cấu kiện
37 Lưới thép D4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 122,5 m2
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,05 m3
39 Đắp chữ thập trang trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
40 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 691,291 m2
41 Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi chống ẩm (cộng thêm 20.000 đồng chi phí vật liệu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40,3752 m2
42 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,295 m
43 Trụ lan can cầu thang tầng 1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
44 Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,8 m2
45 Cửa kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh Mô tả theo yêu cầu Chương V 42,48 m2
46 Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, Cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,33 m2
47 Cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện dày 6.38mm, Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,43 m2
48 Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (giảm 400.000đ/m2 so với kính 12mm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,976 m2
49 Cửa thủy lực, kính cường lực 12mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,568 m2
50 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,94 m2
51 Ô thoáng (1m2 gạch kính= 25 viên) Mô tả theo yêu cầu Chương V 318 viên
52 Hệ khung sắt hộp, biển chữ cơ quan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
53 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4935 m2
54 Gia công hàng rào song sắt Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1645 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,1238 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,1238 m2
57 Sản xuất cổng , khung xương bằng inox, nan bằng inox Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3348 tấn
58 Phụ kiện cổng (ray, bản lề, bánh xe,...) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
K PHÒNG XQUANG
1 Trát tường trong, dày 4,0 cm, vữa barite (chỉ tính nhân công và máy, NC,Mx1,5) Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,2911 m2
2 Bột vữa Barite chuyên dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5.770,2216 kg
3 Sản xuất khung thép hộp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3178 tấn
4 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3178 tấn
5 Thi công trải sàn tấm chì dày 2mm phòng xquang Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,5686 m2
6 Chì lá chuyên dụng Mô tả theo yêu cầu Chương V 637,656 kg
7 Lớp lưới thép chống co ngót Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,2911 m2
8 Cửa chì (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,667 m2
9 Cửa khung inox,Kính chì 800*1200*10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,627 m2
L BÀN ĐÁ, QUẦY THUỐC
1 Khung gỗ công nghiệp dán laminate vân gỗ Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,62 m2
2 Vách kính khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dày 6.38mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,372 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,1035 m2
4 Khung thép hình đỡ bệ lavabo Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 bộ
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5648 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0255 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0501 tấn
8 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4752 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cấu kiện
10 Lát đá bàn bê tông Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,6475 m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,4553 100m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 công
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-250A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-63A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-20A-18KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat 1pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
9 Lắp đặt aptomat 1pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
10 Lắp đặt máy biến dòng, tỷ số biến dòng 250A/5A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
14 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
15 Thanh cái đồng 30x4mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 t/bộ
16 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 800x600x250, dày 1,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
19 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB -3P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
23 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
25 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 t/bộ
26 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 600x400x200, dày 1,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
27 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-63A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-40A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
30 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
32 Lắp đặt đèn báo pha D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
33 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
34 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 t/bộ
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 210x160x100mm, dày 1,0mm, sơn sần kem, lắp nổi trờn tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-25KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
37 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 14mcb, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 hộp
40 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCB -3P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
41 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
42 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB -2P-25A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
43 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 cái
44 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
45 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dò RCBO -2P- 20A- 6KA- 30MA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
46 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 9mcb, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
47 Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa 6mcb, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
48 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-40A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
49 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-32A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
50 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -2P-25A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
51 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
52 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
53 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO- 2P- 20A-6KA-30MA Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
54 Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh KT 400x300x150, dày 1,5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
55 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-16A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB -1P-10A-6KA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
58 Lắp đặt Rơle nhiệt 2,5-4A Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
59 Lắp đặt Rơle trung gian Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Rơle thời gian 24h Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
61 Lắp đặt biến áp cách ly, 220/4V Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
62 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
63 Lắp đặt phao kiểm tra mực nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
64 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
65 Lắp đặt Đèn LED Panel âm trần, kt 600x600x14mm, công suất 50w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, quang thông 4400 lm, ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 73 bộ
66 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 40w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>= 80, quang thông 4000lm, ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 bộ
67 Lắp đặt đèn ốp trần Led kích thước D300xH39, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
68 Lắp đặt đèn pha led gắn tường ngoài trời, ánh sáng vàng, công suất 50w, cấp bảo vệ IP 65 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt đèn chống ẩm 1 bóng dài 1,2m, bao gồm máng đèn có chụp chống ẩm gắn nổi, bóng đèn Led T8 công suất 1x18W-220V, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
70 Lắp đặt đèn led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra>80, ánh sáng trắng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước d138xh50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 bộ
72 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D400, công suất 1x46W-220V Mô tả theo yêu cầu Chương V 59 cái
73 Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
74 Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
75 Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
76 Lắp đặt công tắc đèn 4 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 4 lỗ + 4 hạt 1 chiều + đế âm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
77 Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt đảo chiều + đế âm). Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả theo yêu cầu Chương V 113 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực Mô tả theo yêu cầu Chương V 59 cái
80 Lắp đặt cáp CU.XLPE.PVC(4x70)mm2 ( tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
81 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(1x50)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m
82 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x35)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 37 m
83 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 m
84 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (4x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 144 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 608 m
87 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 233 m
88 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.176 m
89 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.706 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
91 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 m
92 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 185 m
93 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x4)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 608 m
94 Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 821 m
95 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 711 m
96 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 684 m
97 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 301 m
98 lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 m
100 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 123 m
101 Lắp đặt hộp nối dây< 80x80x50mm, lắp âm tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 102 hộp
102 Lắp đặt Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kt 150x50, dày 1,2 mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
103 Vật liệu phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
104 Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
105 Kéo rải cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
106 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
107 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cọc
108 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
109 Vật tư phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
110 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 loại kim dài 1m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
111 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
112 Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
113 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cọc
114 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D27 luồn cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 120 m
116 Vật tư phụ (chống sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1
117 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 máy
118 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 200m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
119 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh (gắn trần), 100m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
120 Lắp đặt quạt hút mùi (gắn tường), CS 300m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
121 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn trần) 400m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
122 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn trần) 200m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
123 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 200m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
124 Lắp đặt quạt cấp gió tươi ( gắn tường) 100m3/h Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
125 Lắp đặt ống đồng D6,4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,91 100m
126 Lắp đặt ống đồng D9,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
127 Lắp đặt ống đồng D12,7 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,43 100m
128 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D6,4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,91 100m
129 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D9,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
130 Lắp đặt bảo ôn ống đồng D12,7 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,43 100m
131 Quang treo ống đồng Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 bộ
132 Băng cuốn Mô tả theo yêu cầu Chương V 73 cuộn
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 138 m
134 Lắp đặt bảo ôn đường ống nước D21 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,38 100m
135 Băng cuốn Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 cuộn
136 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 162 m
137 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2,5 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 162 m
138 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 71 m
139 Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 m
140 Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn D100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
141 Lắp đặt cút nối ống gió bằng tôn tráng kẽm 100x 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
142 Lắp đặt cửa gió đơn và lưới chắn côn trùng kích thước cửa 150x150mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
143 Quang treo và giá đỡ quạt gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 bộ
144 Quang treo và giá đỡ ống gió Mô tả theo yêu cầu Chương V 50
145 Bình chữa cháy CO2 (bình 4kg) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bình
146 Bình chữa MFZL4-ABC Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bình
147 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
148 lắp Tủ đựng làm bằng tôn sơn tĩnh điện (kt650x400x180) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 tủ
N PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
3 Lắp đặt hộp giấy Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu đơn khu vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa khu vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi phòng vệ sinh Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
7 Lắp đặt chậu đơn trong phòng khám Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa phòng khám Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
9 Lắp đặt chậụ inox đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa chậu inox đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt chậu Inox đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chậu inox đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt van 2 chiều, D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều, D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều, D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
21 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (van hai chiều, van 1 chiều, rắc co,…) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt bồn inox 3m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bể
23 Lắp đặt van phao bể ngầm + bể nước Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
24 Máy bơm Q=0.5l/s, H=18m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 100m
26 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7 100m
27 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,97 100m
28 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
30 Lắp đặt tê PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
31 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê PPR D40/40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
36 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 cái
37 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
38 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
39 Lắp đặt cút PPR D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
40 Lắp đặt côn PPR 40/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
41 Lắp đặt côn PPR 32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
42 Lắp đặt côn PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
43 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 cái
44 Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
45 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 cái
46 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
47 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
48 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
49 Lắp đặt măng xông PPR nối ống D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
50 Lắp đặt măng xông ren ngoài D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
51 Lắp đặt măng xông ren ngoài D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
52 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
53 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
54 Hộp đồng hồ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
55 Vật tư phụ khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Gói
O NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lưới chắn côn trùng Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
2 Lắp đặt y 110/110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
3 Lắp đặt y 90/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 cái
4 Lắp đặt y 75/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
5 Lắp đặt y 90/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
6 Lắp đặt côn 110/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn 110/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
8 Lắp đặt côn 90/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn 90/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
10 Lắp đặt chếch UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
11 Lắp đặt chếch UPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17 cái
12 Lắp đặt chếch UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
13 Lắp đặt chếch UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
14 Lắp đặt cút UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
15 Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
16 Lắp đặt ống thoát UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống thoát UPVC D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thoát UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống thoát UPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,46 100m
20 Lắp đặt ống thoát UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt măng xông nối ống UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
24 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
25 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
26 Thông tắc+ nút bịt D140 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
27 Thông tắc+ nút bịt D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
28 Thông tắc+ nút bịt D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
29 Thông tắc+ nút bịt D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,45 100m
32 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
33 Lắp đặt ống thoát nước thí nghiệm UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt y UPVC 110/110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
35 Lắp đặt y UPVC 75/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
36 Lắp đặt y UPVC 90/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
37 Lắp đặt y UPVC 110/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
38 Lắp đặt y UPVC 110/63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
39 Lắp đặt chếch UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
40 Lắp đặt chếch UPVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
41 Lắp đặt chếch UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
42 Lắp đặt chếch UPVC D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
43 Lắp đặt chếch UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 cái
44 Lắp đặt cút UPVC D42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
45 Lắp đặt côn UPVC 110/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn UPVC 75/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
47 Lắp đặt côn UPVC 110/90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn UPVC 90/42 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
49 Thông tắc+ nút bịt D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D42. Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
51 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
52 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
53 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
54 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m
55 Lắp đặt ống thông hơi UPVC D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt chếch UPVC D75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
57 Lắp đặt chếch UPVC D63 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
58 Lắp đặt y 110/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
59 Lắp đặt y 90/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
60 Lắp đặt y 75/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn UPVC 90/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn UPVC 110/75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
63 Rọ chắn rác D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 cái
64 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1 100m
65 Lắp đặt y UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 cái
66 Lăp đặt chếch UPVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
67 Thông tắc + nút bịt Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 bộ
68 Lắp đặt măng sông nối ống PVC D110 Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 cái
69 Vật tư phụ khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
P CẤP NƯỚC NÓNG
1 Lắp đặt bình nước nóng thái dương năng 300lít Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,7 100m
3 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 100m
5 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút PPR D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 70 cái
9 Lắp đặt cút PPR D25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút PPR D32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
11 Lắp đặt tê PPR D20/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê PPR D25/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê PPR D32/32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê PPR D25/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê PPR D32/25 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê PPR D32/20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
17 Vật tư phụ khác Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 gói
Q MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 thiết bị
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 tủ
6 Cáp tín hiệu RG59 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 10 m
7 Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 10 m
8 Cáp VGA dài 5 mét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 2 Sợi
9 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
10 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
R MẠNG INTERNET - CP XÂY DỰNG
1 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
2 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Ổ cắm mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair Mô tả theo yêu cầu Chương V 45 10 m
6 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 cái
7 Dây nhẩy quang 8 lõi (1,5m/sợi) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 240 m
S MẠNG ĐIỆN THOẠI - CP XÂY DỰNG
1 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tổng đài
2 Tủ IDF 30P Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 thiết bị
4 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2x2x0,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,5 10 m
5 Dây nhẩy cáp thoại 2 đôi dây (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ11 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả theo yêu cầu Chương V 184 m
T CÁC VẬT TƯ CHUNG MẠNG ĐIỆN THOẠI & INTERNET
1 Lắp đặt tủ mạng Rack 10U, 19'', treo tường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
2 Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường - 1 ổ mạng RJ45 + 1 ổ mạng RJ11 ( bao gồm mặt nạ + đế âm) Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 cái
3 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x60mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 m
4 Lắp đặt máng gen nhựa kích thước 100x40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 85 m
U BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6025 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0669 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1279 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đất thừa đắp vào sân Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4753 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4522 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,2119 m3
7 Ván khuôn đáy bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0389 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn thành bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1146 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mái bể Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2532 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4853 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8904 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8151 m3
13 Quét chống thấm bể, 3 lớp. Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,416 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 126,274 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,538 m2
16 Nắp bể bằng composite Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4504 m2
V THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ - MẠNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
2 Ổ cứng lưu trữ cho camera 2TB, HD 5900 RPM Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
3 Màn hình giám sát LCD 21''+ giá treo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 thiết bị
4 Camera HD bán cầu hồng ngoại 3.0MP Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 thiết bị
5 Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 tủ
6 Bộ nguồn ups 220VAC 2KVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
W THIẾT BỊ MẠNG INTERNET
1 Switch 24P 10/100/1000 mbps Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
2 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 thiết bị
3 Hộp phối quang ODF 8FO gắn trên tủ Rack Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
X THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 thuê bao Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Tổng đài
2 Tủ IDF 30P Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
3 Phiến đấu điện thoại 10 đôi dây Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 thiết bị
Y PHẦN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
1 Thiết bị lưới chắn rác tinh và thô INOX 304 2 Bộ
2 Thiết bị xử lý sinh học và hấp phụ bậc A (phụ kiện lắp đặt van 3 cửa Auto và hệ thống vật liệu sinh học) INOX 304 1 Bộ
3 Hệ thống khung định vị máy sục khí chìm (ray trượt, ống trượt, giá đỡ, neo xích nâng hạ máy) INOX 304 1 Bộ
4 Hệ thống khung định vị máy bơm chìm (ống bơm, giá đỡ, giá treo, neo, xích nâng hạ máy) INOX 304 4 Bộ
5 Thiết bị theo dõi và điều kiện tự động hệ thống công nghệ tương đương DVC 1 Bộ
6 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Z PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Hệ thống đường ống công nghệ, van khóa Nhựa PVC 1 Bộ
2 Bộ thu và phân phối nước Nhựa PVC 3 Bộ
3 Bộ phân phối bùn hoạt tính tuần hoàn Nhựa PVC 3 Bộ
4 Hệ thống dây cáp điện và dây tín hiệu điều khiển máy bơm, máy sục khí, van điều khiển điện, máy ozone tương đương Golcup, Golsun 1 Bộ
5 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ tương đương Capicom - Việt Nam 1 toàn bộ
AA THIẾT BỊ MÁY MÓC
1 Máy bơm chìm nước thải Q= 3 - 5m3/h, H = 10-12m tương đương Bombas idiea - Tây Ban Nha 4 cái
2 Máy sục khí trực tiếp Q= 20-30 m3/h, Hmax = 3,0m tương đương G7 (Zenit - Ytalia, Tsurumi - Nhật) 1 cái
3 Máy sục khí ozone và phụ kiện lắp đặt (hệ thống phân phối khí, giá đỡ, định vị) tương đương Capicom - Việt Nam 2 cái
4 Nhân công lắp đặt và vật tư phụ tương đương Capicom - Việt Nam 1 toàn bộ
AB VẬN HÀNH CHẠY THỬ, LẬP QUY TRÌNH VẬN HÀNH
1 Vận hành chạy thử, theo dõi và phân tích mẫu (1-2 tuần) tương đương Capicom - Việt Nam 1 hệ thống
2 Tạo hệ vi sinh vật, môi trường vi sinh xử lý, lấy mẫu, phân tích mẫu test tương đương Capicom - Việt Nam 1 hệ thống
3 Lập quy trình vận hành và bảng hướng dẫn theo dõi vận hành tương đương Capicom - Việt Nam 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->