Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200580800-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn đối ứng của hợp tác xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 17:51:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,982,835,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Phí tài nguyên, thuế môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | DỰ TOÁN NHÁNH 1 | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 14,193 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 1,2774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 1,4193 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,5991 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1037 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,011 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m,đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 9,342 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,515 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 3,0321 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 27,0468 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,9451 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 439,96 | m3 |
| 8 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 372,6 | kg |
| 9 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 4,14 | kg |
| 10 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | kg |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,4787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,6026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V. E-HSMT | 5 | ống cống |
| G | DỰ TOÁN NHÁNH 2 | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 95,8998 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,0076 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,898 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4308 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 8,3734 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 28,045 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,5209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,5193 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1079 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1731 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 3,4094 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 30,2775 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 3,0595 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 484,44 | m3 |
| 8 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 387 | kg |
| 9 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 43,2 | kg |
| 10 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,19 | kg |
| J | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1652 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,6218 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,28 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,98 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| K | DỰ TOÁN NHÁNH 3 | |||
| L | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 94,7325 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 30,6302 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,55 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,1195 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 9,3215 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,2239 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 1,1514 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,88 | m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,6672 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2224 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 3,6873 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 33,0128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 3,572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 528,2 | m3 |
| 8 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 451,8 | kg |
| 9 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 50,4 | kg |
| 10 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | kg |
| N | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,344 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,2647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3353 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1619 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,6721 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| O | DỰ TOÁN NHÁNH 4 | |||
| P | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5272 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8171 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2422 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,2714 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1588 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1588 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,2729 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,19 | m3 |
| Q | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0551 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3411 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 1,4011 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 12,0513 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,2564 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 192,82 | m3 |
| 7 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 162 | kg |
| 8 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 14,4 | kg |
| 9 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | kg |
| R | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| S | DỰ TOÁN NHÁNH 5 | |||
| T | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 45,2268 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,6234 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,144 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,6162 | m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp | Chương V. E-HSMT | 0,1993 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,8235 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,6866 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 0,1951 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá | Chương V. E-HSMT | 0,2054 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,8359 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,88 | m3 |
| U | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,3005 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4335 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 1,7213 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 16,0328 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,6957 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 256,52 | m3 |
| 8 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 214,2 | kg |
| 9 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 23,4 | kg |
| 10 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,103 | kg |
| V | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,283 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,3208 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| W | DỰ TOÁN NHÁNH 6 | |||
| X | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V. E-HSMT | 2,9194 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,9439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,9731 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,2772 | m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,8796 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,8831 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6195 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 10,706 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,2214 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 0,6335 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,0365 | m3 |
| Y | CƠI NỐI TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7734 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 1,3248 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 13,39 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,3387 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 214,2403 | m3 |
| 7 | Chèn khe co | Chương V. E-HSMT | 172,8 | kg |
| 8 | Chèn khe dãn | Chương V. E-HSMT | 16,2 | kg |
| 9 | Khe giãm | Chương V. E-HSMT | 0,068 | kg |
| AA | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 7 | Gia công ống đường kính <=300mm | Chương V. E-HSMT | 0,1701 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi