Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580800-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200580779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn vốn đối ứng của hợp tác xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 17:51:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,982,835,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Phí tài nguyên, thuế môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C DỰ TOÁN NHÁNH 1
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 14,193 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp I Chương V. E-HSMT 1,2774 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. E-HSMT 1,4193 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,5991 m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,1037 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,011 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m,đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,181 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 9,342 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,515 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4299 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0966 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 3,0321 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 27,0468 100m2
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 2,9451 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 439,96 m3
8 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 372,6 kg
9 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 4,14 kg
10 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,18 kg
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,85 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7065 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,4787 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2442 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,61 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 0,84 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,427 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6026 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1152 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0712 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,0522 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 20,33 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,65 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,056 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,2714 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0984 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,85 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,05 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,5 m3
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 3,78 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 13 cái
22 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
23 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V. E-HSMT 5 ống cống
G DỰ TOÁN NHÁNH 2
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 95,8998 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 31,0076 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 15,898 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,4308 100m3
5 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 8,3734 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 28,045 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,5209 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,9 m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,5193 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1079 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1731 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 3,4094 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 30,2775 100m2
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 3,0595 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 484,44 m3
8 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 387 kg
9 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 43,2 kg
10 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,19 kg
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,99 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5391 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,2548 100m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3111 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,37 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 0,53 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,1652 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6218 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1152 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0712 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,28 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,98 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,056 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,2714 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,85 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,5 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 3,78 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 8 cái
K DỰ TOÁN NHÁNH 3
L NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 0,046 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0041 100m3
3 Vận chuyển đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0046 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 94,7325 m3
5 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 30,6302 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 23,55 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,1195 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 9,3215 100m3
9 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 26,2239 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 1,1514 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,88 m3
M MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,6672 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1857 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2224 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 3,6873 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 33,0128 100m2
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 3,572 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 528,2 m3
8 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 451,8 kg
9 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 50,4 kg
10 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,22 kg
N CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,344 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,571 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,2647 100m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3353 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,43 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 0,67 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,1619 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,6721 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1152 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0712 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,37 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,93 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0603 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,2714 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,85 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,5 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 3,78 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 8 cái
O DỰ TOÁN NHÁNH 4
P NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,5272 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8171 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,691 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2422 100m3
5 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 4,2714 100m3
6 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1588 100m3
7 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1588 100m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,2729 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,19 m3
Q MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0551 m3
2 Đào nền đường làm mới đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3411 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 1,4011 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 12,0513 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,2564 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 192,82 m3
7 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 162 kg
8 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 14,4 kg
9 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,06 kg
R CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,263 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1137 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0445 100m3
4 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,076 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 0,29 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,077 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,128 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0576 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0356 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,53 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,028 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1357 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,93 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,75 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,89 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
S DỰ TOÁN NHÁNH 5
T NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 45,2268 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,6234 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 10,144 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,913 100m3
5 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V. E-HSMT 0,6162 m3
6 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Chương V. E-HSMT 0,1993 100m3
7 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 2,8235 100m3
8 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,6866 100m3
9 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,1951 100m3
10 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,2054 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,8359 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,88 m3
U MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,3005 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4205 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4335 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 1,7213 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 16,0328 100m2
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,6957 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 256,52 m3
8 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 214,2 kg
9 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 23,4 kg
10 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,103 kg
V CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,283 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2955 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1392 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,171 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,69 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 0,29 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0804 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,3208 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0576 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0356 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,15 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,2 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,028 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1357 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,93 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,75 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,89 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
W DỰ TOÁN NHÁNH 6
X NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 2,9194 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,9439 100m3
3 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,9731 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,2772 m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,8796 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,8831 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6195 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 10,706 100m3
9 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,2214 100m3
10 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,2214 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,6335 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,0365 m3
Y CƠI NỐI TƯỜNG ĐẦU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,0972 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,44 m3
Z MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7734 m3
2 Đào nền đường làm mới , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2501 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V. E-HSMT 1,3248 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 13,39 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 1,3387 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 214,2403 m3
7 Chèn khe co Chương V. E-HSMT 172,8 kg
8 Chèn khe dãn Chương V. E-HSMT 16,2 kg
9 Khe giãm Chương V. E-HSMT 0,068 kg
AA CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,481 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0433 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0435 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,17 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0575 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,11 m3
7 Gia công ống đường kính <=300mm Chương V. E-HSMT 0,1701 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->