Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 07:26:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 175,04 | m3 |
| 2 | BTXM M300 dày 26cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 146,68 | m3 |
| 3 | Móng BTXM M100 dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 56,41 | m3 |
| 4 | Lớp nilông tái chế chống thấm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 564,14 | m2 |
| B | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.605,69 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh đất K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 430,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 403,59 | m3 |
| 4 | Cát đệm đáy rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 49,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11.640,32 | kg |
| 6 | Cốt thép rãnh D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16.871,25 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan chịu lực M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 161,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13.955,31 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7.933,39 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.234 | C.kiện |
| C | Vuốt nối hè đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 2 | Ni lông tái chế chống thấm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 46,4 | m2 |
| D | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông xi măng cốt thép M250 thân hố thu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23,33 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu D=< 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 491,28 | kg |
| 3 | Cốt thép hố thu D > 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 948,62 | kg |
| 4 | Cát đệm đáy rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 tấm đan hố thu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu D=< 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 384,96 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố thu D >10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 251,04 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 48 | C.kiện |
| E | Rãnh BTCT qua đường ngang (H=65cm) | |||
| 1 | Cốt thép rãnh qua đường ngang D=< 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.414,95 | kg |
| 2 | Cốt thép rãnh qua đường ngang D >10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.050,8 | kg |
| 3 | Bê tông xi măng cốt thép M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 49,05 | m3 |
| 4 | Cát đệm đáy rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250, tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D=< 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.696,35 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D> 10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 964,35 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (276kg/CK) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 150 | C.kiện |
| F | Hoàn trả đường ngang + phủ bản rãnh chịu lực đường ngang | |||
| 1 | BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 26cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm (phần hoàn trả đường ngang) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,45 | m3 |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân gờ chắn cửa xả M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh cửa xả M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,14 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 48,72 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | C.kiện |
| H | Thanh lý, di dời công trình hiện hữu | |||
| 1 | Thanh lý rãnh bê tông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 15,8 | m3 |
| I | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San gạt bãi đúc | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Láng VXM M75 dày 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 100 | m2 |
| J | Điều tiết và đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Điều tiết và đảm bảo giao thông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi