Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 07:39:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,355,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn ĐC3 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 259,05 | m3 |
| 2 | Đầm lèn đáy khuôn đảm bảo K95 (Htb=5cm) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 52,2 | m3 |
| B | Mặt đường, lề gia cố | |||
| 1 | Thảm BTN C19 dày 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.240,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.240,47 | m2 |
| 3 | Láng nhựa TCN 1,8kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3.240,47 | m2 |
| 4 | Móng trên đá dăm nước dày 10cm (phần lề gia cố) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.056,94 | m2 |
| 5 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm dày 30cm chia làm 02 lớp (phần lề gia cố) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.056,94 | m2 |
| 6 | Bù vênh + khôi phục mặt đường bằng đá dăm nước dày Htb=14cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.183,53 | m2 |
| 7 | Cuốc tạo nhám, vệ sinh mặt đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2.183,53 | m2 |
| C | Vuốt nối êm thuận, đường ngang dân sinh | |||
| 1 | BTXM M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 79,64 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 54,63 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 5cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 54,63 | m2 |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.003,78 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh đất K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 272,86 | m3 |
| E | Thân rãnh hình chữ nhật (Htb=65cm) - Đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 352,51 | m3 |
| 2 | Cát đệm đáy rãnh | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 43,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10.168,77 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 14.738,42 | kg |
| F | Tấm đan BTCT đúc sẵn chịu lực (có bó vỉa) - Lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 141,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12.191,1 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6.930,46 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.078 | Cấu kiện |
| G | Thân hố thu - Đổ tại chỗ: 34 hố thu | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250 thân hố thu (34 hố thu) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 347,99 | kg |
| 3 | Cốt thép hố thu D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 671,94 | kg |
| 4 | Cát đệm đáy hố thu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 tấm đan hố thu (34 hố thu) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 6 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố thu D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 272,68 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố thu D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 177,82 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 34 | Cấu kiện |
| H | Rãnh BTCT qua đường ngang (L=65m) | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh qua đường ngang D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 962,17 | kg |
| 2 | Cốt thép thân rãnh qua đường ngang D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.394,54 | kg |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, rãnh qua đường ngang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 33,35 | m3 |
| 4 | Cát đệm đáy rãnh qua đường ngang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250 tấm đan loại 2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan (loại 2) D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.153,52 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan (loại 2) D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 655,76 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan loại 2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 102 | Cấu kiện |
| I | Hoàn trả đường ngang + phủ bản rãnh chịu lực đường ngang | |||
| 1 | BTXM M300 phủ tấm mặt tấm đan dày 6cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 2 | BTXM M300 hoàn trả đường ngang dày 22cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,67 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm (phần hoàn trả đường ngang) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,3 | m3 |
| J | Xây cao tường đầu cống | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép chờ D8 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,55 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ D10 cấy thép | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 36 | lỗ |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 15,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân gờ chắn cửa xả M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh cửa xả M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 29,7 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 65,61 | kg |
| 8 | Pha dỡ công trình cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5 | Cấu kiện |
| L | Thanh lý, di dời công trình hiện hữu | |||
| 1 | Thanh lý rãnh xây do dân tự làm (bê tông) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,8 | m3 |
| M | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San gạt bãi đúc | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Láng VXM M75 dày 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 50 | m2 |
| N | Điều tiết và đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Điều tiết và đảm bảo giao thông | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi