Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Mỹ Phước 3 và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200541183-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Mỹ Phước 3 và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200540992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:12:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,243,867,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,158,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP : CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
2 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
4 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 5 tủ
5 Tủ phân phối AC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
6 Tủ phân phối DC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
7 Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT 60 cell
B MÁY BIẾN ÁP LỰC : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH
1 Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
3 Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
4 Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Tủ điều khiển từ xa (AVR), (Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình) mỗi tủ gồm: - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1, Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 Tủ
6 Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
7 Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
C MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH
1 Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 Máy
2 Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 Cái
D CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA LỰC (TRỌN BỘ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 1
E MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
2 Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 5 bình
3 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,7m, cho MC (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 408kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 5 bộ
4 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
5 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
6 Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 20 bộ
F DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐÔNG CƠ VỀ 2 PHÍA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 24 bộ
G DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Trọng lượng: 549kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
H DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY PHÍA BÊN PHẢI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 549kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
I CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 300kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Bộ đếm sét Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
5 Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
J BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/> + Lõi 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/> + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Trọng lượng khoảng: 320kg/bộ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
K BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/> + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/> + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 9 bộ
3 Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
L BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/> + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
2 Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
M SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 31mm/kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 41 bộ
2 Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 8 bộ
3 1 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 149kg/bộ. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 17 bộ
4 Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
5 Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 7 bộ
6 Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
7 Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 bộ
N DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Dây dẫn AAC 710mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 850 m
2 Dây dẫn AAC 240mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 250 m
3 Ống hợp kim nhôm Ø80/70 bao gồm nắp bịt đầu ống, 1250A, L=10m Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 18 ống
4 Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
5 Chuỗi sứ néo 123kV 120kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 Chuỗi
6 Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây ACSR 2x240mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 cái
7 Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 cái
8 Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 12 cái
9 Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 240m2 (Tap). Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 6 cái
10 Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
11 Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 36 bộ
12 Khớp nối ống ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 36 bộ
O THANH CÁI ĐƠN 24kV 3PHA CHO THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 25kA/1S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Thanh cái đơn 24kV 3pha cho thiết bị đóng cắt, 25kA/1s Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 1
P TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV CỦA MBA 63MVA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển), - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/>- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/>- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote.<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
Q TỦ HỢP BỘ 24KV CHO THANH CÁI VT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.<br/> - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.<br/>- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.<br/>- Một bộ rơ le quá/thấp áp.<br/> - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
R TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA CÁP NGẦM 22kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/>- Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).<br/>- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.)<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/>- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến<br/>- Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/>- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote<br/>- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại<br/>- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding".<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 10 tủ
S TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.<br/> - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa,, 22/0.4 kV.<br/> - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF"<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi.<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi.<br/> - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
T TỦ CÁP NGUỒN DÀN TỤ BÙ 24kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm:<br/> - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất..<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/> - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268).<br/> - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)<br/> - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Khóa chuyển Local/Remote<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
U TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ NỐI THANH CÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 tủ
V TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ MÁY CẮT PHÂN ĐOẠN: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt phân đoạn, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
W PHỤ KIỆN : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) Tập 2 của E-HSMT 1
2 Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Sơn dặm Tập 2 của E-HSMT 1
4 Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Thiết bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khí Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Tấm che bên phải Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Tấm che bên trái Tập 2 của E-HSMT 2 cái
X CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Cáp XLPE 24kV, 1C-500mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 1.341 m
2 Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
3 Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 18 bộ
4 Cáp XLPE 24kV, 3C-35mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 207 m
5 Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx35mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx35mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
7 Cáp XLPE 24kV, 1C-150mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 255 m
8 Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
9 Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
Y CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 2.918 m
2 Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
3 Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
4 Cáp 0,6/1kV Cu/CV-240mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 973 m
5 Đầu nối cáp ngoài trời 1kV cho cáp Cu 1Cx240 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
6 Đầu nối cáp trong nhà 1kV cho cáp Cu 1Cx240 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
7 Chống sét van 18kV-10kA-Cl3 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT 30 bộ
Z CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Loại (3Cx25+1Cx16)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 15 m
2 Loại (3Cx95+1Cx70)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 85 m
3 Loại 2Cx2.5mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 1.750 m
4 Loại 2Cx35mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 35 m
5 Loại 4Cx10mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 300 m
6 Loại 4Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 2.450 m
7 Loại 2Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 600 m
8 Loại 7Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 1.050 m
9 Loại 12Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 1.300 m
10 Loại 19Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 960 m
11 Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa.. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT 1
AA NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1 Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT 2 dàn
2 Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT 2 Bộ
AB HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TPP1, gồm: IP34, 1000V-3P-63A-10kA<br/>+ MCB 3P-380VAC-63A-10kA: 1 cái<br/>+ MCB 2P-110VDC-6A-10kA: 5 cái<br/>+ MCB 1P-220VAC-16A-10kA: 24 cái Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
2 Đèn Led pha 100W-220VAC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 19 bộ
3 Đèn Led búp 18W-220VAC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
4 Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- (3x16+1x10) mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 15 m
5 Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x4 mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 320 m
6 Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 310 m
7 Ống sắt tráng kẽm Ф34 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 60 m
8 Ống PVC Ф19 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 60 m
9 Hộp nối dây ngoài trời 220V-10A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 13 cái
10 Colier giữ ống thép cho cỡ ống Ф34 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 20 cái
AC CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCB 2P - 20A (kèm hộp kín đặt ngoài trời) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Cáp CVV 2x2,5 mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 70 m
6 Máy lạnh 2 khối - 18000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT 7 bộ
AD HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1 Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh, 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số bao gồm Máy chủ ghi hình cho >=16 camera IP, ổ cứng lưu trữ >15 ngày, hỗ trợ chuẩn ONVIF. Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định 5327/QĐ_EVNSPC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Bộ kiểm soát vào ra trung tâm khả năng quản lý 15000 thẻ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Camera quan sát, PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Camera quan sát IP, loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, IP66 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
6 Khóa nam châm đơn lực hút 600LBS Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
7 Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 14 bộ
8 Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2,5mm2, bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1.100 m
9 Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1.100 m
10 Hộp nối dây Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 14 hộp
11 Ống thép tráng kẽm Ф27 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 40 m
12 Ống nhựa cứng Ф27 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 120 m
13 Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
15 Trụ thép 4m Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 6 trụ
16 Trụ thép 6m Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 2 trụ
17 Tủ đặt rack mount, 19inch Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
18 Màn hình quan sát hình ảnh, tinh thể lỏng, 32inch, 220VAC Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
AE VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1 Dây đồng bọc PVC 240mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 170 m
2 Dây đồng bọc PVC 120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 350 m
3 Dây đồng bọc PVC 95mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 190 m
4 Dây đồng bọc PVC 50mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 180 m
5 Dây đồng trần 120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 3.260 m
6 Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 10 cái
7 Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 350 cái
8 Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 95mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 9 cái
9 Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 120 cái
10 Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 120mm2/240mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 mối
11 Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 120mm2/120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 400 mối
12 Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 95mm2/120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 18 mối
13 Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 50mm2/120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 65 mối
14 Mối hàn hóa nhiệt cọc Ø 16/120mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 40 mối
15 Cọc nối đất, cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 3m Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 50 cọc
16 Bulong 10x50, đai ốc, rong đền các loại Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 700 bộ
17 Kẹp giữ dây cho cỡ dây 95, 120 mm2 cố định vào thân giá đỡ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 210 cái
18 Collie giữ dây tiếp địa, cố định dây 95 mm2 vào trụ bê tông ly tâm Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 55 bộ
19 Kim thu sét φ 16, L= 2.4M Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 14 bộ
20 Cáp đồng trần 25mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 450 mét
21 Cọc sắt D16x2200mm mạ đồng + kẹp cọc Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 106 cọc
22 Kẹp WR Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 25 cái
23 Kẹp ép chữ C Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 20 cái
AF PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY
1 Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, Tập 2 của E-HSMT 1 HT
AG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào bốc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 1
3 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 1
4 Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 1
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 1
6 Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 3,32 m3
7 Bê tông móng B15 đá 1x2 cọc mốc Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 0,44 m3
8 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0352 tấn
9 Xây tường 19 gạch Block Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 6,256 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 62,56 m2
11 Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 3,96 m2
AH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 12,12 m3
3 Bê tông móng + cột đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 30,09 m3
4 Bê tông đà kiềng, đà giằng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 18,56 m3
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0999 tấn
6 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,9103 tấn
7 GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2514 tấn
8 GCLĐ cốt thép cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,3805 tấn
9 GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7103 tấn
10 GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1,1614 tấn
11 Xây tường 10 gạch Block Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 50,69 m3
12 Xây tường 20 gạch Block Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 30,86 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1.322,4 m2
14 Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 146,52 m2
15 Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 139,2 m2
16 Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường… Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1 Bộ
17 Tay đẩy cửa Inox Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 4 Cái
18 Bản lề D30 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 11 Bộ
19 Chốt ngang+đứng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 6 Bộ
20 CCLĐ ống PVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,18 100m
21 Ốp đá Granit mặt tiền Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 6,1 m2
22 Ốp gạch vào tường, trụ, cột Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 2,3 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1.608,12 m2
24 Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 2 nước) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7177 tấn
25 GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 3,4846 tấn
26 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất nền đường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2791 100m3
3 Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 0,9304 100m2
4 Bê tông mặt đường + lề đường M300, đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 30,2837 m3
5 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất nền đường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Làm móng đường cấp phối đá dăm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6677 100m3
3 Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 5,559 100m2
4 Bê tông mặt đường + lề đường M300, đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 111,18 m3
5 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 2,94 m3
3 Bê tông hố ga, M200 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 9,5277 m3
4 Xây tường 20 gạch Block hố ga Vữa B5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 13,76 m3
5 Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 137,6 m2
6 Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 9,6 m2
7 CCLĐ Bê tông nắp đan đúc sẵn B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 1,029 m3
8 GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,164 Tấn
9 GCLĐ CT móng, nắp tấm đan, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,117 tấn
10 Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 90 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,407 100m
11 Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,985 100m
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D200-H30 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,54 100m
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,28 100m
14 Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 0,27 100m
15 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 6,39 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 17,94 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0412 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,1076 tấn
6 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông cột B15 đá 1x2 cao <4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 5,26 m3
2 GCLĐ CT cột Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1798 tấn
3 GCLĐ CT cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,6121 tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 9,06 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1634 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,0369 tấn
AO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,72 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0901 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2157 tấn
AP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI + DẦM MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông dầm B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 16,39 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2813 tấn
3 GCLĐ sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6809 tấn
4 CCLĐ ống PVCØ 60 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,04 100m
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Bê tông sàn B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 35,87 m3
2 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,4167 tấn
AR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất hầm tự hoại Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,01 m3
3 Bê tông B15 đá 1x2 hầm tự hoại Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,44 m3
4 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0464 tấn
5 Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4848 m3
6 GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0357 tấn
7 Lắp tấm đan: <= 50Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
8 Lắp tấm đan: <= 100Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 12 cái
9 Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, <= 250Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
10 Xây tường 20 vũa M75 gạch block hầm tự hoại Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 5,63 m3
11 Xây tường 20 vũa M75 gạch block hố ga Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,45 m3
12 Trát tường VM75 dày 1,5 cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 60,8 m2
13 Ống PVC Ø168 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,005 100m
14 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
18 Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2,28 m2
19 Làm tầng lọc cho hầm tự hoại Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 Cái
20 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt gương soi Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,08 100m
8 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,14 100m
9 Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,42 100m
10 Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,24 100m
11 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,18 100m
12 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cái
14 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cái
17 Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 34 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
24 Cung cấp và lắp đặt van Ø 34 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3 cái
25 Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng Inox Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
AT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 28,48 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 40,76 m2
3 Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7 m2
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè,bó nền, bồn bông, tam cấp Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 21,45 m3
3 Đắp cát nền Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
4 Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch Block, H <4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 94,908 m3
5 Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch Block, H <16m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 12,6496 m3
6 Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch Block, H <4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 9,98 m3
7 Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch Block, H <16m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 13,446 m3
8 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 3,08 100m2
9 SXLD xà gồ thép Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1,3565 tấn
10 Sơn sắt thép các loại (2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn dầu) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 77,76 m2
11 Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2177 tấn
12 Trát tường xây bằng gạch block, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 486,86 m2
13 Trát tường xây bằng gạch block, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 965,83 m2
14 Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 77,08 m2
15 Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 285,04 m2
16 Trát cột VM75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 65,7 m2
17 Trát gờ chỉ M75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 184,6 m
18 Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,08 m2
19 Lát gạch gốm vỉa hè Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 58,86 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 145,66 m2
21 Lát gạch ceramic 30x30 nền vệ sinh Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 5,32 m2
22 Ốp gạch Ceramic 300x450 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 76,61 m2
23 Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 14,796 m2
24 Lát đá granit tự nhiên sảnh, bậc cấp Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 29,802 m2
25 Ốp bồn hoa Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 6,12 m2
26 Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 322,24 m2
27 Quét Sika later 3 lớp cho sê nô Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 322,24 m2
28 Láng ram dốc VM75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 15,95 m2
29 CCLĐ co uPVCØ 114 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cái
30 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 20 cái
31 Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4 cái
32 Làm trần thạch cao Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m2
33 Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 562,92 m2
34 Bả mactit cột, dầm, trần Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 350,74 m2
35 Sơn nước tường mặt trong Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 307,362 m2
36 Sơn nước tường mặt ngoài Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 255,558 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 350,74 m2
38 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - NHÀ BƠM CỨU HỎA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông B7,5 lót đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 2,356 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 3,06 m3
4 Bê tông nền đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 3,74 m3
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0477 tấn
6 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2757 tấn
7 Bê tông cột B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 5,1 m3
8 GCLĐ CT cột Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0185 tấn
9 GCLĐ CT cột Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1504 tấn
10 Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,36 m3
11 GCLĐ CT lanh tô Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0103 tấn
12 GCLĐ CT lanh tô Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0785 tấn
13 Bê tông dầm đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 2,06 m3
14 GCLĐ CT dầm Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0675 tấn
15 GCLĐ CT dầm Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4153 tấn
16 Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 4,2 m3
17 GCLĐ CT sàn mái Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3315 tấn
18 Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung thép (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 10 m2
19 Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 5,12 m2
20 Đắp cát tôn nền Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1
21 Láng VB7,5 nền sàn; dày 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 36 m2
22 Xây tường 20, vữa M75 gạch block, cao <4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 9,576 m3
23 Xây tường 10, vữa M75 gạch block, cao <16m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,78 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 199,32 m2
25 Trát xà dầm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 37,1 m2
26 Trát trần mái, sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, kể cả lớp bám dính Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 44,64 m2
27 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 4,8 m2
28 Trát gờ chỉ Vữa B5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 28,8 m2
29 Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 44,64 m2
30 Quét Sikalatex 3 nước mái, sê nô Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 44,64 m2
31 Lắp đặt quả cầu chắn rác Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
32 CCLĐ ống thoát nước PVCØ 90 cho sê nô Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1 100m
33 CCLĐ co PVC Ø 90 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
34 Bả bằng matít vào tường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 199,32 m2
35 Bả bằng matít cột, dầm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 86,54 m2
36 Sơn nước tường mặt trong Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 199,32 m2
37 Sơn nước cột, dầm, trần Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 86,54 m2
38 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,06 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 32 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,78 100m
3 Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 32 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự động Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 32 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 6 cái
8 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa Ø 34 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
9 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bằng 3m3 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
12 Đào đất bể chứa nước Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1
13 Bê tông B7,5 lót đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7 m3
14 Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 2,12 m3
15 GCLĐ CT bể Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0442 tấn
16 GCLĐ CT bể Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2405 tấn
17 Láng vữa đáy, thành bể VB 7,5 dày 2-6cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 5,29 m2
18 Xây tường 20, vữa M75 gạch block, cao <4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 3,48 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 34,8 m2
20 CCLĐ ống STK Ø 32 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 0,025 100m
21 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 2,764 m3
3 Bê tông bể đá 1x2, M450 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 17,718 m3
4 Xây tường 20 gạch Block Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1,14 m3
5 GCLĐ CT bể Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,34 tấn
6 GCLĐ CT bể Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1,1179 tấn
7 GCLĐ CT bể Ø >18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0207 tấn
8 Lắp tấm đan, <= 100Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0997 Tấn
10 CCLĐ ống thép tráng kẽm D40/49 nối với máy bơm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,05 100m
11 CCLĐ ống thép D168 (dày 7mm) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 0,009 100m
12 CCLĐ co thép đường kính 168mm bằng phương pháp hàn Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 2 cái
13 CCLĐ mặt bích bịt D300 đầu ống Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1 cái
14 Láng bể chứa dầu sự cố, D=3cm, vữa M75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 17,64 m2
15 Trát tường bể, vữa M75 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 11,4 m2
16 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót đá 4x6, B7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 3,16 m3
3 Bê tông bể đá 1x2, B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 20,018 m3
4 GCLĐ CT bể Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5932 tấn
5 GCLĐ CT bể Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1,5307 tấn
6 GCLĐ CT bể Ø >18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0185 tấn
7 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1283 Tấn
8 Láng vữa đáy, thành bể VB 7,5 dày 2-6cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 25 m2
9 Trát tường bể vữa M75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 157,68 m2
10 Dán lớp chống thấm bằng quét nhựa bitum (mặt trong thành và đáy bể) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 81 m2
11 CCLĐ ống STK Ø 90 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,015 100m
12 CCLĐ ống STK Ø 100 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 0,048 100m
13 Bả mactit bên ngoài bể Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 32,4 m2
14 Sơn nước bên ngoài bể Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 32,4 m2
15 CCLĐ PL40x3 neo ống Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 8 Bộ
16 Lắp đặt miệng hút Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1 Bộ
17 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT 1
AZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 3
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 24,1528 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 72,36 m3
4 Bê tông tường ngăn lửa đá 1x2, B15 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 33,28 m3
5 GCLĐ CT móng D <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1,6954 tấn
6 GCLĐ CT móng D <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 2,1701 tấn
7 GCLĐ CT tường ngăn lửa D <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1,0127 tấn
8 GCLĐ CT tường ngăn lửa D <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 2,1944 tấn
9 Xây tường 20 gạch ACC, vữa M75, H<4m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,49 m3
10 Trát vữa, VM75 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 4,9 m2
11 Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 0,7922 tấn
12 CCLĐ ống STK200 dày 6,35mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 1,23 100m
13 Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 57,75 m2
14 Chèn dây gai tẩm nhựa đường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 60 m
15 Xếp đá 5x7 chống cháy Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 44,1 m3
16 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT 3
BA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1, MTC1-2 (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 8
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 12,08 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 48,4 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5461 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 4,683 tấn
6 Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1100: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 128 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 8 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 8
BB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 2
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,58 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 1,78 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0163 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1502 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750x200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 8 Bộ
7 CCLĐ ống uPVC Ø 60 (cho giá đỡ) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,06 100m
8 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5 m2
9 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 2
BC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (9CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 9 móng, khối lượng tính cho 9 móng)
1 Đào đất Tập 2 của E-HSMT 9
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Tập 2 của E-HSMT 7,83 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Tập 2 của E-HSMT 26,37 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Tập 2 của E-HSMT 0,32 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Tập 2 của E-HSMT 2,3441 tấn
6 Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng Tập 2 của E-HSMT 108 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Tập 2 của E-HSMT 6,75 m2
8 Đắp đất Tập 2 của E-HSMT 9
BD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 8
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 5,04 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 16,32 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1896 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 1,5176 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 64 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 4 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 8
BE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, DAO CÁCH LY 1 PHA (18+12+3=33CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 33 móng, khối lượng tính cho 33 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 33
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 13,2 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 38,61 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3911 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3,5597 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 132 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 8,25 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 33
BF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (15+24=39CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 39 móng, khối lượng tính cho 39 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 39
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 11,31 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 36,27 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4622 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3,3092 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 156 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 9,75 m3
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 39
BG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 6
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 5,64 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 16,5 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1422 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 1,4536 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 48 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 6
BH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 22KV (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 6
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 8,04 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 40,56 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4259 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 2,2273 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon M16x350: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 120 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 14m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 12 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 1,9536 tấn
9 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 9,72 m2
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT 6
BI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỤ BÙ (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 2,25 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 8,55 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1017 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,5382 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 24 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3,006 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3
BJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20m (TRỤ BTLT): 8CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 8
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 7,2 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 38,08 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 0,096 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 1,1362 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cột
7 Cung cấp và lắp đặt sắt hình (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0838 Tấn
8 Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 8 Bộ
9 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 6,48 m2
10 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT 8
BK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4m): 4CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 4
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,56 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 1,36 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0184 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1127 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 16 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,64 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 4
BL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 6m): 2CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 2
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,28 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,76 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0107 tấn
5 GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0857 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 8 Bộ
7 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 0,32 m2
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT 2
BM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 6
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,78 m3
3 Bê tông móng B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3,78 m3
4 GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1456 tấn
5 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 24 Bộ
6 Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 3,4 m2
7 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT 6
BN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 9,67 m3
3 Bê tông mương cáp M250 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 23,822 m3
4 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,9282 tấn
5 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=18 mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,4142 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,2582 tấn
7 Xây tường 20 gạch Block không nung Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,288 m3
8 Trát tường, vữa B5 dày 1,5cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 2,88 m2
9 Láng lòng mương cáp, vữa M100 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1 m2
10 Lắp tấm cemboard dày 25mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 21,928 m2
11 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,896 100m
12 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,48 100m
13 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 43,111 m3
3 Bê tông mương cáp B250 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 120,8163 m3
4 GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 5,1614 tấn
5 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 21,6101 m3
6 GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 2,1777 tấn
7 Lắp tấm đan, <= 100Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 966 cái
8 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 5,752 Tấn
9 SXLD thép hình sơn Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 14,6599 Tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 732,995 m2
11 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,1653 Tấn
BQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
2 Cắt khe dọc đường bê tông Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 2,18 100m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
5 Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2232 100m3
6 Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,744 100m2
7 Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,744 100m2
8 Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,744 100m2
9 Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,134 m3
10 Bê tông hố ga B15 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 9,357 m3
11 Bê tông gối đỡ cáp M250 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 4,773 m3
12 Bê tông cọc B20 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,184 m3
13 Bê tông vỉa hè M250 đá 1x2 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 25,5492 m3
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,71 m3
15 Lắp tấm đan: <= 100Kg Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 25 cái
16 Lắp đặt cọc Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 8 cái
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 3,84 m2
18 GCLĐ CT móng, cọc sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,02 tấn
19 GCLĐ CT gối đỡ cáp, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,2773 tấn
20 GCLĐ CT hố ga sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,3089 tấn
21 GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø <=10 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,0799 tấn
22 Nút Loe HDPE 195/150 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 58 cái
23 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 0,009 Tấn
24 CCKĐ ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 7,49 100m
25 CCLĐ ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 7,49 100m
26 Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 58 Viên
27 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 594 m
28 Lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 594 Viên
29 Trát tường VM75 dày 1,5 cm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 20,93 m2
30 Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1,8 m2
31 Đắp cát Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
32 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT 1
BR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Trải đá 1x2 sân trạm Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT 175 m3
BS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
2 MCCB 3P, 220VAC - 63A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
3 MCB 2P, 110VDC - 6A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 5 cái
4 MCB 1P, 220VAC - 16A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 24 cái
5 MCB 2P, 220VCA - 16A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 9 cái
6 Đèn LED tuý T5 đôi 2x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 27 bộ
7 Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-110VDC, có chụp Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 10 bộ
8 Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống bụi Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 3 bộ
9 Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống nổ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
10 Đèn tròn bán cầu ốp trần 22W-220VDC có chụp chống nổ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Đèn thoát hiểm Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 4 bộ
12 Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
13 Quạt thông gió 220V-28W Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 6 cái
14 Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 14 cái
16 Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
17 Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 7 cái
18 Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
BT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÂY DẪN, CÁP VÀ CÁC LOẠI PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
2 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 800 m
3 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 500 m
4 Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 460 m
5 Băng keo cách điện Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 10 Cuộn
6 Hộp nối dây trong nhà Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 80 hộp
BU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 19 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 200 m
2 CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 200 m
3 CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 300 m
BV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 7 máy
BW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 tủ
2 MCCB 3P, 220VAC - 200A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
3 MCCB 3P, 220VAC - 150A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
4 MCCB 3P, 220VAC - 20A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
5 MCCB 2P, 220VAC - 20A Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
6 Đèn sự cố chống nổ,110V, 75W Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Đèn LED tuý T5 đơn 1x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
8 Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
9 Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
10 CCLĐ ống cách điện ruột gà Ø 21 Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
BX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1
2 CCLĐ trụ nước chữa cháy (trọn bộ cùng hộp đựng vòi) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 bộ
3 CCLĐ họng tiếp nước chữa cháy DN100 (trọn bộ cùng van chặn DN100) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,577 100m
5 Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1,5 100m
6 Cung cấp + Lắp đặt co 90o D100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 8 cái
7 Cung cấp + Lắp đặt tê D100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 9 cái
9 Amiang tấm dày 3mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 m2
10 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 56 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 80 bộ
12 CCLĐ van chặn DN 100mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
13 Dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 12 m
14 Đầu cosse cho dây tiếp địa 50mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 14 cái
15 Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 200 m
16 Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 hộp
17 Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 2 thùng
18 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,3 100m
19 Bê tông lót M100 đá 4x6 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,66 m3
20 Bê tông móng M200 đá 1x2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1,88 m3
21 GCLĐ CT móng, cọc sắt Ø <=10 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,1119 tấn
22 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 0,1862 Tấn
23 Đắp đất Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT 1
BY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 Tủ
2 Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 11 bộ
3 Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 6 bộ
5 Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 200 m
6 Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 hộp
7 Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 1 100m
8 Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 25 cái
9 Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 50 cái
10 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 10 Bình
11 Module cách ly Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 4 cái
12 Module điều khiển thiết bị chuông còi Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
13 Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT 4 cái
BZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp chống rung DN150 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
3 Cung cấp chống rung DN100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cung cấp+lắp đặt van an toàn Ø = 80mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
5 Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 80mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
6 Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 100mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 150mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
8 Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 100mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
9 Cung cấp lúp bê DN150 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 Cái
10 Cáp điện 3x50+1x16mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 60 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 50 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 20 m
13 Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,15 100m
14 Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,16 100m
15 Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,17 100m
16 Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,1 100m
17 Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 Bình
18 Cung cấp+lắp đặt Y DN 150 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
19 Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 150 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
20 Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 3 cái
21 Cung cấp + Lắp đặt tê D100 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
22 Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 bích
23 Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 12 bích
24 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 100 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 96 bộ
26 Amiang tấm dày 3mm Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 2 m2
27 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 0,1841 Tấn
28 Vít nở thép M12 Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT 120 Bộ
CA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BỂ CỨU HỎA - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp + Lắp đặt van phao điện bơm tự động Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT 1 cái
2 CCLĐ ống PVC Ø 27 Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT 0,3 100m
3 Cung cấp + Lắp đặt co PVC Ø 27 Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT 20 cái
4 Cung cấp + Lắp đặt van PVC Ø 27 Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT 2 cái
CB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 1
2 Đắp đất Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 1
3 Khoan giếng tiếp địa (khoan + cung cấp lắp đặt ống thép Ø100mm dày 4mm) 50m/1 giếng Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT 10 giếng
CC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (5 XÀ + 8 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 4,7006 Tấn
2 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (1 nước sơn dầu, 1 nước chống rỉ) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 0,96 m2
3 Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 11,9747 Tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (1 nước sơn dầu, 1 nước chống rỉ) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT 1,14 m2
CD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,2149 tấn /1 bộ) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 2 bộ
CE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TỤ BÙ 22 kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (1,1475 tấn /1dàn) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 3 dàn
2 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT 2 trọn bộ
CF DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-240/32 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây dẫn ACSR 240/32 294 m
2 Tạ chống rung dây dẫn Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-TCR và tập 2.1 E-HSMT 6 Bộ
3 Khung định vị cho dây lèo ACSR 240/32 18 Bộ
4 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD1.2-1.120 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT 12 Bộ
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/32 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT 12 Bộ
6 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn NDD1.1-1.160 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT 3 Bộ
7 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn NDD1.1-2.160 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT 3 Bộ
8 Đầu cosse T lèo dây 2xACSR-240/32/ACSR-400/51 6 Bộ
CG DÂY CHỐNG SÉT TK-70 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây chống sét TK-70 (có bôi mỡ) 51 m
2 Chuỗi cách điện néo dây chống sét Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NCQ-NCS và tập 2.1 E-HSMT 4 Bộ
CH DÂY CÁP QUANG OPGW-50, 24 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang, ITU - G652 250 m
2 Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-50 (cả amour rod) Xem bản vẽ: 417055H-ĐD-CR 1 Cái
3 Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡ 1 Hộp
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột 8 Cái
5 Đai cuộn dây cáp quang trên cột 4 Cái
6 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NCQ-NCS 4 Bộ
CI CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Tiếp địa  Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NĐ và tập 2.1 E-HSMT 1 Bộ
2 Bảng số trụ và tên đường dây  Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 1 Cái
3 Biển báo nguy hiểm  Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 1 Cái
4 Bảng phân mạch và tên đường dây  Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT 1 Cái
5 Căng dây hoàn trả tuyến đường dây hiện hữu 597 m
6 Căng dây hoàn trả tuyến cáp quang hiện hữu 179 m
CJ PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Cột tháp sắt 2 mạch đấu nối, 110kV, cao 28m (15.480,69 kg/01 cột) Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTC-01 và tập 2.1 E-HSMT 1 Cột
CK PHẦN MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1 Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 41,21 m3
2 Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 8,1 m3
3 Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 383,51 kg
4 Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1.823,24 kg
5 Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1.357,29 kg
6 Bu lông neo M42 Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 16 bộ
7 Đào đất Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1
8 Đắp đất Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->