Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Mỹ Phước 3 và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Mỹ Phước 3 và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:12:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,243,867,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,158,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP : CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ2-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối AC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối DC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | cell |
| B | MÁY BIẾN ÁP LỰC : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển từ xa (AVR), (Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình) mỗi tủ gồm: - Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1, Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA. - Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| C | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA LỰC (TRỌN BỘ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m<br/>- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,7m, cho MC (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 408kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| F | DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐÔNG CƠ VỀ 2 PHÍA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay ở 2 phía | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| G | DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên trái | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Trọng lượng: 549kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| H | DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY PHÍA BÊN PHẢI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay phía bên phải | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 549kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| I | CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 300kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đếm sét | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/> + Lõi 1,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/> + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Trọng lượng khoảng: 320kg/bộ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| K | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:<br/> + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.<br/> + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| L | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/> + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm<br/> + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| M | SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 31mm/kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | 1 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 149kg/bộ. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| N | DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 850 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC 240mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Ống hợp kim nhôm Ø80/70 bao gồm nắp bịt đầu ống, 1250A, L=10m | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | ống |
| 4 | Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo 123kV 120kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây ACSR 2x240mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 240m2 (Tap). | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Khớp nối ống ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| O | THANH CÁI ĐƠN 24kV 3PHA CHO THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT 25kA/1S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thanh cái đơn 24kV 3pha cho thiết bị đóng cắt, 25kA/1s | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV CỦA MBA 63MVA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển), - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/>- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/>- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote.<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| Q | TỦ HỢP BỘ 24KV CHO THANH CÁI VT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.<br/> - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.<br/>- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.<br/>- Một bộ rơ le quá/thấp áp.<br/> - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| R | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA CÁP NGẦM 22kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/>- Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).<br/>- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.)<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/>- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến<br/>- Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/>- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote<br/>- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại<br/>- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding".<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | tủ |
| S | TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.<br/> - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa,, 22/0.4 kV.<br/> - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF"<br/> - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi.<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi.<br/> - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| T | TỦ CÁP NGUỒN DÀN TỤ BÙ 24kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm:<br/> - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất..<br/> - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/> - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268).<br/> - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)<br/> - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Khóa chuyển Local/Remote<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| U | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ NỐI THANH CÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| V | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ MÁY CẮT PHÂN ĐOẠN: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt phân đoạn, bao gồm:<br/> - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| W | PHỤ KIỆN : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sơn dặm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khí | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tấm che bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tấm che bên trái | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| X | CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp XLPE 24kV, 1C-500mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1.341 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cáp XLPE 24kV, 3C-35mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 207 | m |
| 5 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx35mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx35mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cáp XLPE 24kV, 1C-150mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 255 | m |
| 8 | Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| Y | CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 2.918 | m |
| 2 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/CV-240mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 973 | m |
| 5 | Đầu nối cáp ngoài trời 1kV cho cáp Cu 1Cx240 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Đầu nối cáp trong nhà 1kV cho cáp Cu 1Cx240 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Chống sét van 18kV-10kA-Cl3 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ-12 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| Z | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Loại (3Cx25+1Cx16)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Loại (3Cx95+1Cx70)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 3 | Loại 2Cx2.5mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1.750 | m |
| 4 | Loại 2Cx35mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Loại 4Cx10mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Loại 4Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2.450 | m |
| 7 | Loại 2Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Loại 7Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1.050 | m |
| 9 | Loại 12Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 10 | Loại 19Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 960 | m |
| 11 | Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa.. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AB | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TPP1, gồm: IP34, 1000V-3P-63A-10kA<br/>+ MCB 3P-380VAC-63A-10kA: 1 cái<br/>+ MCB 2P-110VDC-6A-10kA: 5 cái<br/>+ MCB 1P-220VAC-16A-10kA: 24 cái | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn Led pha 100W-220VAC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Đèn Led búp 18W-220VAC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- (3x16+1x10) mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x4 mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm Ф34 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Ống PVC Ф19 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-10A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Colier giữ ống thép cho cỡ ống Ф34 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| AC | CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20Hp | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P - 20A (kèm hộp kín đặt ngoài trời) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cáp CVV 2x2,5 mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Máy lạnh 2 khối - 18000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh, 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số bao gồm Máy chủ ghi hình cho >=16 camera IP, ổ cứng lưu trữ >15 ngày, hỗ trợ chuẩn ONVIF. Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định 5327/QĐ_EVNSPC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ kiểm soát vào ra trung tâm khả năng quản lý 15000 thẻ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Camera quan sát, PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Camera quan sát IP, loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Khóa nam châm đơn lực hút 600LBS | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2,5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 10 | Hộp nối dây | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Ống thép tráng kẽm Ф27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng Ф27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Trung tâm truyền tin và điều khiển chuyên dụng | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Trụ thép 4m | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 16 | Trụ thép 6m | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 17 | Tủ đặt rack mount, 19inch | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Màn hình quan sát hình ảnh, tinh thể lỏng, 32inch, 220VAC | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 240mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 95mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 50mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3.260 | m |
| 6 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 350 | cái |
| 8 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 95mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 120mm2/240mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 120mm2/120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 400 | mối |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 95mm2/120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | mối |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt cỡ dây 50mm2/120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 65 | mối |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt cọc Ø 16/120mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | mối |
| 15 | Cọc nối đất, cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 3m | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cọc |
| 16 | Bulong 10x50, đai ốc, rong đền các loại | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 700 | bộ |
| 17 | Kẹp giữ dây cho cỡ dây 95, 120 mm2 cố định vào thân giá đỡ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 18 | Collie giữ dây tiếp địa, cố định dây 95 mm2 vào trụ bê tông ly tâm | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 19 | Kim thu sét φ 16, L= 2.4M | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 450 | mét |
| 21 | Cọc sắt D16x2200mm mạ đồng + kẹp cọc | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 106 | cọc |
| 22 | Kẹp WR | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Kẹp ép chữ C | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| AF | PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY | |||
| 1 | Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào bốc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Phát cây tạo mặt bằng bằng cơ giới | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng B15 đá 1x2 cọc mốc | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 9 | Xây tường 19 gạch Block | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,256 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 62,56 | m2 |
| 11 | Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,96 | m2 |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + cột đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 30,09 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đà giằng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,9103 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,3805 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7103 | tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,1614 | tấn |
| 11 | Xây tường 10 gạch Block | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 50,69 | m3 |
| 12 | Xây tường 20 gạch Block | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 30,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1.322,4 | m2 |
| 14 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 146,52 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 139,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường… | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tay đẩy cửa Inox | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Bản lề D30 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 19 | Chốt ngang+đứng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | CCLĐ ống PVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Ốp đá Granit mặt tiền | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 22 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1.608,12 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 2 nước) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7177 | tấn |
| 25 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,4846 | tấn |
| 26 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2791 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,9304 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường + lề đường M300, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 30,2837 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6677 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,559 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường + lề đường M300, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 111,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-04 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,5277 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch Block hố ga Vữa B5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 5 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | CCLĐ Bê tông nắp đan đúc sẵn B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 8 | GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 9 | GCLĐ CT móng, nắp tấm đan, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 90 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,407 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,985 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT D200-H30 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-06 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,1076 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 cao <4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,6121 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,0369 | tấn |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI + DẦM MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2813 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6809 | tấn |
| 4 | CCLĐ ống PVCØ 60 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 35,87 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,4167 | tấn |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 đá 1x2 hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan: <= 50Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan: <= 100Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, <= 250Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xây tường 20 vũa M75 gạch block hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 11 | Xây tường 20 vũa M75 gạch block hố ga | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 13 | Ống PVC Ø168 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van Ø 34 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng Inox | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 40,76 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7 | m2 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè,bó nền, bồn bông, tam cấp | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 21,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch Block, H <4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 94,908 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch Block, H <16m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,6496 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch Block, H <4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,98 | m3 |
| 7 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch Block, H <16m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,446 | m3 |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 9 | SXLD xà gồ thép | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,3565 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại (2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn dầu) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 11 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 12 | Trát tường xây bằng gạch block, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 486,86 | m2 |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch block, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 965,83 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 77,08 | m2 |
| 15 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 285,04 | m2 |
| 16 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ M75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 184,6 | m |
| 18 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 19 | Lát gạch gốm vỉa hè | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 58,86 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 145,66 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 30x30 nền vệ sinh | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 22 | Ốp gạch Ceramic 300x450 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 76,61 | m2 |
| 23 | Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 14,796 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên sảnh, bậc cấp | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 29,802 | m2 |
| 25 | Ốp bồn hoa | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 26 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 322,24 | m2 |
| 27 | Quét Sika later 3 lớp cho sê nô | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 322,24 | m2 |
| 28 | Láng ram dốc VM75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 29 | CCLĐ co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Làm trần thạch cao | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 562,92 | m2 |
| 34 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 350,74 | m2 |
| 35 | Sơn nước tường mặt trong | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 307,362 | m2 |
| 36 | Sơn nước tường mặt ngoài | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 255,558 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 350,74 | m2 |
| 38 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-03 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - NHÀ BƠM CỨU HỎA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 7 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 11 | GCLĐ CT lanh tô Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 12 | GCLĐ CT lanh tô Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 14 | GCLĐ CT dầm Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 15 | GCLĐ CT dầm Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4153 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | GCLĐ CT sàn mái Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung thép (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 20 | Đắp cát tôn nền | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Láng VB7,5 nền sàn; dày 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 36 | m2 |
| 22 | Xây tường 20, vữa M75 gạch block, cao <4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 23 | Xây tường 10, vữa M75 gạch block, cao <16m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 37,1 | m2 |
| 26 | Trát trần mái, sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 27 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ Vữa B5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 29 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 30 | Quét Sikalatex 3 nước mái, sê nô | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ ống thoát nước PVCØ 90 cho sê nô | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | CCLĐ co PVC Ø 90 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bả bằng matít vào tường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít cột, dầm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 86,54 | m2 |
| 36 | Sơn nước tường mặt trong | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 199,32 | m2 |
| 37 | Sơn nước cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 86,54 | m2 |
| 38 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-13 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 32 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 32 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự động | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 32 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa Ø 34 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bằng 3m3 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất bể chứa nước | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 14 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 200 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 15 | GCLĐ CT bể Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 16 | GCLĐ CT bể Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 17 | Láng vữa đáy, thành bể VB 7,5 dày 2-6cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 18 | Xây tường 20, vữa M75 gạch block, cao <4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 20 | CCLĐ ống STK Ø 32 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 21 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-07 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, M450 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,718 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch Block | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,1179 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT bể Ø >18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan, <= 100Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0997 | Tấn |
| 10 | CCLĐ ống thép tráng kẽm D40/49 nối với máy bơm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | CCLĐ ống thép D168 (dày 7mm) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 12 | CCLĐ co thép đường kính 168mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ mặt bích bịt D300 đầu ống | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Láng bể chứa dầu sự cố, D=3cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 15 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 16 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-10 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 20,018 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bể Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5932 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,5307 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø >18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1283 | Tấn |
| 8 | Láng vữa đáy, thành bể VB 7,5 dày 2-6cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Trát tường bể vữa M75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 157,68 | m2 |
| 10 | Dán lớp chống thấm bằng quét nhựa bitum (mặt trong thành và đáy bể) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 81 | m2 |
| 11 | CCLĐ ống STK Ø 90 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 12 | CCLĐ ống STK Ø 100 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 13 | Bả mactit bên ngoài bể | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 14 | Sơn nước bên ngoài bể | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 15 | CCLĐ PL40x3 neo ống | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt miệng hút | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-14 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 24,1528 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 72,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tường ngăn lửa đá 1x2, B15 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 33,28 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng D <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,6954 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng D <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,1701 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT tường ngăn lửa D <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,0127 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT tường ngăn lửa D <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,1944 | tấn |
| 9 | Xây tường 20 gạch ACC, vữa M75, H<4m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 10 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,7922 | tấn |
| 12 | CCLĐ ống STK200 dày 6,35mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 13 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 14 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Xếp đá 5x7 chống cháy | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-09 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | Lô |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1, MTC1-2 (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 48,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5461 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,683 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp Boulon neo M30x1100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 128 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | CCLĐ ống uPVC Ø 60 (cho giá đỡ) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (9CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 9 móng, khối lượng tính cho 9 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 26,37 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,3441 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Lô |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,5176 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 64 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ, DAO CÁCH LY 1 PHA (18+12+3=33CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 33 móng, khối lượng tính cho 33 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 33 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 38,61 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3911 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,5597 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 132 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 33 | Lô |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (15+24=39CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 39 móng, khối lượng tính cho 39 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 39 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 36,27 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4622 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,3092 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 156 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 39 | Lô |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,4536 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ ĐẤU NỐI 22KV (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4259 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,2273 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon M16x350: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 14m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 12 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,9536 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-16 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỤ BÙ (3CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,5382 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | Lô |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20m (TRỤ BTLT): 8CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 38,08 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,1362 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0838 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-15 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Lô |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4m): 4CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1127 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 4 | Lô |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 6m): 2CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-17 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-11 và Tập 2.1 E-HSMT | 6 | Lô |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,67 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 23,822 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,9282 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=18 mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,4142 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,2582 | tấn |
| 7 | Xây tường 20 gạch Block không nung | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường, vữa B5 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Láng lòng mương cáp, vữa M100 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Lắp tấm cemboard dày 25mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 21,928 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,896 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 43,111 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B250 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 120,8163 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,1614 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 21,6101 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,1777 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan, <= 100Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 966 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 5,752 | Tấn |
| 9 | SXLD thép hình sơn | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 14,6599 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 732,995 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,1653 | Tấn |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga B15 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 9,357 | m3 |
| 11 | Bê tông gối đỡ cáp M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 13 | Bê tông vỉa hè M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 25,5492 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đan: <= 100Kg | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cọc | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 18 | GCLĐ CT móng, cọc sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | GCLĐ CT gối đỡ cáp, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 20 | GCLĐ CT hố ga sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 21 | GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 22 | Nút Loe HDPE 195/150 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 58 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 24 | CCKĐ ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,49 | 100m |
| 25 | CCLĐ ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 7,49 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 58 | Viên |
| 27 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 594 | m |
| 28 | Lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 594 | Viên |
| 29 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 20,93 | m2 |
| 30 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Đắp cát | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-05 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 175 | m3 |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 110VDC - 6A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P, 220VAC - 16A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | MCB 2P, 220VCA - 16A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đèn LED tuý T5 đôi 2x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-110VDC, có chụp | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống bụi | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống nổ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 22W-220VDC có chụp chống nổ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đèn thoát hiểm | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Quạt thông gió 220V-28W | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÂY DẪN, CÁP VÀ CÁC LOẠI PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 460 | m |
| 5 | Băng keo cách điện | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 6 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | hộp |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 19 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | máy |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P, 220VAC - 200A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCCB 3P, 220VAC - 150A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P, 220VAC - 20A | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn sự cố chống nổ,110V, 75W | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đèn LED tuý T5 đơn 1x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ ống cách điện ruột gà Ø 21 | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| BX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | CCLĐ trụ nước chữa cháy (trọn bộ cùng hộp đựng vòi) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ họng tiếp nước chữa cháy DN100 (trọn bộ cùng van chặn DN100) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,577 | 100m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp + Lắp đặt co 90o D100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp + Lắp đặt tê D100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Amiang tấm dày 3mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 56 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | bộ |
| 12 | CCLĐ van chặn DN 100mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Đầu cosse cho dây tiếp địa 50mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | thùng |
| 18 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 21 | GCLĐ CT móng, cọc sắt Ø <=10 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1862 | Tấn |
| 23 | Đắp đất | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bình |
| 11 | Module cách ly | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Module điều khiển thiết bị chuông còi | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| BZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp chống rung DN150 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp chống rung DN100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt van an toàn Ø = 80mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 80mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 100mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 150mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 100mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lúp bê DN150 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cáp điện 3x50+1x16mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt Y DN 150 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 150 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp + Lắp đặt tê D100 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bích |
| 23 | Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bích |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 26 | Amiang tấm dày 3mm | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1841 | Tấn |
| 28 | Vít nở thép M12 | Xem bản vẽ 418026G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| CA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BỂ CỨU HỎA - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt van phao điện bơm tự động | Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ ống PVC Ø 27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt co PVC Ø 27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt van PVC Ø 27 | Xem bản vẽ 418026G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa (khoan + cung cấp lắp đặt ống thép Ø100mm dày 4mm) 50m/1 giếng | Xem bản vẽ 418026G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | giếng |
| CC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (5 XÀ + 8 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 4,7006 | Tấn |
| 2 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (1 nước sơn dầu, 1 nước chống rỉ) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 11,9747 | Tấn |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ (1 nước sơn dầu, 1 nước chống rỉ) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-08 và Tập 2.1 E-HSMT | 1,14 | m2 |
| CD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,2149 tấn /1 bộ) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | bộ |
| CE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TỤ BÙ 22 kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (1,1475 tấn /1dàn) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 3 | dàn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Xem bản vẽ: 418026G-TR-XD-12 và Tập 2.1 E-HSMT | 2 | trọn bộ |
| CF | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-240/32 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 240/32 | 294 | m | |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-TCR và tập 2.1 E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Khung định vị cho dây lèo ACSR 240/32 | 18 | Bộ | |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD1.2-1.120 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/32 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn NDD1.1-1.160 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn NDD1.1-2.160 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CCĐ và tập 2.1 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Đầu cosse T lèo dây 2xACSR-240/32/ACSR-400/51 | 6 | Bộ | |
| CG | DÂY CHỐNG SÉT TK-70 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 (có bôi mỡ) | 51 | m | |
| 2 | Chuỗi cách điện néo dây chống sét | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NCQ-NCS và tập 2.1 E-HSMT | 4 | Bộ |
| CH | DÂY CÁP QUANG OPGW-50, 24 SỢI QUANG, ITU - T.G652 (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang, ITU - G652 | 250 | m | |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-50 (cả amour rod) | Xem bản vẽ: 417055H-ĐD-CR | 1 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡ | 1 | Hộp | |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | 8 | Cái | |
| 5 | Đai cuộn dây cáp quang trên cột | 4 | Cái | |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NCQ-NCS | 4 | Bộ |
| CI | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-NĐ và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ và tên đường dây | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Căng dây hoàn trả tuyến đường dây hiện hữu | 597 | m | |
| 6 | Căng dây hoàn trả tuyến cáp quang hiện hữu | 179 | m | |
| CJ | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp sắt 2 mạch đấu nối, 110kV, cao 28m (15.480,69 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTC-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| CK | PHẦN MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 41,21 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 383,51 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1.823,24 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1.357,29 | kg |
| 6 | Bu lông neo M42 | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 418026G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi