Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV các TBA thị trấn Nam Sách - Hải Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633803-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV các TBA thị trấn Nam Sách - Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20200629867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 08:57:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,467,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị B cấp và lắp đặt
1 Áptômat 200A 1 Cái
2 Áptômat 250A 4 Cái
D Thí nghiệm
1 Thí nghiệm Áptômát 250A 4 Cái
2 Thí nghiệm Áptômát 200A 1 Cái
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng:
1 Móng cột bê tông M10 37 Móng
2 Móng cột bê tông M15 20 Móng
3 Móng cột bê tông M20 9 Móng
4 Móng cột bê tông MT2-10 9 Móng
G Phần phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 13,1 m3
2 Hoàn trả mặt đường bê tông mác M200 13,1 m3
3 Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè 66 Viên
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 53 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 2 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 36 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 2 Cột
5 Kèm S1(190) 192 Bộ
6 Kèm S1(TBA) 12 Bộ
7 Kèm S2(ĐD190) 22 Bộ
8 Kèm S2(ĐN190) 19 Bộ
9 Kèm S3 30 Bộ
10 Kèm S4 7 Bộ
11 Xà X2L(190) 3 Bộ
12 Xà X2L(H) 2 Bộ
13 Móc treo MT 136 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại 39 Bộ
15 Kèm S1(TBA) 10 Bộ
16 Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có 28 Vị trí
17 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 1.492 mét
18 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng 1.492 mét
19 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 854 mét
20 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng 854 mét
21 Tháo, hạ cáp vặn xoắn 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện). Thu hồi về kho chung của dự án để tận dụng lại. 727 mét
22 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x50 tận dụng 727 mét
23 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 225 Bộ
24 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 48 Bộ
25 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 34 Bộ
26 Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 49 Bộ
27 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 95 Bộ
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 20 Bộ
29 Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 9 Bộ
30 Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc 64 Bộ
31 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc 88 Bộ
32 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc 64 Bộ
33 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 120 Bộ
34 Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc 8 Bộ
35 Ốp bổ trợ vòng đơn 82 Cái
36 Bu lông xuyên 19 Cái
37 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 216 Cái
38 Đầu cốt đồng M95 24 Cái
39 Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 12 mét
40 Đầu cốt AM120 84 Cái
41 Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) 500 Cái
42 Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa 40 Cái
43 Ghíp GN2 725 Cái
44 Ghíp GN4 200 Cái
45 Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 340 Cái
46 Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) 448 Cái
47 Bịt đầu cáp 384 Cái
48 Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện 90 Cái
49 Đai thép không rỉ + khóa đai 410 Cái
50 Hộp chia điện 6 đầu ra 125 Hộp
51 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/1 46 Hộp
52 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 198 Hộp
53 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 310 Hộp
54 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 111 Hộp
55 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1/1 7 Hộp
56 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 19 Hộp
57 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 47 Hộp
58 Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) 11 Hộp
59 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 244 Hộ
60 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H1/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 155 mét
61 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x35mm2 (vào hòm H4/4 và H6/6, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 223 mét
62 Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 81 mét
63 Cáp ra hòm công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x7mm2 (loại 7 sợi/lõi) 1.860 mét
64 Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 110 mét
65 Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 142 mét
66 Ống nhựa xoắn chịu lực F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) 464 mét
67 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 108 mét
68 Băng dính cách điện 100 Cuộn
69 Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột 75 Vị trí cột
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 4x120 7.792 mét
2 Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 519 mét
K PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
L Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Thu hồi cột TĐ4,5m 4 Cột
2 Thu hồi cột H5,5m 3 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m 16 Cột
4 Thu hồi cột H7,5m 14 Cột
5 Thu hồi cột LT14m 2 Cột
6 Thu hồi cột LT10m 5 Cột
7 Thu hồi cột LT8,5m 7 Cột
M Phần vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Thu hồi xà X2L-8Đ 1 Bộ
2 Thu hồi chụp cột vuông CH-2,0m 1 Bộ
3 Má ốp 24 Bộ
4 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 2.857 mét
5 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 641 mét
6 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 639 mét
7 Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 2.172 mét
8 Áptômát ATM 200A 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->