Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non số 2 xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non số 2 xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:00:00 đến ngày 2020-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,227,019,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,405,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | KL đào móng cột đất cấp 3 | Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% | 840,2738 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 42,0137 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,9826 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 42,9224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 175,1273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,8749 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,5264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,8826 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,4984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,1104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,5653 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2186 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,9342 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,1445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,6663 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2792 | tấn |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 60,7367 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2129 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường gạch thẻ 240x60mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 24,6662 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,7283 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 91,6301 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 21,1422 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9,3959 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,1742 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 730,0938 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 193,9704 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 730,0938 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 193,9704 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11,1286 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 23,0846 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,7772 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,4311 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,1869 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 40,995 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,468 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,0484 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 342,9596 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 88,828 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 342,9596 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 88,828 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,2903 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,2194 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9,3785 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,8148 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 77,8019 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 77,8019 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,6582 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,424 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,3297 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,2326 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5718 | tấn |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,656 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,656 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,76 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,4 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,4 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,2628 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1396 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1247 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 32 | cái |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 25,056 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 16,704 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,352 | m2 |
| 65 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 181,9222 | m3 |
| 66 | Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 42,2277 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 27,1985 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 18,8955 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0154 | tấn |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 278,9346 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 278,9346 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 345,742 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 345,742 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 497,9728 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 93,4705 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 497,9728 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 93,4705 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1.240,0728 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 286,6959 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1.089,3384 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 286,6959 | m2 |
| 82 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 24,2596 | m3 |
| 83 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2176 | m3 |
| 84 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4467 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,1224 | m2 |
| 86 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,1867 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 63,0429 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 110,5125 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 18,46 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 147,35 | m |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,0427 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 29,631 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,0797 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 143,9244 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,8908 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1719 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1963 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0396 | tấn |
| 99 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,0626 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7964 | 100m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,3182 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,3182 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 245,923 | m2 |
| 104 | Tôn úp nóc R400 dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 50,123 | md |
| 105 | Máng nước R600 dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,8 | md |
| 106 | Ống thoát nước từ máng xuống D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,5 | md |
| 107 | Cầu chắn rác (4614) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | quả |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 14,0462 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 231,5969 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17,7382 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 261,0669 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,17 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0091 | 100m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,5336 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,036 | tấn |
| 116 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,029 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,0256 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,3448 | m2 |
| 119 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 120 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | bộ |
| 121 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,4329 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 86,4352 | m2 |
| 123 | Gia công lan can bằng ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1898 | tấn |
| 124 | Gia công lan can bằng thép đặc 16x16 mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,0653 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 44,2455 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,086 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 55,8052 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,5563 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2294 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3268 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 83 | cấu kiện |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 85,0764 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 85,0764 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 79,9749 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,9507 | 100m3 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 618,2936 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 130,4404 | m2 |
| 138 | Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 66,4344 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 51,9264 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,6808 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 160,6208 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 236,448 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17,1 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,5076 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5703 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,5026 | m3 |
| 147 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,8919 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 47,9606 | m2 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7496 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,196 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,152 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,088 | 100m2 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,92 | m3 |
| 154 | Sản xuất cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3867 | tấn |
| 155 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,223 | tấn |
| 156 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3998 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 48,1935 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,0607 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,223 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3998 | tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,8267 | 100m2 |
| 162 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,8971 | tấn |
| 163 | Sản xuất lan can thép đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1348 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 105,1097 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 70,8064 | m2 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 47,8187 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,2666 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,7127 | m3 |
| 169 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 16,9688 | m3 |
| 170 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 49,23 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 112,632 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 161,862 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,8875 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2791 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3635 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 178 | cái |
| 177 | Đào đất hố ga | Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% | 20,5417 | m3 |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1849 | 100m3 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,0542 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,7148 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 31,6055 | m3 |
| 182 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,2259 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 22,836 | m2 |
| 184 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,96 | m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5632 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0282 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0283 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | cấu kiện |
| 189 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0701 | tấn |
| 190 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,98 | m2 |
| 191 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 49,6 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,96 | m3 |
| 193 | Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 87,1546 | m2 |
| 194 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 87,1546 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 87,1546 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 87,1546 | m2 |
| 197 | SXLD vách ngăn Conmpac chịu nước dày 12mm (giá bao gồm chân đế + phụ kiên Inox | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17,334 | m2 |
| 198 | SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 77,9328 | m2 |
| 199 | SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12,546 | m2 |
| 200 | SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính mờ dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 30,668 | m2 |
| 201 | SXLD cửa ARTWINDOW, cửa sổ 2 cánh cánh mở quay kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 76,9824 | m2 |
| 202 | SXLD cửa ARTWINDOW, cửa sổ 1 cánh cánh mở hất kính mờ dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,3125 | m2 |
| 203 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,3379 | tấn |
| 204 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0819 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 66,5137 | m2 |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 108,468 | m2 |
| 207 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11,3009 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,45 | 100m |
| 209 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 213 | Đào đất chôn ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12,6 | m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,2726 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,4661 | m3 |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,45 | 100m |
| 217 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7 | cái |
| 218 | Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 219 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 40 | m |
| 220 | Ống luồn dây điện chống cháy ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 40 | m |
| 221 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | cái |
| 226 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | cái |
| 227 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 229 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,375 | m3 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,375 | m3 |
| 231 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2696 | m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0518 | m3 |
| 233 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1497 | m3 |
| 234 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,196 | m3 |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,472 | m2 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,016 | m2 |
| 237 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,5325 | m2 |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0669 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0029 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0029 | tấn |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cấu kiện |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,024 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,051 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,035 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0037 | 100m2 |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,75 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,52 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,25 | 100m |
| 249 | Măng sông PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 19 | cái |
| 250 | Măng sông PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 38 | cái |
| 251 | Măng sông PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20 | cái |
| 252 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7 | cái |
| 254 | Rắc co PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 255 | Rắc co PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7 | cái |
| 256 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 15 | cái |
| 258 | Lắp đặt Cút 45 độ PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 38 | cái |
| 260 | Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 106 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê đều PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 15 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 98 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 43 | cái |
| 267 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 19 | cái |
| 269 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 106 | cái |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,05 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,7 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,48 | 100m |
| 275 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 21 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 56 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê 45 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 42 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 43 | cái |
| 280 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9 | cái |
| 281 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | cái |
| 283 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 46 | cái |
| 285 | Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | bộ |
| 286 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt La va bô (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | bộ |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 32 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 32 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | cái |
| 295 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7 | bộ |
| 298 | Lắp đặt giá để xà bông | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 43 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | bể |
| 301 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17 | cái |
| 302 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | bộ |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7 | 100m |
| 304 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17 | cái |
| 305 | Cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 16 | cái |
| 306 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 33 | cái |
| 307 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 25 | cái |
| 308 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 16 | cái |
| 309 | Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | tấn |
| 310 | KL đào đất bể tự hoại | Tổng KL đào bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% | 50,7077 | m3 |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,5354 | m3 |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4817 | 100m3 |
| 313 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,2275 | m3 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2977 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,5046 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,047 | 100m2 |
| 317 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2568 | tấn |
| 318 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,4725 | m3 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0619 | 100m2 |
| 320 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1376 | tấn |
| 321 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 14 | cấu kiện |
| 323 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9,8513 | m3 |
| 324 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 56,7472 | m2 |
| 325 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 56,7472 | m2 |
| 326 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 56,7472 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12,4294 | m2 |
| 328 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 329 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 330 | Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 48 | bộ |
| 331 | Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11 | bộ |
| 332 | Đèn lốp ốp trần 04/22W | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20 | bộ |
| 333 | Đèn Compac 11W+ đui gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20 | bộ |
| 334 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 28 | cái |
| 335 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 36 | cái |
| 336 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | cái |
| 337 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | cái |
| 338 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 38 | cái |
| 340 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 341 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | cái |
| 342 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 10 | m |
| 343 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 155 | m |
| 344 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 114 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 40 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 950 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1.050 | m |
| 348 | Ống luồn dây điện chống cháy D25 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 319 | m |
| 349 | Ống luồn dây điện chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 24 | m |
| 350 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 24 | hộp |
| 351 | Móc treo quạt trần D10 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 28 | cái |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 thoát nước diều hòa | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,75 | 100m |
| 353 | Đai treo ống nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 33 | cái |
| 354 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 27 | cái |
| 356 | Lắp đặt Tê thu PVC D34x20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt Tê thu PVC D90x34 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 358 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | hộp |
| 359 | Aptomat MCB 100A 3P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 360 | Aptomat MCB 100A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 361 | Aptomat MCB 63A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 362 | Aptomat MCB 50A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 363 | Aptomat MCB 10A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 364 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | hộp |
| 365 | Aptomat MCB 100A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 366 | Aptomat MCB 63A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 367 | Aptomat MCB 50A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 368 | Aptomat MCB 10A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 369 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | hộp |
| 370 | Aptomat MCB 63A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 371 | Aptomat MCCB 63A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 372 | Aptomat MCB 10A 2P | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 55 | m |
| 374 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 375 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 376 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 377 | Kéo rải dây chống sét trên mái và tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 55 | m |
| 378 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 45 | m |
| 379 | Cọc chống sét L63x63x6x2.5m - mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 114,4 | kg |
| 380 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8 | cọc |
| 381 | Bật đỡ dây F8 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,133 | cái |
| 382 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 14,3 | kg |
| 383 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0143 | tấn |
| 384 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,6 | m2 |
| 385 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9,792 | m3 |
| 386 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0979 | 100m3 |
| 387 | Cân bằng đào, đắp ( Nhà lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 136,2643 | m3 |
| 388 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,3626 | 100m3 |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,0023 | m3 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 9,3461 | m3 |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 13,1745 | 10m2 |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2708 | 10m2 |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,4557 | m3 |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4417 | m3 |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,5588 | m3 |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0757 | tấn |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0647 | tấn |
| 398 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0928 | tấn |
| 399 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1022 | tấn |
| 400 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,1288 | 100m2 |
| 401 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5034 | tấn |
| 402 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,3376 | tấn |
| 403 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0154 | tấn |
| 404 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 15,7648 | m3 |
| 405 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7271 | 10m2 |
| 406 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,1288 | 100m2 |
| 407 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5 | tấn |
| 408 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5 | tấn |
| 409 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,1016 | 10m2 |
| 410 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | tấn |
| B | HM: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng | Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% | 17,8368 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1694 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,8918 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,9023 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,1681 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,7859 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,3402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,6222 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1506 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0417 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1938 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0838 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,184 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,184 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0757 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5148 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0468 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0369 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3309 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0509 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0299 | tấn |
| 22 | Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17,2749 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,6927 | m3 |
| 24 | Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,9909 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 28,0183 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 28,0183 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 94,607 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 94,607 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 111,3218 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 111,3218 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3479 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3479 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 24,8472 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,8915 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,42 | md |
| 36 | Máng tôn R=1.5m, dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,27 | md |
| 37 | Thép D6 đỡ máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,108 | kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,011 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,9552 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,011 | tấn |
| 41 | Bu lông D14, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,017 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,903 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,017 | tấn |
| 45 | Bu lông D18, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,065 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,45 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,065 | tấn |
| 49 | Bu lông D18, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0781 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,9073 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 43,3074 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,0043 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2454 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3532 | m3 |
| 56 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,5293 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7426 | m3 |
| 58 | Lót bạt kẻ chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,01 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,801 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,7625 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,87 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,87 | m2 |
| 63 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,452 | m2 |
| 64 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1426 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,802 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,802 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5389 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0324 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0149 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cấu kiện |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4,2196 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1955 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0378 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0039 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0174 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2087 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0335 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0314 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,1297 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,1297 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0581 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,4672 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,6 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,76 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,16 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,6 | m2 |
| 87 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 1,2m 1bóng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | bộ |
| 88 | Đèn Compac 40W+ đui gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | bộ |
| 89 | Aptomat MCB 25A 1P-6KA | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 35 | m |
| 96 | Ống luồn dây điện chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 85 | m |
| C | HM: SÂN LÁT GẠCH GỐM (S=135M2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 27 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,75 | m3 |
| 3 | Lót bạt kẻ chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 135 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20,25 | m3 |
| 5 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 135 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,6144 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2048 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,225 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,912 | m2 |
| D | HM: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0551 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,2347 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,1592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0026 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0776 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0414 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0547 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0555 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,7744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1157 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0239 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0916 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,6334 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0776 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0209 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,197 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,9643 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4684 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2228 | tấn |
| 24 | Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,8445 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch trụ cổng, gạch thẻ 240x60mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20,9984 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 23,68 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20,76 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 20,532 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 22,4264 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 25,6138 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 32,0889 | viên |
| 32 | Ngói 3 chạc | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | viên |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0387 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0911 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 14,1277 | m2 |
| 36 | Bu lông lở D8mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1297 | tấn |
| 38 | Chữ Meca tên biển trường (loại chữ to). 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | bộ |
| 39 | Chữ Meca tên địa chỉ (loại chữ nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | bộ |
| 40 | Gia công cổng sắt thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0781 | tấn |
| 41 | Cút tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 16 | cái |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1534 | tấn |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0506 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12,0216 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 13,44 | m2 |
| 46 | Bật sắt | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 47 | Bản lề goong | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | cái |
| 48 | Chốt ngang cổng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 49 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 50 | Bánh xe sắt cả vòng bi | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | bộ |
| E | HM: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH (L=15.32M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 8,1579 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,4213 | m3 |
| 3 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 2,5784 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 5,1582 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,3324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,0214 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,0246 | tấn |
| 8 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,2915 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 13,8477 | m2 |
| 10 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,3834 | m3 |
| 11 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 2,01 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 65,6919 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 28,496 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 79,5396 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 13,2 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 181,1693 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 181,1693 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 181,1693 | m2 |
| F | HM: HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,772 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,77 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1266 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1266 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5147 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 31,9195 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 35,1 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5147 | tấn |
| 12 | Bu lông D8 liên kết khung rào | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 52 | bộ |
| G | HM: HÀNG RÀO BÊ TÔNG (L=54.3M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 5,6196 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 10,8836 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,3527 | m3 |
| 4 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 2,6745 | m3 |
| 5 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 4,9403 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 7,5357 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 3,4155 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,0333 | tấn |
| 9 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 3,3104 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 2,3892 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2172 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,0815 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2628 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,8108 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,0555 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2876 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 288 | cái |
| 18 | Bulong D14 liên kết thanh bê tông | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 504 | bộ |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 60,87 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 46,1378 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 97,6793 | m2 |
| H | HM: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,0285 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,0405 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2969 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 8,9673 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2969 | tấn |
| 7 | Bu lông D18 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 6 | cái |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,1092 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,2891 | 100m2 |
| 10 | Diềm mái tôn R=500, dày 0.4ly | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 8,3 | md |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,151 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 4,1184 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 23,04 | m2 |
| I | HM: BỂ NƯỚC (SINH HOẠT + PCCC) | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% | 135,9645 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,2917 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6,7982 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3,149 | m3 |
| 5 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 60,72 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0896 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,0234 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2493 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,0926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1902 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0811 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,596 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,792 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5754 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2903 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5,1777 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,4719 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3807 | tấn |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 52,4968 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,5708 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,1428 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0336 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,2158 | tấn |
| 26 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 7,436 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 99,888 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 80,144 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 99,888 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 32,6936 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 80,144 | m2 |
| 32 | Ống kẽm D20 thang xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,1 | md |
| 33 | Bích thép | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 34 | Sợi thủy tinh 64kg/m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | tt |
| 35 | ống xả tràn PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3 | m |
| 36 | ống xả tràn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,3 | m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0112 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,68 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sổ trời | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,0291 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,28 | m2 |
| 42 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 4 | bộ |
| 43 | Chốt móng khóa | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 44 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| J | HM: PHÁ DỠ ( 2 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 160,6115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 1,6581 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 119,2816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 27,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 34,3903 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 3,3422 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 15,5066 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 38,1701 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 91,4092 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 91,4092 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 266,8231 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 2,8497 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 0,7711 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 161,6412 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 24,84 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 42,7007 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 4,1731 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 20,9596 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 51,5928 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 122,2759 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 122,2759 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 5,8783 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 18,821 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 5,8783 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình | 5,8783 | m3 |
| K | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 11,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8,039 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65-50mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,75 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cặp bích |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,056 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,006 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700 x 500 x200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m 17bar kèm khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 loại 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65-50mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17bar | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 10 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,01 | 100m |
| 36 | Cung ứng và Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng 15HP/11KW | Bao gồm cả thiết bị và phần lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (TESU GTE150 15HP/11KW) | 1 | 1 máy |
| 37 | Cung ứng và Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Điện 11kw | Bao gồm cả thiết bị và phần lắp đặt máy bơm động cơ điện (Windy KP50-200/11) 11KW | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D80 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực 0-15KG/CM2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2 | cái |
| 45 | Bu lông M14x100 lắp đặt Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 64 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 12 | bình |
| 47 | Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 6 | bình |
| 48 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | cái |
| 49 | Cung ứng và Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh FM-P3-5L | Bao gồm cả thiết bị và công tác lắp đặt; theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 50 | Cung ứng và Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (24VDC) | Bao gồm cung ứng và lắp đặt; chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng CVx16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở của đất, KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối cáp kỹ thuật đấu nối cáp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ổn áp 0,5kwa (lioa) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FMD-WT32L | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,7 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 5 | tủ |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy FMC-FP1 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp FMD-21GL | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | 5 nút |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy FM - FL2(LED) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng (đèn báo vị trí FM-FL3) | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 2,6 | 5 đèn |
| 61 | Cung ứng và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh (Hochichi) | Bao gồm cung ứng và lắp đặt thiết bị; chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 510 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5Px2x1.25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 100 | m |
| 65 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 50 | m |
| 66 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 590 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 30 | hộp |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 150 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 295 | cái |
| 70 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 590 | cái |
| 71 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | công |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu điện >2H | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,6 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp có lưu điện >2H | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 1,6 | 5 đèn |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 200 | m |
| 76 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 200 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 80 | cái |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 0,5 | 100m |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng | 77 | m2 |
| 82 | Cung ứng và lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy KT1000x650x200 (trọn bộ vỏ Việt Nam, linh kiện Hà Quốc) | Bao gồm cung ứng và lắp đặt; Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi