Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non số 2 xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622176-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non số 2 xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200460510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 08:00:00 đến ngày 2020-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,227,019,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,405,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC
1 KL đào móng cột đất cấp 3 Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% 840,2738 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (5%) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 42,0137 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,9826 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 42,9224 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 175,1273 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,8749 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,5264 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,8826 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,4984 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,1104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,5653 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2186 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,9342 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,1445 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,6663 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4032 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2792 tấn
18 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 60,7367 m3
19 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2129 m3
20 Ốp chân tường gạch thẻ 240x60mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 24,6662 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,7283 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 91,6301 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 21,1422 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9,3959 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,1742 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 730,0938 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 193,9704 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 730,0938 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 193,9704 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11,1286 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 23,0846 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,7772 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,4311 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,1869 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 40,995 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,468 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,0484 100m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 342,9596 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 88,828 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 342,9596 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 88,828 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,2903 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,2194 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9,3785 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,8148 100m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 77,8019 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 77,8019 m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,6582 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,424 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,3297 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,2326 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5718 tấn
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,656 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,656 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,76 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,4 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,4 m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,2628 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1396 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1247 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 32 cái
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 25,056 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 16,704 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,352 m2
65 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 181,9222 m3
66 Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 42,2277 m3
67 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 27,1985 m3
68 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 18,8955 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0154 tấn
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 278,9346 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 278,9346 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 345,742 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 345,742 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 497,9728 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 93,4705 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 497,9728 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 93,4705 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1.240,0728 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 286,6959 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1.089,3384 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 286,6959 m2
82 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 24,2596 m3
83 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2176 m3
84 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4467 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,1224 m2
86 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,1867 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 63,0429 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 110,5125 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 18,46 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 147,35 m
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,0427 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 29,631 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,0797 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 143,9244 m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,8908 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1719 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1963 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0396 tấn
99 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,0626 100m2
100 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7964 100m2
101 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,3182 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,3182 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 245,923 m2
104 Tôn úp nóc R400 dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 50,123 md
105 Máng nước R600 dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,8 md
106 Ống thoát nước từ máng xuống D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,5 md
107 Cầu chắn rác (4614) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 quả
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 14,0462 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 231,5969 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17,7382 m2
111 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 261,0669 m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,17 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0091 100m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,5336 m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,036 tấn
116 Gia công cửa sổ trời Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,029 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,0256 m2
118 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,3448 m2
119 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
120 Khóa Việt Tiệp + then cài Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 bộ
121 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,4329 m3
122 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 86,4352 m2
123 Gia công lan can bằng ống Inox Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1898 tấn
124 Gia công lan can bằng thép đặc 16x16 mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,0653 tấn
125 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 44,2455 m2
126 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,086 tấn
127 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 55,8052 m2
128 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,5563 m3
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2294 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3268 tấn
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 83 cấu kiện
132 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 85,0764 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 85,0764 m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 79,9749 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,9507 100m3
136 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 618,2936 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 130,4404 m2
138 Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 66,4344 m2
139 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 51,9264 m2
140 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,6808 m2
141 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 160,6208 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 236,448 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17,1 m2
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,5076 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5703 m3
146 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,5026 m3
147 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,8919 m3
148 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 47,9606 m2
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7496 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,196 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,152 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,088 100m2
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,92 m3
154 Sản xuất cột bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3867 tấn
155 Sản xuất vì kèo bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,223 tấn
156 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3998 tấn
157 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 48,1935 m2
158 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,0607 tấn
159 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,223 tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3998 tấn
161 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,8267 100m2
162 Sản xuất lan can thép hộp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,8971 tấn
163 Sản xuất lan can thép đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1348 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 105,1097 m2
165 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 70,8064 m2
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 47,8187 m3
167 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,2666 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,7127 m3
169 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 16,9688 m3
170 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 49,23 m2
171 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 112,632 m2
172 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 161,862 m2
173 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,8875 m3
174 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2791 100m2
175 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3635 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 178 cái
177 Đào đất hố ga Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% 20,5417 m3
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1849 100m3
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,0542 m3
180 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,7148 m3
181 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 31,6055 m3
182 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,2259 m3
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 22,836 m2
184 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,96 m2
185 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5632 m3
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0282 100m2
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0283 tấn
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 cấu kiện
189 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0701 tấn
190 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,98 m2
191 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 49,6 m2
192 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,96 m3
193 Đóng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hệ EKO tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 87,1546 m2
194 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 87,1546 m2
195 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 87,1546 m2
196 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 87,1546 m2
197 SXLD vách ngăn Conmpac chịu nước dày 12mm (giá bao gồm chân đế + phụ kiên Inox Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17,334 m2
198 SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 77,9328 m2
199 SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12,546 m2
200 SXLD cửa ARTWINDOW, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính mờ dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 30,668 m2
201 SXLD cửa ARTWINDOW, cửa sổ 2 cánh cánh mở quay kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 76,9824 m2
202 SXLD cửa ARTWINDOW, cửa sổ 1 cánh cánh mở hất kính mờ dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,3125 m2
203 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,3379 tấn
204 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0819 tấn
205 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 66,5137 m2
206 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 108,468 m2
207 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11,3009 100m2
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,45 100m
209 Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7 cái
210 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
211 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cái
212 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
213 Đào đất chôn ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12,6 m3
214 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,2726 m3
215 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,4661 m3
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,45 100m
217 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7 cái
218 Máy bơm điện tăng áp GP-250JXK công suất 250W 220V; H=15-20m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
219 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 40 m
220 Ống luồn dây điện chống cháy ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 40 m
221 Aptomat MCB 25A 1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
222 Lắp đặt van khóa PP-R, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
223 Lắp đặt van 1 chiều PP-R, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
224 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
225 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 cái
226 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 cái
227 Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
228 Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
229 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,375 m3
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,375 m3
231 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2696 m3
232 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0518 m3
233 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1497 m3
234 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,196 m3
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,472 m2
236 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,016 m2
237 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,5325 m2
238 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0669 m3
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0029 100m2
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0029 tấn
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cấu kiện
242 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,024 m3
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,051 m3
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,035 m3
245 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0037 100m2
246 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,75 100m
247 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,52 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,25 100m
249 Măng sông PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 19 cái
250 Măng sông PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 38 cái
251 Măng sông PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20 cái
252 Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
253 Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7 cái
254 Rắc co PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
255 Rắc co PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7 cái
256 Van phao D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
257 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 15 cái
258 Lắp đặt Cút 45 độ PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
259 Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 38 cái
260 Lắp đặt Cút ren trong PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 106 cái
261 Lắp đặt Tê đều PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
262 Lắp đặt Tê đều PP-R D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9 cái
263 Lắp đặt Tê đều PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 15 cái
264 Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
265 Lắp đặt Tê thu PP-R D25x20x25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 98 cái
266 Lắp đặt Tê ren ngoài PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 43 cái
267 Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
268 Lắp đặt Đầu thu PP-R D25x20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 19 cái
269 Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
270 Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
271 Lắp đặt Kép nối PP-R D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 106 cái
272 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,05 100m
273 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,7 100m
274 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,48 100m
275 Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 10 cái
276 Lắp đặt Côn thu PVC D90x48 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 21 cái
277 Lắp đặt Tê 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 56 cái
278 Lắp đặt Tê 45 độ PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 42 cái
279 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 43 cái
280 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9 cái
281 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8 cái
282 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 cái
283 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
284 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 46 cái
285 Lắp đặt Lavabo L280V (người lớn) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 bộ
286 Lắp đặt vòi rửa Lavabo (người lớn) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 bộ
287 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
288 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
289 Lắp đặt La va bô (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 bộ
290 Lắp đặt vòi rửa Lavabo trẻ em Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 bộ
291 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 32 bộ
292 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 32 cái
293 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 cái
295 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 bộ
296 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 bộ
297 Lắp đặt vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7 bộ
298 Lắp đặt giá để xà bông Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17 cái
299 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 43 cái
300 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 bể
301 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17 cái
302 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 bộ
303 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7 100m
304 Tê chéo 1 nhánh D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17 cái
305 Cút 90 PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 16 cái
306 Cút 45 PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 33 cái
307 Măng sông nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 25 cái
308 Quả cầu chắn rác Inox D90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 16 cái
309 Vận chuyển thiết bị điện, nước đến chân công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 tấn
310 KL đào đất bể tự hoại Tổng KL đào bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% 50,7077 m3
311 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,5354 m3
312 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4817 100m3
313 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,2275 m3
314 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2977 100m3
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,5046 m3
316 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,047 100m2
317 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2568 tấn
318 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,4725 m3
319 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0619 100m2
320 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1376 tấn
321 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
322 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 14 cấu kiện
323 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9,8513 m3
324 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 56,7472 m2
325 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 56,7472 m2
326 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 56,7472 m2
327 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12,4294 m2
328 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
329 LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
330 Đèn HQ đôi HQ-40/36x2-M8 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 48 bộ
331 Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11 bộ
332 Đèn lốp ốp trần 04/22W Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20 bộ
333 Đèn Compac 11W+ đui gắn tường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20 bộ
334 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 28 cái
335 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 36 cái
336 Aptomat MCB 25A 1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 cái
337 Aptomat MCB 20A 1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 cái
338 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
339 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 38 cái
340 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
341 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 cái
342 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 10 m
343 Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 155 m
344 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 114 m
345 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 40 m
346 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 950 m
347 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1.050 m
348 Ống luồn dây điện chống cháy D25 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 319 m
349 Ống luồn dây điện chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 24 m
350 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 24 hộp
351 Móc treo quạt trần D10 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 28 cái
352 Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 thoát nước diều hòa Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,75 100m
353 Đai treo ống nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 33 cái
354 Lắp đặt Tê PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
355 Lắp đặt Cút PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 27 cái
356 Lắp đặt Tê thu PVC D34x20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
357 Lắp đặt Tê thu PVC D90x34 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
358 Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 hộp
359 Aptomat MCB 100A 3P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
360 Aptomat MCB 100A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
361 Aptomat MCB 63A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
362 Aptomat MCB 50A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
363 Aptomat MCB 10A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
364 Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 hộp
365 Aptomat MCB 100A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
366 Aptomat MCB 63A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
367 Aptomat MCB 50A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
368 Aptomat MCB 10A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
369 Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 hộp
370 Aptomat MCB 63A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
371 Aptomat MCCB 63A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
372 Aptomat MCB 10A 2P Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
373 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 55 m
374 Con sơn đón điện Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
375 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
376 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
377 Kéo rải dây chống sét trên mái và tường nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 55 m
378 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 45 m
379 Cọc chống sét L63x63x6x2.5m - mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 114,4 kg
380 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8 cọc
381 Bật đỡ dây F8 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,133 cái
382 Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 14,3 kg
383 Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0143 tấn
384 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,6 m2
385 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9,792 m3
386 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0979 100m3
387 Cân bằng đào, đắp ( Nhà lớp học) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 136,2643 m3
388 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,3626 100m3
389 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,0023 m3
390 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 9,3461 m3
391 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 13,1745 10m2
392 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2708 10m2
393 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,4557 m3
394 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4417 m3
395 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,5588 m3
396 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0757 tấn
397 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0647 tấn
398 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0928 tấn
399 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1022 tấn
400 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,1288 100m2
401 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5034 tấn
402 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,3376 tấn
403 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0154 tấn
404 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 15,7648 m3
405 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7271 10m2
406 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,1288 100m2
407 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5 tấn
408 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5 tấn
409 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,1016 10m2
410 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 tấn
B HM: NHÀ BẾP
1 Đào móng băng Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% 17,8368 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1694 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,8918 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,9023 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,1681 m3
6 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,7859 m3
7 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,3402 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,6222 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1506 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0417 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1938 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0838 100m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,184 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,184 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0757 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5148 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0468 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0369 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3309 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0509 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0299 tấn
22 Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17,2749 m3
23 Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,6927 m3
24 Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,9909 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 28,0183 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 28,0183 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 94,607 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 94,607 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 111,3218 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 111,3218 m2
31 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3479 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3479 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 24,8472 m2
34 Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,8915 100m2
35 Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,42 md
36 Máng tôn R=1.5m, dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,27 md
37 Thép D6 đỡ máng tôn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,108 kg
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,011 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,9552 m2
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,011 tấn
41 Bu lông D14, L=250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 cái
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,017 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,903 m2
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,017 tấn
45 Bu lông D18, L=250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,065 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,45 m2
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,065 tấn
49 Bu lông D18, L=250 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0781 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,9073 m3
52 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 43,3074 m2
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,0043 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2454 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3532 m3
56 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,5293 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7426 m3
58 Lót bạt kẻ chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,01 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,801 m3
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,7625 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,87 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,87 m2
63 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,452 m2
64 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1426 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,802 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,802 m2
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5389 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0324 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0149 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cấu kiện
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x450, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4,2196 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1955 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0378 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0039 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0174 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2087 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0335 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0314 tấn
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,1297 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,1297 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0581 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,4672 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,6 m2
84 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,76 m2
85 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pa nô kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,16 m2
86 SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay kính trắng dày 6.38ly (giá bao gồm chi phí lắp đặt+phụ kiện GQ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,6 m2
87 Đèn huỳnh quang gắn nổi 1,2m 1bóng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 bộ
88 Đèn Compac 40W+ đui gắn tường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 bộ
89 Aptomat MCB 25A 1P-6KA Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 25 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 35 m
96 Ống luồn dây điện chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 85 m
C HM: SÂN LÁT GẠCH GỐM (S=135M2)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 27 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,75 m3
3 Lót bạt kẻ chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 135 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20,25 m3
5 Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 135 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,6144 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2048 m3
8 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,225 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,912 m2
D HM: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0551 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,2347 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,1592 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0352 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0026 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0776 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,518 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0414 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0128 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0547 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0555 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,7744 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1157 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0239 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0916 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,6334 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0776 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0209 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,197 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,9643 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4684 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2228 tấn
24 Xây gạch tuynel đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,8445 m3
25 Công tác ốp gạch trụ cổng, gạch thẻ 240x60mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20,9984 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 23,68 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20,76 m
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 20,532 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 22,4264 m2
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 25,6138 m2
31 Ngói úp nóc 4 viên/md Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 32,0889 viên
32 Ngói 3 chạc Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 viên
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0387 tấn
34 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0911 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 14,1277 m2
36 Bu lông lở D8mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 44 cái
37 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1297 tấn
38 Chữ Meca tên biển trường (loại chữ to). 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 bộ
39 Chữ Meca tên địa chỉ (loại chữ nhỏ) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 bộ
40 Gia công cổng sắt thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0781 tấn
41 Cút tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 16 cái
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1534 tấn
43 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0506 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12,0216 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 13,44 m2
46 Bật sắt Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
47 Bản lề goong Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 cái
48 Chốt ngang cổng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
49 Khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
50 Bánh xe sắt cả vòng bi Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 bộ
E HM: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH (L=15.32M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 8,1579 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,4213 m3
3 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 2,5784 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 5,1582 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,3324 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,0214 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,0246 tấn
8 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,2915 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 13,8477 m2
10 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,3834 m3
11 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 2,01 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 65,6919 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 28,496 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 79,5396 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 13,2 m
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 181,1693 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 181,1693 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 181,1693 m2
F HM: HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,772 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,252 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,925 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,154 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,77 m3
6 Gia công cột bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1266 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1266 tấn
8 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5147 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 31,9195 m2
10 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 35,1 m2
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5147 tấn
12 Bu lông D8 liên kết khung rào Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 52 bộ
G HM: HÀNG RÀO BÊ TÔNG (L=54.3M)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 5,6196 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 10,8836 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,3527 m3
4 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 2,6745 m3
5 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 4,9403 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 7,5357 m3
7 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 3,4155 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,0333 tấn
9 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 3,3104 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 2,3892 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2172 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,0815 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2628 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,8108 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,0555 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2876 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 288 cái
18 Bulong D14 liên kết thanh bê tông Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 504 bộ
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 60,87 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 46,1378 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 97,6793 m2
H HM: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,0285 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,0405 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,512 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2969 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 8,9673 m2
6 Lắp dựng cột thép các loại Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2969 tấn
7 Bu lông D18 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 6 cái
8 Gia công xà gồ thép hộp Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,1092 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4 ly Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,2891 100m2
10 Diềm mái tôn R=500, dày 0.4ly Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 8,3 md
11 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,151 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 4,1184 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 23,04 m2
I HM: BỂ NƯỚC (SINH HOẠT + PCCC)
1 Đào đất móng bể, đất cấp III Tổng KL đào móng bao gồm thi công bằng máy 95%; sửa bằng thủ công 5% 135,9645 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,2917 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6,7982 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3,149 m3
5 Lót bạt dứa chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 60,72 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12,144 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0896 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,0234 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2493 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,0926 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1902 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0811 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,596 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,712 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,792 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5754 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2903 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5,1777 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,4719 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3807 tấn
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 52,4968 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,5708 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,1428 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0336 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,2158 tấn
26 Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 7,436 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 99,888 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 80,144 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 99,888 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 32,6936 m2
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 80,144 m2
32 Ống kẽm D20 thang xuống bể Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,1 md
33 Bích thép Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
34 Sợi thủy tinh 64kg/m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 tt
35 ống xả tràn PVC D40 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3 m
36 ống xả tràn PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,3 m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,056 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0112 100m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,68 m2
40 Gia công cửa sổ trời Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,0291 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,28 m2
42 Bản lề Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 4 bộ
43 Chốt móng khóa Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
44 Khóa treo Việt Tiệp Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
J HM: PHÁ DỠ ( 2 NHÀ)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 160,6115 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 1,6581 tấn
3 Tháo dỡ trần Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 119,2816 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 27,54 m2
5 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 34,3903 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 3,3422 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 15,5066 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 38,1701 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 91,4092 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 91,4092 m3
11 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 266,8231 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 2,8497 m3
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 0,7711 tấn
14 Tháo dỡ trần Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 161,6412 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 24,84 m2
16 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 42,7007 m3
17 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 4,1731 m3
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 20,9596 m3
19 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 51,5928 m3
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 122,2759 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 122,2759 m3
22 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 5,8783 m3
23 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 18,821 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 5,8783 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Công tác thực hiện theo hình thức xã hội hóa; Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu + cước vận chuyển + máy thi công (nếu có) tại chân công trình 5,8783 m3
K HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 11,28 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8,039 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,032 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,08 100m3
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,15 100m
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 17 cái
9 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
10 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65-50mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cái
11 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
12 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 cái
13 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cặp bích
14 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,75 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cặp bích
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,056 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,006 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,05 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,004 100m2
20 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700 x 500 x200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
21 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m 17bar kèm khớp nối Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
22 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 bộ
23 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 loại 2 cửa D65 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65-50mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
25 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cái
26 Lắp đặt Van khóa chuyên dụng PCCC D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cái
27 Lắp đặt Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối 17bar Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 cái
28 Lắp đặt Ngàm nối nhanh D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 bộ
29 Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 10 m
31 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 10 m
32 Đầu cốt đồng Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 8 cái
33 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,01 100m
36 Cung ứng và Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng 15HP&#x2F;11KW Bao gồm cả thiết bị và phần lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (TESU GTE150 15HP&#x2F;11KW) 1 1 máy
37 Cung ứng và Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Điện 11kw Bao gồm cả thiết bị và phần lắp đặt máy bơm động cơ điện (Windy KP50-200&#x2F;11) 11KW 1 1 máy
38 Lắp đặt Rọ hút D80 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
39 Lắp đặt Khớp nối mềm D80 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
40 Lắp đặt Y lọc D80 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
41 Lắp đặt Khớp nối mềm D65 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
43 Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
44 Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực 0-15KG/CM2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2 cái
45 Bu lông M14x100 lắp đặt Máy bơm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 64 bộ
46 Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 12 bình
47 Lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 6 bình
48 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 cái
49 Cung ứng và Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh FM-P3-5L Bao gồm cả thiết bị và công tác lắp đặt; theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 1 trung tâm
50 Cung ứng và Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (24VDC) Bao gồm cung ứng và lắp đặt; chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng CVx16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 15 m
52 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở của đất, KT 200x200 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 hộp
53 Lắp đặt hộp nối cáp kỹ thuật đấu nối cáp kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 3 hộp
54 Lắp đặt ổn áp 0,5kwa (lioa) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 bộ
55 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FMD-WT32L Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,7 10 đầu
56 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 5 tủ
57 Lắp đặt chuông báo cháy FMC-FP1 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 5 chuông
58 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp FMD-21GL Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 5 nút
59 Lắp đặt đèn báo cháy FM - FL2(LED) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 5 đèn
60 Lắp đặt đèn báo cháy phòng (đèn báo vị trí FM-FL3) Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 2,6 5 đèn
61 Cung ứng và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh (Hochichi) Bao gồm cung ứng và lắp đặt thiết bị; chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 1 thiết bị
62 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 510 m
63 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5Px2x1.25mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 50 m
64 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 100 m
65 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 50 m
66 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 590 m
67 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 30 hộp
68 Lắp đặt cút nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 150 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 295 cái
70 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 590 cái
71 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 công
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1 cái
73 Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu điện >2H Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,6 5 đèn
74 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp có lưu điện >2H Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 1,6 5 đèn
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 200 m
76 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 200 m
77 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 200 cái
78 Lắp đặt cút nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 50 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống bảo vệ dây dẫn D=16m Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 80 cái
80 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 0,5 100m
81 Sơn sắt thép bằng sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế KT được duyệt và các tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng 77 m2
82 Cung ứng và lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy KT1000x650x200 (trọn bộ vỏ Việt Nam, linh kiện Hà Quốc) Bao gồm cung ứng và lắp đặt; Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->