Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 13:48:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,742,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa, xây mới | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 9,644 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 17,178 | 100m2 |
| 3 | Lưới chống bụi che chắn công trình | Chương V | 964,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các đèn cao áp trên mái tầng 2 nhà xử án | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn sét, kim thu sét mái tầng 2 nhà xử án | Chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 3,5 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn nhà xử án 2 tầng | Chương V | 4,131 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường thu hồi trên mái, tường bo mái, bể nước nhà xử án 2 tầng, chiều dày tường <=22cm | Chương V | 61,606 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ ngoài nhà xử án | Chương V | 1.062,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà xử án | Chương V | 1.564,903 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những khu vực bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ xà, dầm, trần nhà xử án | Chương V | 856,8 | m2 |
| 12 | Đóng vật liệu vào bao, loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển gạch vỡ, vữa từ trên cao xuống | Chương V | 92,576 | tấn |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển gạch vỡ, vữa từ trên cao xuống | Chương V | 66,833 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển vì kèo, xà ghồ, mái tôn từ trên cao xuống | Chương V | 4,5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ- 5,0T | Chương V | 69,833 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - 5,0T | Chương V | 69,833 | m3 |
| 17 | Đóng vật liệu rời vào bao (bao gồm gạch, cát, đá), loại 1 lớp bao dứa để vận chuyển lên cao | Chương V | 47,791 | tấn |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển gạch lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 45,654 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển đá dăm lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 2,638 | m3 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, sơn, bột bả lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 40,938 | tấn |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 111,149 | m3 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển tôn, gạch ốp, lát lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 9,666 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển sắt, thép lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 8,924 | tấn |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và vật tư phụ khác lên cao để chuẩn bị thi công | Chương V | 5 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 83,008 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,265 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô cửa | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,828 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 523,154 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 262,656 | m2 |
| 36 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 100 | Chương V | 76,8 | m |
| 37 | Sản xuất vì kèo, xà ghồ mái | Chương V | 8,257 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo, xà ghồ mái | Chương V | 8,257 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,812 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Chương V | 128,5 | md |
| 41 | Đắp cát tôn nền bục phòng họp | Chương V | 10,633 | m3 |
| 42 | Láng nền, cán vữa XM mác 100 tạo cốt cho hành lang, bục phòng họp, chiều dày 5cm | Chương V | 170,46 | m2 |
| 43 | Láng nền, cán vữa XM mác 100 tạo cốt cho phòng họp, phòng lễ tân, chiều dày 10cm | Chương V | 197,1 | m2 |
| 44 | Lát nền phòng họp, phòng lễ tân, hành lang bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 367,56 | 1m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,325 | 1m2 |
| 46 | Thi công lắp đặt trần nhôm mỹ thuật | Chương V | 351,42 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào toàn bộ tường toàn nhà (bao gồm cả tường cũ và tường xây mới) | Chương V | 3.430,409 | 1m2 |
| 48 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 1.585,954 | 1m2 |
| 49 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 1.844,455 | 1m2 |
| 50 | Sơn kẻ vẽ hoàn thiện dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn cao cấp | Chương V | 856,8 | 1m2 |
| 51 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng inox | Chương V | 25,2 | m2 |
| 52 | Mua sắm, lắp đặt rèm cửa sổ | Chương V | 25,2 | m2 |
| 53 | Mua sắp, lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng hệ nhôm kính nhập khẩu (bao gồm cả khóa và phụ kiện hoàn thiện) | Chương V | 41,4 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 650 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn LED vuông 600x600 | Chương V | 52 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông đầu nối ren trong PPR, đường kính d=32mm | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Thi công lắp đặt, hoàn thiện bàn đá Lavabo cho chậu rửa | Chương V | 2,5 | md |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 100 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 7 | cái |
| 77 | Mua sắm, lắp đặt bồn nước inox nằm ngang, dung tích 2000 lít | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trước khi đưa công trình vào sử dụng | Chương V | 1 | trọn gói |
| B | Giá dự thầu kết chuyển sang đơn dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi