Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200580335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 12:11:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,988,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình 1: Xây dựng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Tam Bình năm 2020 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ. | |||
| 1 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m 02 đà cản 1,2m so le - M12aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 1 | Móng |
| 4 | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống - MNX12-4 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 7 | Cột |
| 7 | Bộ tháp kép 3000 cột đơn - TS-30K | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX12-B3/8-GN | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (269,0 mét) | Nhà thầu chào giá nhân công | 52,5 | kg |
| 11 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 269 | mét |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | bộ |
| 13 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | chuỗi |
| 17 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm² | Phụ kiện kèm theo | 42 | cái |
| 18 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Kẹp quai dây 50-70mm² + Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | mét |
| 25 | Giáp nối thẳng cho dây ACKP50 | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Giáp néo cho dây ACX50 | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| 27 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 28 | FuseLink 20K | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| B | Công trình 1: Xây dựng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Tam Bình năm 2020 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m so le - M7,5aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 12 | Móng |
| 4 | Móng MC7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột 8,5m 02 đà cản 1,2m so le - M8,5aa | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 14 | Móng |
| 6 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Móng |
| 7 | Móng MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 6 | Móng |
| 8 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 36 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 18 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 28 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 38 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Cột |
| 13 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 36 | Bộ |
| 14 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.196,5 | mét |
| 15 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.938,5 | mét |
| 16 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 18 | bộ |
| 17 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 10 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc 600V-CV16 | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | mét |
| 19 | Cáp Duplex Du-CV-2x6 | Phụ kiện kèm theo | 20 | mét |
| 20 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Phụ kiện kèm theo | 87 | mét |
| 21 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 32 | bộ |
| 22 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 20 | bộ |
| 23 | Bulông M16x500 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 4 | bộ |
| 24 | Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 7 | bộ |
| 25 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 7 | bộ |
| 26 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 47 | bộ |
| 27 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 10 | bộ |
| 28 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 27 | bộ |
| 29 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulông cỡ dây 50-70mm² | Phụ kiện kèm theo | 28 | cái |
| 30 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 96 | cái |
| 31 | Giá móc cáp bọc vặn xoắn cỡ dây 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 11 | cái |
| 32 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Phụ kiện kèm theo | 34 | cái |
| 33 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Phụ kiện kèm theo | 28 | cái |
| 34 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo | 16 | cái |
| 35 | Kẹp nhôm song song AC 50-70 | Phụ kiện kèm theo | 72 | cái |
| 36 | Kẹp dừng cáp duplex | Phụ kiện kèm theo | 14 | cái |
| 37 | Kẹp splitbolt đồng nối dây duplex | Phụ kiện kèm theo | 20 | cái |
| 38 | Kẹp IPC 95-35 | Phụ kiện kèm theo | 20 | cái |
| 39 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 87 | cái |
| 40 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 15 | cái |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây AV 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 2 | cái |
| C | Công trình 1: Xây dựng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Tam Bình năm 2020: - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5KVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - CNM | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 3 | FuseLink 3K | Phụ kiện kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 5 | MCCB 2 cực-600V-100A: 02 cái | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | cái |
| 6 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | bộ |
| 8 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | bộ |
| 9 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc: | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 13 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bảng |
| D | Công trình 1: Xây dựng đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Tam Bình năm 2020: - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (1 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 3 | FuseLink 8K | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 5 | MCCB 2 cực-460V-125A: 02 cái | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 6 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tủ phân phối 1 pha 1x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | bộ |
| 8 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc: | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Bảng |
| E | Công trình 2: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Mang Thít năm 2020: - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 6 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 12m ghép sát - MC12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 4 | Móng |
| 3 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 14 | Cột |
| 6 | Bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO(LBFCO) - UFCO(LBFCO) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX12-B3/8-GN | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (421,0 mét) | Nhà thầu chào giá nhân công | 82 | kg |
| 9 | Dây nhôm lõi thép cách điện XPLE, vỏ bọc HDPE ACXH-24kV-50mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 421 | mét |
| 10 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 6 | bộ |
| 11 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | bộ |
| 12 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 6 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột ghép sát: CĐN Polymer-T2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | chuỗi |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 8 | bộ |
| 19 | Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Sứ đỡ tăng cường cách điện cho FCO | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 21 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | mét |
| 22 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 23 | FuseLink 20K | Phụ kiện kèm theo | 1 | cái |
| F | Công trình 2: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Mang Thít năm 2020: - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM | |||
| 1 | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 31 | Móng |
| 2 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Móng |
| 4 | Móng MC7,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 18 | Móng |
| 5 | Móng MC8,5-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công + Cát, đá, xi-măng, nước) | 6 | Móng |
| 6 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 11 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 7,5m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - Loại 1 cọc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 67 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 23 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 2 | Cột |
| 12 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống cột 10,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX10-B3/8-GN | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp hạ thế ABC 3x50 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.543 | mét |
| 15 | Cáp hạ thế ABC 3x70 | Nhà thầu chào giá nhân công | 1.756 | mét |
| 16 | Bulông VRS M16x500 + 4 Vòng đệm vuông + Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 48 | bộ |
| 17 | Bulông M22x650VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc | Phụ kiện kèm theo | 24 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 59 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 12 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x450 + 2 Vòng đệm vuông | Phụ kiện kèm theo | 24 | bộ |
| 21 | Móc treo chữ A | Phụ kiện kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 21 | cái |
| 23 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Phụ kiện kèm theo | 21 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm² | Phụ kiện kèm theo | 18 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm² | Phụ kiện kèm theo | 20 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm² | Phụ kiện kèm theo | 31 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm² | Phụ kiện kèm theo | 28 | cái |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu-Al cỡ dây 95-35 | Phụ kiện kèm theo | 6 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC Cu- Al cỡ dây 95-95mm² | Phụ kiện kèm theo | 92 | cái |
| 30 | Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm² | Phụ kiện kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² | Phụ kiện kèm theo | 6 | cái |
| G | Công trình 2: Xây dựng mới đường dây trung hạ thế và trạm biến áp xoá hộ câu phụ Điện lực Mang Thít năm 2020: - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA (3 TRẠM) | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Amorphous | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | máy |
| 2 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 3 | MCCB 2 cực-63A: 02 cái | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 4 | FuseLink 3K | Phụ kiện kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 6 | Chụp bảo vệ MBA | Phụ kiện kèm theo | 3 | cái |
| 7 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ FCO, LA 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 5 cọc: | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá nhân công) | 3 | Bộ |
| 12 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | Bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi