Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644549-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200644428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:52:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật TT 2 %
B HẠNG MỤC 2 XÂY LẮP(2): NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 I./. NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, TC >5 cây/100m2, rộng 9.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0063 100m2
3 Đào kết cấu mặt đường hiện hữu dày 30cm bằng cơ giới đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2676 100m3
4 Đào đất lòng đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 2 (vận chuyển đất qua lại để đắp lề trong phạm vi 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2409 100m3
5 Đào đất lòng đường bằng cơ giới đất cấp 2 (đổ lên ô tô vận chuyển đi đổ nơi khác, cách công trình 4Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8813 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng cơ giới K>=0.95, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2132 100m3
7 Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=1km (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,045 100m3
8 Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=2km tiếp theo (1km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,045 100m3/km
9 Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 9T, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7675 100m3
10 Bêtông móng biển báo đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
11 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Cung cấp thép tấm D=12mm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1045 tấn
15 Hàn mặt đế và thép tấm gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 10m
16 Cung cấp bulong D16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4062 m2
18 Cung cấp bulong D12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 II./. MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
20 Trải tấm nilong đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,198 100m2
21 Bê tông đan bảo vệ cống đá 1x2 mác 250 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 m3
22 Cung cấp và lắp dựng thép móng D<=10 (D=10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0351 tấn
23 Ván khuôn thép đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 100m2
24 Cán đá mi bụi dày 0.15m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8505 100m3
25 Cán CPĐD loại 1dày 0.18m (lớp móng trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4363 100m3
26 Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,535 100m2
27 Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,535 100m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
29 III./. LÁT GẠCH VỈA HÈ 0.0 0 0.0
30 Đào móng đá vỉa R<=1m, H<=1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,745 m3
31 Bêtông lót móng đá vỉa đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3725 m3
32 Bêtông đổ tại chổ đá vỉa đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,317 m3
33 Ván khuôn thép đá vỉa đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9889 100m2
34 Đệm cát móng vỉa hè bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,216 m3
35 Bêtông lót móng vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,216 m3
36 Vỉa hè lát gạch BTXM, KT 400x400x32 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.202,16 m2
37 HẠNG MỤC 3 XÂY LẮP: CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
38 I./. CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
39 Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0977 100m3
40 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6228 m3
41 Bêtông lót móng đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6228 m3
42 Ván khuôn thép bêtông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6476 100m2
43 Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5868 m3
44 Ván khuôn thép bêtông móng cống Ø600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1141 100m2
45 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
46 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 tấn
47 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1616 tấn
48 Gia công và lắp đặt cốt thép gối cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5242 tấn
49 Bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0591 m3
50 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8932 100m2
51 Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=50kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
52 Lắp dựng gối cống BTCT bằng thủ công (TL<=250kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 cái
53 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,688 tấn
54 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vỉa hè, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (Vượt đường, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
56 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vỉa hè, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 đoạn ống
57 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 đoạn ống
58 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, (Vỉa hè, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
59 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, (Vượt đường, D=600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
60 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, (Vượt đường, D=300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
61 Bóc dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m hiện hữu, (Vỉa hè, D=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 đoạn ống
62 Cung cấp Jiont cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
63 Chét mối nối cống M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5168 m
64 II./. HỐ GA 0.0 0 0.0
65 Bốc dỡ đan BTĐS đáy hố ga hiện hữu, TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Bốc dỡ đan BTĐS nắp hố ga hiện hữu, TL<100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
67 Bốc hố ga hiện hữu, KT 1.2x1.2x0.2 cao 1.3m, TL <= 2T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
68 Bốc dỡ tường cải tạo hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8564 m3
69 Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện hữu, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
70 Chét lổ thông tường M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,785 m
71 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3192 m3
72 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6087 100m2
73 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
74 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1448 tấn
75 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
76 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố ga các loại D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
77 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5565 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5565 tấn
79 Cung cấp thép L80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,5 kg
80 Bêtông đúc sẵn đan hố ga các loại đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6536 m3
81 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
82 Lắp đặt đan BTĐS hố ga các loại TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
83 Lắp dựng nắp hố ga chịu lực (Hố ga H2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
84 Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 III./. HỐ THU NƯỚC 0.0 0 0.0
86 Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0291 m3
87 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9172 100m2
88 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
89 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3696 tấn
90 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 tấn
92 Cung cấp thép L40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,42 kg
93 Lắp dựng hố thu nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 tấn
94 Cung cấp nắp thu nước bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
95 Cung cấp co PVC D=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
96 Cung cấp thép tấm KT 800x20x6+bu long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
97 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=200 dày 7.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
98 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.95 đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2015 100m3
99 HẠNG MỤC 4 XÂY LẮP: ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
100 Đào móng cột R<=1m H<=1m cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
101 Đào đất đặt đường ống, rãnh cáp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,638 m3
102 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,638 m3
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 100m
104 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
105 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cột
106 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cột
107 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cần đèn
108 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 choá
109 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bảng
110 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
111 Rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,062 100m
112 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 đầu cáp
113 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 bộ
114 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
115 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, tủ Compusit KT 500x300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
116 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,2 m
120 Ống STK D60 - dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
121 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
122 Đầu cosse đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
123 Đầu cosse đồng 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
124 Boulon móng trụ đèn STK (4 boulon M20x1000 + đai thép gân D10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->