Gói thầu: gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 16:46:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,663,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,2548 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 1,8383 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 4,2696 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0969 | tấn |
| 6 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 40,3529 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc + nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1.726,725 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép , khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 1,7267 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V của E-HSMT | 1,1031 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 65 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,788 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm ) | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,5469 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 3,5469 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8676 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,069 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,8659 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,3406 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4962 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,7359 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7247 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,2653 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3587 | m3 |
| 28 | Mua bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 45,2934 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,1707 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 32,899 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3215 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5461 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5967 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,3603 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,8348 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,4386 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6836 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 40 | Mua bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,2864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,8852 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,6843 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,3412 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,1202 | m3 |
| 47 | Mua bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,5217 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3286 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,4455 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,204 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,244 | m3 |
| 53 | Mua bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,8927 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,9561 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,7025 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6535 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,8751 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 15,3896 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 135,9077 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 19,1017 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V của E-HSMT | 358,875 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 420,4823 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,6423 | m2 |
| 71 | Mua Sikatop Seal 107 DM1,5kg/m2 * 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 623,436 | kg |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 207,812 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 207,812 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,8132 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.114,1672 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,1208 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,5888 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,791 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,12 | m |
| 81 | Vét chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 149,3 | m |
| 83 | Đắp chữ khối nhà đa năng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.248,1863 | m2 |
| 85 | Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 269,9107 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 669,6042 | m2 |
| 87 | Mua thép hình làm vì kèo thép L50X5 | Chương V của E-HSMT | 1.777,0528 | kg |
| 88 | Mua thép hình làm vì kèo thép L80X6 | Chương V của E-HSMT | 1.177,1613 | kg |
| 89 | Mua thép hình làm vì kèo thép L100X8 | Chương V của E-HSMT | 3.013,213 | kg |
| 90 | Mua thép hình làm vì kèo thép U100X3 | Chương V của E-HSMT | 63,1913 | kg |
| 91 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 1.014,4575 | kg |
| 92 | Mua thép hộp dày 2mm làm xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2.005,269 | kg |
| 93 | Mua thép hình làm giăng mái | Chương V của E-HSMT | 1.783,7358 | kg |
| 94 | Mua thép bản làm giằng mái | Chương V của E-HSMT | 113,547 | kg |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 6,8497 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,8484 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 6,8497 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,8484 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 469,9764 | m2 |
| 102 | Bu lông D14 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 103 | Bu lông M30 L=80cm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 104 | Bu lông D18 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,7881 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m |
| 107 | Mua thép hình làm mái sảnh hệ số | Chương V của E-HSMT | 354,7013 | kg |
| 108 | Mua thép hộp dày 1,5mm làm mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 495,1896 | kg |
| 109 | Mua thép ống dày 3mm làm mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 212,3232 | kg |
| 110 | Mua thép bản làm mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 465,465 | kg |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 79,6153 | m2 |
| 114 | Tấm nhôm nhựa Alumilu dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 121,2555 | m2 |
| 115 | Nắp đậy tôn cửa thăm mái dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 118 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) lan can (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 650,2626 | kg |
| 119 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 220,7617 | kg |
| 120 | Tay vịn cầu thang KT 60x80mm gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 9,99 | m |
| 121 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Chương V của E-HSMT | 9,99 | m |
| 122 | Trụ cầu thang Lim Nam Phi (Đã bao gồm sơn và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,7972 | m2 |
| 124 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 379,6599 | kg |
| 125 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 343,5582 | kg |
| 126 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 49,1 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V của E-HSMT | 38,258 | m2 |
| 128 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 129 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 127,1786 | m2 |
| 131 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V của E-HSMT | 23,418 | m2 |
| 132 | Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăm Compact | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Ke 304V Inox vách ngăn Compact | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 134 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Tay nắm inox 304 loại dày | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V của E-HSMT | 457,7996 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 294,6499 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,3803 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ Hạ Long KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 293,9063 | m2 |
| 141 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,7718 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Ceramic KT120x600 mm | Chương V của E-HSMT | 15,7968 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch đỏ Hạ Long KT120x600 mm | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,296 | m2 |
| 145 | Thép hộp, thép hộp 40*40*4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa, hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 127,6428 | kg |
| 146 | Thép hộp, thép hình L20x4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa, hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 7,216 | kg |
| 147 | Gia công khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 148 | Lắp đặt khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 149 | Công tác ốp đá Granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,0567 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,9051 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,9439 | m3 |
| 153 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 18,1543 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7083 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,884 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,9508 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,0993 | m2 |
| 158 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 54,0993 | m2 |
| 159 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 116,205 | m |
| 160 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 162 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,7718 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 6,3896 | 100m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,7203 | m3 |
| 171 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,1619 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,5468 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,5468 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,0231 | m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2335 | tấn |
| 178 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,7868 | m3 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, MẠNG INTERNET, ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400x200, tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5-100A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Bộ công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x150, tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha ( đỏ, vàng, xanh ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 5-100A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bộ công tắc chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần D320mm, 18W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 2x36W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp huỳnh quang 1x36W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt máng đèn led 3x18W kích thước 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 14W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.230 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 48 | Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 6,28 | kg |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 51 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 4 | kg |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 58 | Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 35,168 | kg |
| 59 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Bật đỡ dây thu sét D10mm dài 150 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Hóa chất giảm điện trở gem | Chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 64 | Thuê máy đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 65 | Tủ Rack 6U chứa thiết bị mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ < 33U | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 67 | Modem hòa mạng 4 port | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 69 | Router Wifi tốc độ cao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 71 | Cáp tín hiệu Internet cáp quang | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 73 | Lắp đặt ổ căm mạng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V của E-HSMT | 4 | hạt |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa siêu trầm HT trang âm <= 1000w | Chương V của E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 80 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 81 | Lắp cáp tín hiệu âm thanh | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Xi phông uPVC D75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa nối đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều đồng (PN8) D32 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều đồng (PN8) D25 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút 25(3/4)mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa ren trong , đường kính tê 25(3/4)mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa đường kính tê 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 50/32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 125mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 123 | Y nhựa uPVC D120mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính Y 125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Y nhựa uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Y nhựa uPVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính Y 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Y nhựa uPVC D42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính Y 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 125/110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 110/90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 75/42mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 110/75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu mưa/ rọ chắn rác ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 12,2129 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 15,9957 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 72,765 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0097 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 2,3859 | m3 |
| 6 | Mua thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 làm xà gồ | Chương V của E-HSMT | 40,9341 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,0895 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 9,78 | m |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,614 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,261 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,614 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,261 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1511 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,7632 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 26 | Khung móng cột M16x240x240x525: | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,4791 | m3 |
| 28 | Lớp lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 72,8384 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,2838 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,034 | m2 |
| 31 | Mua thép bản làm cột hao hụt 5% | Chương V của E-HSMT | 145,068 | kg |
| 32 | Mua thép ống dày 3mm làm cột hao hụt 2% | Chương V của E-HSMT | 204,2958 | kg |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 35 | Mua thép hình L63x5 làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 362,6245 | kg |
| 36 | Mua thép hình L50x5 làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 127,715 | kg |
| 37 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 70,791 | kg |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 40 | Mua thép hộp dày 2,3mm làm xà gồ hao hụt 2% | Chương V của E-HSMT | 402,6246 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3947 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3947 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,5035 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,9152 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 27,1 | m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,5224 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 54 | Khung móng cột M16x240x240x525: | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6375 | m3 |
| 56 | Lớp lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 106,9864 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,6986 | m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400*400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 115,134 | m2 |
| 59 | Mua thép bản làm cột | Chương V của E-HSMT | 123,879 | kg |
| 60 | Mua thép ống dày 3mm làm cột | Chương V của E-HSMT | 143,0142 | kg |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2582 | tấn |
| 63 | Mua thép hình làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 686,463 | kg |
| 64 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 99,078 | kg |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 67 | Mua thép hộp dày 2,3mm làm xà gồ | Chương V của E-HSMT | 591,345 | kg |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,1248 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,3038 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 32,67 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0727 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0637 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0348 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,9937 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3616 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,5513 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4321 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,4007 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7088 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3639 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,518 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,8338 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3449 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3437 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,7943 | m3 |
| 91 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 33,0108 | m3 |
| 92 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 8,5214 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 22,3866 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,1557 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 817,5078 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 466,62 | m |
| 97 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 2,2832 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,714 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 43,1175 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 938,6635 | m2 |
| 101 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,127 | 100m3 |
| 102 | Lớp lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 322 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 104 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 322 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,2404 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,0399 | m3 |
| 108 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,8484 | m3 |
| 109 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,38 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,51 | m2 |
| 112 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6661 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,9322 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 115 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,204 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 181 | cấu kiện |
| 117 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2986 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9418 | 100m3 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 123 | Mua Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8442 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 127 | Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 9,42 | kg |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Thép dẹt 40*4mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 3,3174 | 100m |
| 131 | Tai tiếp địa 40*50*4mm | Chương V của E-HSMT | 0,4396 | kg |
| 132 | Dây cáp đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 335,74 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa liên hoàn D10mm | Chương V của E-HSMT | 335,74 | m |
| 134 | Khóa cáp 10 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Đầu coss đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 138 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện KT 400*300*150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe MCCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V của E-HSMT | 253,74 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| D | HẠNG MỤC CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | Chương V của E-HSMT | 380 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48,5448 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 22,6752 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V của E-HSMT | 25,8696 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V của E-HSMT | 315,326 | m2 |
| E | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 958 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Rìu thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chăn chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 11 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 25 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22,55 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,55 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 32 | Sơn ống bằng sơn chống rỉ 3 lớp, trước khi sơn cần phủ lớp phụ gia bám dính chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 33 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 41 | Lăng chữa cháy D65-16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi