Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Hệ thống cấp nước ngoài nhà, PCCC, Máy bơm nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Hệ thống cấp nước ngoài nhà, PCCC, Máy bơm nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20191113660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 14:16:00 đến ngày 2020-06-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thi công hệ thống cấp nước ngoài nhà, nước PCCC | |||
| 1 | Đào hố kỹ thuật | 16,848 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,116 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông gối đỡ- đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | 4,672 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan hố kỹ thuật đá 1x2, mác 250 | 0,3902 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan D8, D10 | 0,0259 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tấm đan >D10 | 0,0092 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2777 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D140 | 0,2 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen D160 | 0,695 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 PN10 | 1,93 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 PN10 | 19,98 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10 | 3,8 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10 | 2,48 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 PN10 | 5,82 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40 PN10 | 10,43 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32 PN10 | 1,88 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 PN10 | 1,26 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt tê HDPE DN160*110 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE DN110*110 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE DN110*75 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE DN90*63 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE DN75*50 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê HDPE DN50*40 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê HDPE DN50*32 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê HDPE DN40*40 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê HDPE DN40*32 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê HDPE DN40*25 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê HDPE DN32*32 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê HDPE DN32*25 | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút 135 dán HDPE DN160 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút 135 dán HDPE DN110 | 25 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút 90 HDPE DN110 | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút HDPE DN90 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đăt cút 90 PE DN75 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đăt cút 90 PE DN50 | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đăt cút 90 PE DN40 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đăt cút 90 PE DN32 | 25 | cái | |
| 40 | Lắp đăt cút 90 PE DN25 | 30 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren D20 | 10 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren D25 | 26 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren D32 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ren D40 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van ty chìm D65 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ty van chìm D80 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt van ty chìm D100 | 13 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ty chìm D100 1 chiều | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van giảm áp D150 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van bích D300 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đai khởi thủy DN110*40 | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đai khởi thủy DN110*32 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đai khởi thủy DN75*32 | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đai khởi thủy DN50*25 | 10 | cái | |
| 55 | Lắp đai khởi thủy DN40*25 | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn gang D300*150 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa hàn PE DN160*110 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN75*50 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN63*50 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN63*40 | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN32*25 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông PE DN25*3/4 RN | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông PE DN32*1 RN | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông PE DN40*1*1/4 RN | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông PE DN32*1" RN | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt măng sông HDPE DN32 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông HDPE DN40 | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông HDPE DN50 | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng sông HDPE DN75 | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt măng sông HDPE DN90 | 19 | cái | |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa PE DN50 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa PE DN40 | 9 | cái | |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa PE DN32 | 3 | cái | |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa PE DN75 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa PE DN110 | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt BU PE DN350(cả bích rỗng) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt BU PE DN170(cả bích rỗng) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt BU PE DN110 | 27 | cái | |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 1,26 | 100m | |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 1,88 | 100m | |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 10,43 | 100m | |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 5,82 | 100m | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa DN90 | 3,8 | 100m | |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa DN75 | 2,48 | 100m | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110 | 19,98 | 100m | |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | 1,93 | 100m | |
| 87 | Nước xả rửa | 200 | m3 | |
| 88 | Nhân công thu dọn công trường, hoàn thiện | 20 | công | |
| 89 | Lắp đặt họng cứu hoả D100 | 9 | cái | |
| 90 | Chụp ty van | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn thép inox nối bằng phương pháp hàn D90*110 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp bích thép inox rỗng hàn D125 | 20 | cặp bích | |
| 93 | Lắp đặt cút thép inox nối bằng phương pháp hàn D100 | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống thép inox D100 | 0,1 | 100m | |
| B | Hạng mục 2: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,3882 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,91 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,1854 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 0,028 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0346 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,055 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,77 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0315 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0112 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | 0,0324 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (xoa nhẵn mặt) | 1,1174 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,6453 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,856 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,4432 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 27,2992 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1415 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1982 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0567 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0567 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,0567 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0567 | tấn | |
| 23 | Bu lông M16 | 24 | bộ | |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | 0,3832 | tấn | |
| 25 | Bản lề cửa D1 | 4 | cái | |
| 26 | Khóa cài cửa D1 | 1 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,2 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lưới thép dập giãn (Loại 7,5kg/m2) | 123 | kg | |
| 29 | Lợp mái tôn múi, tôn Austnam (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 0,1428 | 100m2 | |
| 30 | Úp nóc + bo hồi mái khổ K600 | 11 | m | |
| 31 | Ke chống bão | 15 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Sân xung quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,504 | m3 | |
| 2 | Đầm lại nền | 1 | ca | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (xoa nhẵn mặt) | 0,504 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 10,08 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống luồn HDPE D40/30 | 0,28 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC: CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (4x6mm2)-0.6/1kV | 30 | m | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 6 | Xếp gạch đặc bảo vệ cáp | 252 | viên | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp điện | 28 | m | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp điện (20m/cái) | 2 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Hoàn trả | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 9 | 100m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 370 | 1m | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 1.400 | 1m | |
| 4 | Phá dỡ cấp phối đá dăm | 122,1075 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 32,92 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52 | m2 | |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | 231 | m2 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 754,7275 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,7653 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,9181 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm | 1,3231 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường axit phân tách chậm CSS1 1,0 kg/m2 | 2,31 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,31 | 100m2 | |
| 14 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 0,0016 | 100m3 | |
| 15 | Lát gạch block 24x24x5 | 52 | m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 19,6 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 13,32 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 3,3167 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,9345 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,9345 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | 1,3906 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao >2 m, vữa XM mác 75 | 1,9261 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Cung cấp, lắp đặt máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm nước (Q=50m3/h; H=55m) | 2 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi