Gói thầu: Gói thầu số: 04 XL SCL-2020 thi công công trình: Đại tu thay thế Recloser thuộc các lộ 472E1.1, 473E1.1, 477E1.1, 471E1.24, 483E1.24, 480E1.1; Đại tu thay thế Recloser thuộc các lộ 471E1.41, 371E1.1, 378E1.1, 373E1.41

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642886-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số: 04 XL SCL-2020 thi công công trình: Đại tu thay thế Recloser thuộc các lộ 472E1.1, 473E1.1, 477E1.1, 471E1.24, 483E1.24, 480E1.1; Đại tu thay thế Recloser thuộc các lộ 471E1.41, 371E1.1, 378E1.1, 373E1.41
Số hiệu KHLCNT 20200532143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 16:15:00 đến ngày 2020-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 828,485,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY THẾ RECLOSER THUỘC CÁC LỘ 471E1.41, 371E1.1, 378E1.1, 373E1.1
B VẬT TƯ- THIẾT BỊ
C A. Recloser số 30, tại cột 30 hướng đi Nam Hồng, lộ 378E1.1
D THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E VẬT LIỆU
1 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
F DỊCH VỤ NHÀ MẠNG
G Phí lắp đặt ban đầu
1 SIM 3G VPN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Cước thuê bao hàng tháng
1 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
I B. Recloser số 42, tại cột 42, lộ 371E1.1
J THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K C. Recloser số 1 X89, lộ 371E1.1
L THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
M VẬT LIỆU
1 Cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
2 Dây đơn 1x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Đầu hạt mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Đầu cốt kim các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
N DỊCH VỤ NHÀ MẠNG
O Phí lắp đặt ban đầu
1 SIM 3G VPN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
P Cước thuê bao hàng tháng
1 Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
Q D. Recloser số 75, lộ 373E1.41
R THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
S E. Recloser số 63, tại cột 63, lộ 471E1.41
T THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
U NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
V I. Công tác lắp đặt thiết bị
1 Thay thế thân máy cắt Recloser <=35kV 5 máy (3 pha)
2 Thay tủ điều khiển và bảo vệ 5 1 tủ
W A. Recloser số 30, tại cột 30 hướng đi Nam Hồng, lộ 378E1.1
X Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
Y Lắp đặt vật liệu
1 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi 1 10m
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 1 10m
3 Bấm đầu RJ 45 6 đầu
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
Z B. Recloser số 42, tại cột 42, lộ 371E1.1
AA Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
AB C. Recloser số 1 X89, lộ 371E1.1
AC Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
AD Lắp đặt vật liệu
1 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi 1 10m
2 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 1 10m
3 Bấm đầu RJ 45 6 đầu
4 Ép đầu cốt các loại 2 10 cái
AE D. Recloser số 75, lộ 373E1.41
AF Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
AG E. Recloser số 63, tại cột 63, lộ 471E1.41
AH Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
AI VẬN CHUYỂN
1 Xe cẩu tự hành trọng tải 5 tấn chở thiết bị 2,5 ca
AJ HIỆU CHỈNH
AK A. Recloser số 30, tại cột 30 hướng đi Nam Hồng, lộ 378E1.1
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
AM Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
AN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AO Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AP Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AQ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AR Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AS Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AU Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AV Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AW Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
AY B. Recloser số 42, tại cột 42, lộ 371E1.1
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
BA Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
BB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BC Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
BD Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
BE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BF Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BG Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BJ Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BK Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BL Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BM C. Recloser số 1 X89, lộ 371E1.1
BN Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
BO Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
BP Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
BQ Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
BR Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
BS Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
BT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
BX Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BY Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
BZ Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CA D. Recloser số 75, lộ 373E1.41
CB Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
CC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
CD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
CE Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CF Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
CH Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CI Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CJ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CK Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
CL Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CM Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CN Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CO E. Recloser số 63, tại cột 63, lộ 471E1.41
CP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
CQ Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
CR Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
CS Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CT Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
CU Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
CV Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CW Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
CX Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
CY Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
CZ Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DA Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DB Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
DC CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU THAY THẾ RECLOSER THUỘC CÁC LỘ 472E1.1, 473E1.1, 477E.1, 471E1.1, 483E1.1, 480E1.1
DD VẬT TƯ- THIẾT BỊ
DE A. Recloser số 50, vị trí cột 50 - lộ 472E1.1
DF THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DG B. Recloser số 52, vị trí cột 52 - lộ 473E1.1
DH THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DI C. Recloser 1 Hậu Dưỡng, vị trí cột 92 - lộ 471E1.24
DJ THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DK D. Recloser số 85, vị trí cột 2 đi Dao 1 Cổ Điển -lộ 483E1.24
DL THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DM E. Recloser số 2 Lâm Tiên, vị trí cột 2 Lâm Tiên -lộ 477E1.1
DN THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DO F. Recloser số 65, vị trí cột 65 - lộ 480E1.1
DP THIẾT BỊ
1 Router 3G loại 2 SIM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
DQ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
DR I. Công tác lắp đặt thiết bị
1 Thay thế thân máy cắt Recloser 24kV 6 máy (3 pha)
2 Thay tủ điều khiển và bảo vệ 6 1 tủ
DS A. Recloser số 50, vị trí cột 50 - lộ 472E1.1
DT Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
DU B. Recloser số 52, vị trí cột 52 - lộ 473E1.1
DV Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
DW C. Recloser 1 Hậu Dưỡng, vị trí cột 92 - lộ 471E1.24
DX Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
DY D. Recloser số 85, vị trí cột 2 đi Dao 1 Cổ Điển -lộ 483E1.24
DZ Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
EA E. Recloser số 2 Lâm Tiên, vị trí cột 2 Lâm Tiên -lộ 477E1.1
EB Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
EC F. Recloser số 65, vị trí cột 65 - lộ 480E1.1
ED Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet 1 thiết bị
2 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
3 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) 1 thiết bị
4 Lắp đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
5 Cài đặt VPN tích hợp trên Router 1 thiết bị
EE VẬN CHUYỂN
1 Xe cẩu tự hành trọng tải 5 tấn chở thiết bị 3 ca
EF HIỆU CHỈNH
EG A. Recloser số 50, vị trí cột 50 - lộ 472E1.1
EH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
EI Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
EJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
EK Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EL Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EM Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
EN Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
EO Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
EP Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EQ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
ER Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
ES Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
ET Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
EU B. Recloser số 52, vị trí cột 52 - lộ 473E1.1
EV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
EW Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
EX Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
EY Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
EZ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FA Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
FB Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FC Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FD Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FE Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
FF Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FG Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FH Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FI C. Recloser 1 Hậu Dưỡng, vị trí cột 92 - lộ 471E1.24
FJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
FK Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
FL Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
FM Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FN Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
FO Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
FP Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FQ Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
FR Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FS Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
FT Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FU Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FV Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
FW D. Recloser số 85, vị trí cột 2 đi Dao 1 Cổ Điển -lộ 483E1.24
FX Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
FY Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
FZ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
GA Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GB Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GC Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
GD Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GE Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GF Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GG Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
GH Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GI Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GJ Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GK E. Recloser số 2 Lâm Tiên, vị trí cột 2 Lâm Tiên -lộ 477E1.1
GL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
GM Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
GN Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
GO Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GP Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
GQ Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
GR Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GS Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
GT Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GU Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
GV Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GW Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GX Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
GY F. Recloser số 65, vị trí cột 65 - lộ 480E1.1
GZ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
HA Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
HB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
HC Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
HD Tại hệ thống điều khiển xa
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
HE Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
HF Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
HG Tại hệ thống điều khiển xa
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
HH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
HJ Tại hệ thống SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HK Tại hệ thống điều khiển xa
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 34 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
HL Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 18 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 22 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->