Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp, sửa chữa mặt đường Phan Đăng Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp – Công trình: Nâng cấp, sửa chữa mặt đường Phan Đăng Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 15:21:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,615,469,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ | Theo Chương V E-HSMT | 221,28 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ | Theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo Chương V E-HSMT | 22,13 | m3 |
| 4 | Láng nền dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo Chương V E-HSMT | 221,28 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo vỉa hè (40x40x3) cm | Theo Chương V E-HSMT | 221,28 | m2 |
| 6 | Di dời dải phân cách , L=2m/cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 208 | Cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphan | Theo Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit CSS-1h, hàm lượng 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 183,696 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày lèn ép 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 147,263 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa polymer BTNP 12,5 PMB-III, chiều dày lèn ép 6cm | Theo Chương V E-HSMT | 36,432 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt lại dải phân cách, L=2m/cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 208 | Cấu kiện |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 349,4 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 105,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi