Gói thầu: Thi công thay 90% tole mái có lót cách nhiệt Xưởng A0
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CƠ KHÍ GIAO THÔNG VẬN TẢI SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công thay 90% tole mái có lót cách nhiệt Xưởng A0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 11:16:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,006,736,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY 90% TOLE MÁI CÓ LÓT CÁCH NHIỆT XƯỞNG A0 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thi công, chiều cao h < =16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lần lượt tole lợp mái, tole vòm nóc gió, tole lấy sáng...hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.835,88 | m2 |
| 4 | Tháo keo silicon chống dột tole lấy sáng với tole mạ màu, nep tole với tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,78 | m2 |
| 5 | Tháo nẹp tole lấy sáng (0,06*1,07m) tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp bông cách nhiệt cũ, dưới mái tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.298,89 | m2 |
| 7 | Vận chuyển tole sóng vuông hư cũ đã tháo xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,81 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển lớp bông cách nhiệt cũ đã tháo xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,94 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sợi cách nhiệt cũ đã đưa xuống đất xung quanh xưởng vào vị trí để vào bao, sắp xếp bao chứa cách nhiệt tại xưởng và lên xe. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,94 | m3 |
| 10 | Vào bao chứa lớp bông cách nhiệt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao chứa lớp bông cách nhiệt cũ vào kho lưu để nhà máy xử lý trong phạm vi 1000m bằng xe ô tô 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,94 | m3 |
| 12 | Phá dỡ dầm giằng BTCT 2 đầu hồi xưởng để lấy tole cũ ra thay tole mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển tole mái, nóc, vòm, diềm mới; nẹp tole mới để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,71 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển tấm cách nhiệt mới lên mái để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 15 | Gia công lắp đặt nẹp tôn gia cường vị trí 2 bên tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 16 | Dán keo liên kết mối nối 2 mặt vào tấm cách nhiệt với nẹp đỡ và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,97 | m2 |
| 17 | Trải tấm cách nhiệt 2 mặt bạc lên xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.315,31 | m2 |
| 18 | Chống dột toàn bộ chập mí tole nhựa và tole mái tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,8 | m2 |
| 19 | Lợp tole lạnh mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,84 | 100m2 |
| 20 | Lợp tole nhựa lấy sáng sóng vuông cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Lắp nẹp cũ tole (0,06*1,07m) lấy sáng tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m2 |
| 22 | Lợp tole mạ màu 9 sóng vuông cũ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | 100m2 |
| 23 | Lợp tole phẳng xấp nóc mới khổ 0,8m, tole diềm đầu hồi, diềm nóc gió, chống tạt nóc gió mới; diềm chống tạt nóc gió tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 24 | Gia công dập góc tole phẳng xấp nóc, tole diềm chống tạt, chấn diềm tole mái, diềm đầu hồi nóc gió, chấn vòm tole nóc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,72 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ vào tường để đóng tắc kê vào tường lắp đặt tole diềm đầu hồi khoảng cách a=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | lỗ khoan |
| 26 | Đóng tắc kê nhựa vào vị trí lỗ khoan trên cao + lắp đặt đinh vít liên kết tole diềm đầu hồi vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| 27 | Lợp tole lạnh mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm vòm nóc gió mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển xà bần trên cao xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 30 | Bốc xếp xà bần lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn trong phạm vi <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 tấn /km |
| 32 | Vệ sinh quét hốt đất, rác lá cây trong máng xối, vận chuyển xuống đất và chuyển ra khỏi nhà máy; chống dột máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | m |
| 33 | Dọn dẹp bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi