Gói thầu: XL - 4 - 20:Thi công xây dựng, liveline, cung cấp máy phát điện phục vụ thi công, thử nghiệm vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617791-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL - 4 - 20:Thi công xây dựng, liveline, cung cấp máy phát điện phục vụ thi công, thử nghiệm vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:17:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,647,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B A- Phần Trung Thế
C I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer - TC Live line Theo BCKTKT 3 Bộ3pha
2 2. Lắp LA 18kV-10kA - TC Live line Theo BCKTKT 2 Bộ3pha
3 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
D II - Lắp Vật Liệu
1 1. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line Theo BCKTKT 2 Bộ
2 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
3 3. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,4 (BOLT 16x300) đà cân - TC Live line Theo BCKTKT 2 Bộ
4 4. Cải tạo đà lệch đơn thành đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) - TC Live line Theo BCKTKT 3 Bộ
5 5. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line Theo BCKTKT 27 Bộ
6 6. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Theo BCKTKT 3 Bộ
7 7. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường - TC Live line Theo BCKTKT 9 Bộ
8 8. Ép kẹp nối rẽ dạng h 25-50/25-50mm2 - TC Live line Theo BCKTKT 6 Bộ
9 9. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70 - TC Live line Theo BCKTKT 3 Bộ
10 10. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70 Theo BCKTKT 6 Bộ
11 11. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 36 Mét
12 12. Tiếp địa cáp ngầm Theo BCKTKT 2 Bộ
13 14. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m Theo BCKTKT 2 Bộ
14 15. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 6 Mét
15 16. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng 25mm2 Theo BCKTKT 60 mét
16 17. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV Theo BCKTKT 6 Bộ
17 18. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT 6 Bộ
18 19. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
E B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
F I - Lắp Thiết Bị
G II - Lắp Vật Liệu
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 276 Mét
2 6. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 4 Bộ
3 7. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 4 Bộ
4 8. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) thi công hotline Theo BCKTKT 1 Bộ
5 10. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
H C- Phần Trạm biến áp
I I - Lắp Thiết Bị
1 1. Lắp đặt MBA 1P 3x100kVA Theo BCKTKT 3 Bộ
2 2. Lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT 3 Bộ
3 3. Lắp tủ RMU TC + 1T loại trong trụ thép Theo BCKTKT 1 Bộ
4 4. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép Theo BCKTKT 1 Bộ
5 5. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT 3 Bộ3pha
6 6. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT 6 Bộ3pha
7 7. Lắp máy cắt HT 800A Theo BCKTKT 2 Bộ
8 8. Lắp máy cắt HT 250A Theo BCKTKT 8 Bộ
9 9. Lắp máy cắt HT 250A + thùng Theo BCKTKT 6 Bộ
10 9. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100KVA Theo BCKTKT 3 Tbộ
11 10. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 400KVA Theo BCKTKT 1 Tbộ
12 11. Tháo dỡ máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A Theo BCKTKT 4 Tbộ
13 12. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
J II - Lắp Vật Liệu
1 1. Dựng trụ thép đơn thân (1000x1000) (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 1 Trụ
2 2. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 1 Trụ
3 3. Móng trụ BTLT 12m đơn beton mác M200 Theo BCKTKT 1 Móng
4 4. Lắp giá treo máy biến thế 3x100 Theo BCKTKT 1 Bộ
5 5. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) Theo BCKTKT 2 Trụ
6 6. Lắp giá bắt hộp máy cắt hạ thế Theo BCKTKT 3 Bộ
7 7. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 1 Bộ
8 8. Lắp tủ điện kế Theo BCKTKT 4 Bộ
9 9. Lắp ống nhựa PVC đ114 luồn cáp suất + lộ ra Theo BCKTKT 1 Bộ
10 10. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Theo BCKTKT 15 Mét
11 11. Lắp cáp suất M240mm2 Theo BCKTKT 60 Mét
12 12. Lắp cáp suất M300mm2 Theo BCKTKT 10 Mét
13 13. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 32 Mét
14 14. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 Theo BCKTKT 60 Bộ
15 15. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 24 Bộ
16 16. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 Theo BCKTKT 4 Bộ
17 17. Lắp cáp nhị thứ Theo BCKTKT 1 Bộ
18 18. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
19 19. Lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT 1 Bộ
20 20. Lắp TI hạ thế 800/5A Theo BCKTKT 3 Bộ
21 21. Tiếp địa trạm trụ ghép Theo BCKTKT 1 Bộ
22 22. Tiếp địa trạm trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
23 23. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
24 24. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến thế Theo BCKTKT 1 Bộ
25 25. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8-2,4m Theo BCKTKT 1 Bộ
26 26. Tháo dỡ thu hồi TI 600/5A Theo BCKTKT 3 Bộ
27 27. Tháo dỡ thu hồi TI 500/5A Theo BCKTKT 3 Bộ
28 28. Tháo dỡ thu hồi điện kế 3P Theo BCKTKT 2 Bộ
29 29. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 50mm2 Theo BCKTKT 3 mét
30 30. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 Theo BCKTKT 12 mét
31 31. Tháo dỡ thu hồi cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 16 mét
32 32. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT 1 Trụ
K D- Hạ Thế Ngầm
L I - Lắp Thiết Bị
M II - Lắp Vật Liệu
1 1. Lắp tủ hạ thế Theo BCKTKT 1 Tủ
2 2. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 620 Mét
3 3. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 Theo BCKTKT 20 Đầu
4 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 10 Bộ
5 6. Tháo dỡ tủ hạ thế Theo BCKTKT 1 Tủ
6 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
N E- Phần Hạ Thế Nổi
O I - Thiết Bị
P II - Lắp Vật Liệu
1 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ Theo BCKTKT 6 Bộ
2 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 27 Bộ
3 3. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 7 Bộ
4 4. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Theo BCKTKT 21 Mét
5 5. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 59 Mét
6 6. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 69 Mét
7 7. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 3x95mm2 Theo BCKTKT 54 Mét
8 9. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 Theo BCKTKT 0,07 Km
9 10. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 Tbộ
Q PHẦN KHÔNG ĐIỆN (bao gồm VTTB)
R Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp
S PHẦN ĐÀO
1 Cắt 2 mép phui đào Theo BCKTKT 54,6 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT 6,38 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 15,66 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) Theo BCKTKT 51,03 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp IV) Theo BCKTKT 60,46 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT 1,434 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT 1,434 100m3
T PHẦN TÁI LẬP
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT 0,038 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT 0,535 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Theo BCKTKT 6,94 100m
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT 77,76 m2
5 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT 480 m
6 Lắp vải địa kĩ thuật Theo BCKTKT 4,19 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT 0,506 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT 0,005 100m3
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT 2,52 100m2
10 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 1,26 100m2
11 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm Theo BCKTKT 1,26 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT 6,38 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 6,38 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Theo BCKTKT 0,03 m3
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Theo BCKTKT 0,42 m3
16 Lát gạch xi măng (Terazzo) Theo BCKTKT 0,5 m2
17 Cọc định vị cáp ngầm Theo BCKTKT 27 cọc
U Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 01 ngăn thanh cái
+01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (loại 1)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Theo BCKTKT 1,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Theo BCKTKT 1,734 m3
3 Đào đất hố móng , đất cấp III Theo BCKTKT 0,136 100m³
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Theo BCKTKT 0,324
5 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Theo BCKTKT 2,537
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo BCKTKT 0,496 100m²
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (d8) Theo BCKTKT 0,011 Tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d12) Theo BCKTKT 0,082 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d16) Theo BCKTKT 0,057 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo BCKTKT 10,728
11 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Theo BCKTKT 0,029 100m³
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn Theo BCKTKT 0,029 100m³
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Theo BCKTKT 10,35
14 Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 Theo BCKTKT 1,035 m3
15 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT 0,075 100m
16 Lắp đặt bulong móng M18-500 Theo BCKTKT 4 Bộ
V Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn thanh cái
+01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (loại 2)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Theo BCKTKT 1,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Theo BCKTKT 1,836 m3
3 Đào đất hố móng , đất cấp III Theo BCKTKT 0,145 100m³
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Theo BCKTKT 0,36
5 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Theo BCKTKT 2,94
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo BCKTKT 0,52 100m²
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (d8) Theo BCKTKT 0,012 Tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d12) Theo BCKTKT 0,09 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d16) Theo BCKTKT 0,068 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo BCKTKT 11,217
11 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Theo BCKTKT 0,033 100m³
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn Theo BCKTKT 0,033 100m³
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Theo BCKTKT 10,81
14 Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 Theo BCKTKT 1,081 m3
15 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT 0,075 100m
16 Lắp đặt bulong móng M18-500 Theo BCKTKT 4 Bộ
W MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (2 máy 300kVA, 1 máy 400 kVA, 1 máy 800 kVA) Theo BCKTKT 1 Ctrình
X THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
Y I.PHẦN TRUNG THẾ
1 Thí nghiệm LBFCO Theo BCKTKT 3 bộ3pha
2 Thí nghiệm LA Theo BCKTKT 6 bộ1pha
Z II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm FCO Theo BCKTKT 1 bộ3pha
2 Thí nghiệm LA Theo BCKTKT 3 bộ1pha
3 Thí nghiệm máy biến áp 100KVA Theo BCKTKT 3 máy
4 Thí nghiệm máy biến áp 560KVA Theo BCKTKT 3 máy
5 Thí nghiệm tủ RMU Theo BCKTKT 2 máy
6 Thí nghiệm Aptomat 800A Theo BCKTKT 2 máy
7 Thí nghiệm Aptomat 250A Theo BCKTKT 14 máy
AA THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
AB I.PHẦN TRUNG THẾ
1 TN tiếp đất cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 2 1vịtrí
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Theo BCKTKT 9 Cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo BCKTKT 27 Cái
AC II.PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 3 sợi
2 Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV Theo BCKTKT 3 đoạn
AD III.PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo BCKTKT 3 bộ
AE IV.PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 10 sợi
AF V.PHẦN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 6 1vịtrí
AG MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Mua bảo hiểm công trình Theo BCKTKT 1 Ctrình
AH Vật tư thiết bị B cấp
AI A- Phần Trung Thế
AJ I - Lắp Thiết Bị
AK II - Lắp Vật Liệu
1 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 4 Hũ
2 Xà thép L75*75*8*2m (cân) Theo BCKTKT 6 Cái
3 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT 54 Cái
4 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT 4 Cái
5 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 0,2 Kg
6 Ống nhựa pvc đk 21mm Theo BCKTKT 6 Mét
AL B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
AM I - Lắp Thiết Bị
AN II - Lắp Vật Liệu
1 ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT 24 Mét
2 giá đỡ hộp đầu cáp tt Theo BCKTKT 5 Cái
3 ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) Theo BCKTKT 33 Mét
4 Bảng tên đầu cáp trung thế Theo BCKTKT 6 Tấm
AO C- Phần Trạm biến áp
AP I - Lắp Thiết Bị
AQ II - Lắp Vật Liệu
1 Nước ngọt Theo BCKTKT 161 Lít
2 keo bọt nở Theo BCKTKT 10 Bình
3 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 8 Hũ
4 Nắp chụp an toàn MBT Theo BCKTKT 2 Cái
5 Xà thép L75*75*8*2m (cân) Theo BCKTKT 2 Cái
6 Cáp đồng trần 50mm2 Theo BCKTKT 16,1 Kg
7 Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối Theo BCKTKT 12 Bộ
8 Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB800A + 4MCCB250A + đầy đủ phụ kiện) Theo BCKTKT 2 Bộ
9 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT 0,73 m3
10 Cát xây dựng Theo BCKTKT 0,39 m3
11 Ciment p400 Theo BCKTKT 245 Kg
12 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 0,1 Kg
13 Ống nhựa phẳng PVC 25 Theo BCKTKT 7 Mét
14 Ống nhựa PVC đk 114mm Theo BCKTKT 18 Mét
15 Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) Theo BCKTKT 3 Tấm
16 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo BCKTKT 14 Cái
17 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1000x1000) Theo BCKTKT 1 Bộ
18 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) Theo BCKTKT 1 Bộ
AR D- Hạ Thế Ngầm
AS I - Lắp Thiết Bị
AT II - Lắp Vật Liệu
1 ống thép mạ d114 Theo BCKTKT 60 Mét
2 Ống co nhiệt cách điện hạ thế Theo BCKTKT 30 Mét
3 Bảng tên đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT 23 Tấm
AU E- Phần Hạ Thế Nổi
AV I - Thiết Bị
AW II - Lắp Vật Liệu
1 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 6 Hũ
2 ống thép mạ d21 Theo BCKTKT 18 Mét
3 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT 6 Cái
4 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Theo BCKTKT 84 Cái
5 Ống co nhiệt cách điện hạ thế Theo BCKTKT 6,4 Mét
6 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 0,6 Kg
7 Ống nhựa phẳng PVC 25 Theo BCKTKT 18 Mét
8 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo BCKTKT 47 Cái
9 Biển báo trụ giao liên Theo BCKTKT 6 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->