Gói thầu: XL - 4 - 20:Thi công xây dựng, liveline, cung cấp máy phát điện phục vụ thi công, thử nghiệm vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200617791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL - 4 - 20:Thi công xây dựng, liveline, cung cấp máy phát điện phục vụ thi công, thử nghiệm vật tư thiết bị và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:17:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,647,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | A- Phần Trung Thế | |||
| C | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ3pha |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV-10kA - TC Live line | Theo BCKTKT | 2 | Bộ3pha |
| 3 | 3. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| D | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live line | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,4 (BOLT 16x300) đà cân - TC Live line | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Cải tạo đà lệch đơn thành đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live line | Theo BCKTKT | 27 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | 7. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường - TC Live line | Theo BCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | 8. Ép kẹp nối rẽ dạng h 25-50/25-50mm2 - TC Live line | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp kẹp Quai 50-70 + hotline 25-70 - TC Live line | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70 | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 11 | 11. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 36 | Mét |
| 12 | 12. Tiếp địa cáp ngầm | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | 14. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | 15. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| 15 | 16. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng 25mm2 | Theo BCKTKT | 60 | mét |
| 16 | 17. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 17 | 18. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 18 | 19. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| E | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| F | I - Lắp Thiết Bị | |||
| G | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 276 | Mét |
| 2 | 6. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | 7. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | 8. Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) thi công hotline | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 10. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| H | C- Phần Trạm biến áp | |||
| I | I - Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 1P 3x100kVA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3P 560kVA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp tủ RMU TC + 1T loại trong trụ thép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT | 3 | Bộ3pha |
| 6 | 6. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 6 | Bộ3pha |
| 7 | 7. Lắp máy cắt HT 800A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp máy cắt HT 250A | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp máy cắt HT 250A + thùng | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 10 | 9. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100KVA | Theo BCKTKT | 3 | Tbộ |
| 11 | 10. Tháo dỡ thu hồi MBT 3P 400KVA | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| 12 | 11. Tháo dỡ máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A | Theo BCKTKT | 4 | Tbộ |
| 13 | 12. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| J | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Dựng trụ thép đơn thân (1000x1000) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| 3 | 3. Móng trụ BTLT 12m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 4 | 4. Lắp giá treo máy biến thế 3x100 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 6 | 6. Lắp giá bắt hộp máy cắt hạ thế | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp ống nhựa PVC đ114 luồn cáp suất + lộ ra | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | 10. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Theo BCKTKT | 15 | Mét |
| 11 | 11. Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 60 | Mét |
| 12 | 12. Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 10 | Mét |
| 13 | 13. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 32 | Mét |
| 14 | 14. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 | Theo BCKTKT | 60 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 17 | 17. Lắp cáp nhị thứ | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp TI hạ thế 500/5A | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp TI hạ thế 800/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 21 | 21. Tiếp địa trạm trụ ghép | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | 22. Tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | 23. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| 24 | 24. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến thế | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | 25. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8-2,4m | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | 26. Tháo dỡ thu hồi TI 600/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | 27. Tháo dỡ thu hồi TI 500/5A | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 28 | 28. Tháo dỡ thu hồi điện kế 3P | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 29 | 29. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 50mm2 | Theo BCKTKT | 3 | mét |
| 30 | 30. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Theo BCKTKT | 12 | mét |
| 31 | 31. Tháo dỡ thu hồi cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 16 | mét |
| 32 | 32. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT | 1 | Trụ |
| K | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| L | I - Lắp Thiết Bị | |||
| M | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp tủ hạ thế | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| 2 | 2. Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 620 | Mét |
| 3 | 3. Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 20 | Đầu |
| 4 | 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | 6. Tháo dỡ tủ hạ thế | Theo BCKTKT | 1 | Tủ |
| 6 | 7. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| N | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| O | I - Thiết Bị | |||
| P | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 27 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | 4. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo BCKTKT | 21 | Mét |
| 5 | 5. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 59 | Mét |
| 6 | 6. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 69 | Mét |
| 7 | 7. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 3x95mm2 | Theo BCKTKT | 54 | Mét |
| 8 | 9. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT | 0,07 | Km |
| 9 | 10. Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| Q | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (bao gồm VTTB) | |||
| R | Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp | |||
| S | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 54,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 6,38 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 15,66 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Theo BCKTKT | 51,03 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp IV) | Theo BCKTKT | 60,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 1,434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 1,434 | 100m3 |
| T | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Theo BCKTKT | 6,94 | 100m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 77,76 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 480 | m |
| 6 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 4,19 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,506 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 2,52 | 100m2 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 1,26 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 1,26 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 6,38 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 6,38 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 0,03 | m3 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo BCKTKT | 0,5 | m2 |
| 17 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 27 | cọc |
| U | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 01 ngăn thanh cái +01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (loại 1) |
|||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 1,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 1,734 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,136 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 0,324 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 2,537 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,496 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,011 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d12) | Theo BCKTKT | 0,082 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d16) | Theo BCKTKT | 0,057 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 10,728 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Theo BCKTKT | 0,029 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,029 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 10,35 | m² |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 1,035 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| V | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn thanh cái +01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (loại 2) |
|||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 1,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 1,836 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,145 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 0,36 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 2,94 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 0,52 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,012 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d12) | Theo BCKTKT | 0,09 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d16) | Theo BCKTKT | 0,068 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 11,217 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m | Theo BCKTKT | 0,033 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,033 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 10,81 | m² |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 1,081 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| W | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (2 máy 300kVA, 1 máy 400 kVA, 1 máy 800 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| Y | I.PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO | Theo BCKTKT | 3 | bộ3pha |
| 2 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 6 | bộ1pha |
| Z | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm FCO | Theo BCKTKT | 1 | bộ3pha |
| 2 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 3 | bộ1pha |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 100KVA | Theo BCKTKT | 3 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 560KVA | Theo BCKTKT | 3 | máy |
| 5 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 2 | máy |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo BCKTKT | 2 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo BCKTKT | 14 | máy |
| AA | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| AB | I.PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 2 | 1vịtrí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 9 | Cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT | 27 | Cái |
| AC | II.PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 3 | sợi |
| 2 | Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV | Theo BCKTKT | 3 | đoạn |
| AD | III.PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo BCKTKT | 3 | bộ |
| AE | IV.PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 10 | sợi |
| AF | V.PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 6 | 1vịtrí |
| AG | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | Ctrình |
| AH | Vật tư thiết bị B cấp | |||
| AI | A- Phần Trung Thế | |||
| AJ | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AK | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 4 | Hũ |
| 2 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT | 54 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,2 | Kg |
| 6 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT | 6 | Mét |
| AL | B- PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| AM | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AN | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT | 24 | Mét |
| 2 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Theo BCKTKT | 5 | Cái |
| 3 | ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) | Theo BCKTKT | 33 | Mét |
| 4 | Bảng tên đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 6 | Tấm |
| AO | C- Phần Trạm biến áp | |||
| AP | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AQ | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 161 | Lít |
| 2 | keo bọt nở | Theo BCKTKT | 10 | Bình |
| 3 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 8 | Hũ |
| 4 | Nắp chụp an toàn MBT | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 16,1 | Kg |
| 7 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Theo BCKTKT | 12 | Bộ |
| 8 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB800A + 4MCCB250A + đầy đủ phụ kiện) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 0,73 | m3 |
| 10 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 0,39 | m3 |
| 11 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 245 | Kg |
| 12 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,1 | Kg |
| 13 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 7 | Mét |
| 14 | Ống nhựa PVC đk 114mm | Theo BCKTKT | 18 | Mét |
| 15 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 3 | Tấm |
| 16 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 14 | Cái |
| 17 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1000x1000) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| AR | D- Hạ Thế Ngầm | |||
| AS | I - Lắp Thiết Bị | |||
| AT | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 60 | Mét |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế | Theo BCKTKT | 30 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 23 | Tấm |
| AU | E- Phần Hạ Thế Nổi | |||
| AV | I - Thiết Bị | |||
| AW | II - Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 6 | Hũ |
| 2 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 18 | Mét |
| 3 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Theo BCKTKT | 84 | Cái |
| 5 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế | Theo BCKTKT | 6,4 | Mét |
| 6 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 0,6 | Kg |
| 7 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 18 | Mét |
| 8 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 47 | Cái |
| 9 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi