Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:07:00 đến ngày 2020-06-23 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,815,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.714,38 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.714,38 | m3 |
| B | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào gốc d=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc d=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cây |
| 3 | Đào gốc d=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 4 | Chặt cây d=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| 5 | Đào gốc d=30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cây |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,24 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất h/c t/d đắp cự ly 0.8km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,324 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,59 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,27 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,72 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.429,0367 | 1 m3 |
| 7 | V/c đất về để đắp cự ly 1km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9037 | 10m3/km |
| 8 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 0.5km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9037 | 10m3/km |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.692,44 | 1 m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.285,3404 | 1 m3 |
| 11 | V/c đất về để đắp cự ly 1km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,534 | 10m3/km |
| 12 | V/c đất về để đắp tiếp cự ly 0.5km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,534 | 10m3/km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.832,19 | 1 m3 |
| D | Mặt đường S=1461,69m2 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.461,69 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,77 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,34 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6794 | 1Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tròn khe nối d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 1 tấn |
| 6 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,61 | 1 m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,7 | 1 Kg |
| 8 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | 1 m2 |
| 9 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | m3 |
| 10 | LĐ ống nhựa d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 1 m |
| 11 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| E | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Xây rãnh bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | 1 m3 |
| F | Cống hộp BTCT H75x75, L=27m/3cái | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,77 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4797 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6299 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,31 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 Đoạn |
| 9 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 14 | Xây THL bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,02 | 1m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,95 | 1 m3 |
| 17 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1 m3 |
| G | Cống hộp BTCT H150x150, L=11,14m/1cái | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,66 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d=6mm, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5371 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,74 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp H150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 Đoạn |
| 9 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | Tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | 1 m2 |
| 14 | Xây TĐ, TC, SC bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,98 | 1 m3 |
| 15 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | 1m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,39 | 1 m3 |
| 17 | Đào mương dẫn dòng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,25 | 1 m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 1 m3 |
| 20 | Xây CK bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | 1 m3 |
| 21 | Xây mái ta luy bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,96 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | 1 m3 |
| 23 | Đào móng chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tròn cọc tiêu d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 28 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 Cọc |
| H | Đào đắp hố chôn lấp | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,63 | 1 m3 |
| 2 | V/c đất h/c đổ xa cự ly 0.3km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,863 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.906,74 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,46 | 1 m3 |
| 5 | Vc đá mồ côi đổ xa cự ly 0.3Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,446 | 10m3/km |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,66 | 1 m3 |
| 7 | Đào mương dọc đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,13 | 1 m3 |
| 8 | Vc đá mồ côi đổ xa cự ly 0.3Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | 10m3/km |
| 9 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.744,8 | 1 m3 |
| I | Mương thoát nước KT 70x100 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,64 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng đá hộc mới VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,58 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi