Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615201-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200609935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:23:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,623,112,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trồng cây xanh khu vực Tượng đài khởi nghĩa Hòn Khoai huyện Năm Căn
1 Đào hố trồng cây bằng thủ công, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,248 1m3
2 Trồng cây Chà Là cao 2m, ĐK gốc >= 25cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cây
3 Trồng cây Sứ Đại Trắng cao >=2m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
4 Trồng cây Me Cao >1,0 -> 2,5m, ĐK gốc 6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
5 Trồng cây Bàng Đài Loan Cao >=4,0m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
6 Trồng cây Kè Bạc chiều cao >=2,5m (cả lá), ĐK gốc >=15cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
7 Trồng cây Lộc Vừng cao >=4m, ĐK gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
8 Trồng cây Sộp cao >=3m, ĐK gốc >=20cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
9 Trồng cây Lụa cao >=3,0m, ĐK gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
10 Trồng cây Tùng Vạn Niên Thế trực cao >=1,5m, ĐK gốc >=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
11 Trồng cây Mai Vàng tán cao >=1,8m, ĐK gốc <=10cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
12 Trồng cây Mai Vàng tán cao >= 1,0m, ĐK gốc >=5cm - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
13 Trồng cây Bông giấy cao >=1,2m, ĐK gốc >=5cm- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
14 Trồng cây Sử Quân Tử (Bông Trang Dây) cao >=0,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
15 Trồng cây Dừa Kem cao >= 20cm, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
16 Trồng cây Bông Trang Thái (nhiều màu) cao >=20cm, mật độ 15 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 100m2
17 Trồng cây Lài Tây cao >=20cm, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
18 Cung cấp chậu lục giác chạm xi măng sơn giả đồng, D=1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chậu
19 Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8 kg
20 Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,79 kg
21 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cây
22 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cây
23 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cây
24 Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 Gói
25 Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 lọ
26 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,079 100m2/
27 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 tháng
28 Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 cây/90 ngày
29 Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,725 m3
30 Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,725 m3
31 Ban gạt và xử lý đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,001 m3
B Hạng mục 2: Trồng cây xanh đầu đường 13/12 đến nhà hàng khách sạn du lịch công đoàn Năm Căn và vỉa hè đấu nối từ đường 13/12 đến đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn phía sau trụ sở huyện ủy, UBND huyện)
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 gốc cây
2 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
3 Đào hố trồng cây, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,408 m3
4 Trồng Cây Sứ Đại Trắng cao >=2m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
5 TrồngCây Sứ Đại hiện trạng - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (trồng lại cây sứ hiện trạng). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
6 Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 kg
7 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
8 Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Gói
9 Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 lọ
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây/90 ngày
11 Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
12 Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
13 Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
14 Ban gạt và xử lý đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0205 100m2/ lần
C Hạng mục 3: Trồng cây xanh khu vực ban CHQS huyện Năm Căn
1 Đào hố trồng cây, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,168 m3
2 Trồng cây Kèn Hồng Cao >=3,5m, ĐK gốc >=6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Trồng cây Me Cao > 1-> 2,5m, đk gốc 6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
4 Trồng cây Lộc Vừng Cao >=3,5m, đk gốc >=10cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
5 Trồng cây Vú Sữa cao >=3,5m, ĐK gốc >=15cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
6 Trồng cây Gía Tỵ cao >=3m, ĐK gốc >=6cm - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
7 Trồng cây Mai Vàng tán cao >=1,8m, ĐK gốc <=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
8 Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 kg
9 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
10 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
12 Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Gói
13 Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 lọ
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cây/90 ngày
15 Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
16 Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
17 Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
18 Ban gạt và xử lý đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m2/ lần
D Hạng mục 4: Đất trồng cây
E HM: TRỒNG CÂY KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI KHỞI NGHĨA HÒN KHOAI HUYỆN NĂM CĂN
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,001 100m2
2 Cung cấp Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.008,132 m3
F HM: TRỒNG CÂY XANH TỪ ĐẦU ĐưỜNG 13/12 ĐẾN NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN DU LỊCH CÔNG ĐOÀN NĂM CĂN VÀ VỈA HÈ ĐẤU NỐI TỪ ĐƯỜNG 13/12 ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐOẠN PHÍA SAU TRỤ SỞ HUYỆN ỦY, UBND HUYỆN)
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0205 100m2
2 Cung cấp Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,94 m3
G HM: TRỒNG CÂY XANH KHU VỰC BAN CHQS HUYỆN NĂM CĂN
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 100m2
2 Cung cấp Đất thịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
H Hạng mục 5: Xây dựng bồn hoa các tuyến đường trên địa bàn TT. Năm Căn và Giàn Hoa
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6752 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,6 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,16 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8992 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0336 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,8 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2944 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2944 m2
12 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7422 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,896 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9984 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,96 m2
28 Trải cao su chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9992 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,992 m3
30 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6425 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3424 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7717 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5404 m3
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5805 100m
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
44 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9882 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0147 1m2
I Hạng mục 6: Xây dựng mới nhà nghỉ chân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7016 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4593 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2753 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5784 m3
30 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0743 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7355 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8837 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2711 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,543 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3367 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5815 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7124 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5016 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9644 m2
42 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8369 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,334 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
48 Hoa văn bê tông đúc sẵn đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1709 m2
50 Lắp dựng hoa văn thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
51 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->