Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:23:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,623,112,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trồng cây xanh khu vực Tượng đài khởi nghĩa Hòn Khoai huyện Năm Căn | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,248 | 1m3 |
| 2 | Trồng cây Chà Là cao 2m, ĐK gốc >= 25cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 3 | Trồng cây Sứ Đại Trắng cao >=2m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 4 | Trồng cây Me Cao >1,0 -> 2,5m, ĐK gốc 6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 5 | Trồng cây Bàng Đài Loan Cao >=4,0m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 6 | Trồng cây Kè Bạc chiều cao >=2,5m (cả lá), ĐK gốc >=15cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây Lộc Vừng cao >=4m, ĐK gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 8 | Trồng cây Sộp cao >=3m, ĐK gốc >=20cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây Lụa cao >=3,0m, ĐK gốc >=15cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây Tùng Vạn Niên Thế trực cao >=1,5m, ĐK gốc >=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây Mai Vàng tán cao >=1,8m, ĐK gốc <=10cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 12 | Trồng cây Mai Vàng tán cao >= 1,0m, ĐK gốc >=5cm - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 13 | Trồng cây Bông giấy cao >=1,2m, ĐK gốc >=5cm- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây Sử Quân Tử (Bông Trang Dây) cao >=0,5m - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 15 | Trồng cây Dừa Kem cao >= 20cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Bông Trang Thái (nhiều màu) cao >=20cm, mật độ 15 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây Lài Tây cao >=20cm, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp chậu lục giác chạm xi măng sơn giả đồng, D=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chậu |
| 19 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | kg |
| 20 | Cung cấp phân DAP (0,3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,79 | kg |
| 21 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cây |
| 22 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| 24 | Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | Gói |
| 25 | Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | lọ |
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,079 | 100m2/ |
| 27 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | tháng |
| 28 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | cây/90 ngày |
| 29 | Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,725 | m3 |
| 30 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,725 | m3 |
| 31 | Ban gạt và xử lý đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,001 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Trồng cây xanh đầu đường 13/12 đến nhà hàng khách sạn du lịch công đoàn Năm Căn và vỉa hè đấu nối từ đường 13/12 đến đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn phía sau trụ sở huyện ủy, UBND huyện) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m3 |
| 4 | Trồng Cây Sứ Đại Trắng cao >=2m, ĐK gốc >=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 5 | TrồngCây Sứ Đại hiện trạng - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (trồng lại cây sứ hiện trạng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | kg |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 8 | Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Gói |
| 9 | Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | lọ |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây/90 ngày |
| 11 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 12 | Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 13 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 14 | Ban gạt và xử lý đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0205 | 100m2/ lần |
| C | Hạng mục 3: Trồng cây xanh khu vực ban CHQS huyện Năm Căn | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,168 | m3 |
| 2 | Trồng cây Kèn Hồng Cao >=3,5m, ĐK gốc >=6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây Me Cao > 1-> 2,5m, đk gốc 6cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây Lộc Vừng Cao >=3,5m, đk gốc >=10cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây Vú Sữa cao >=3,5m, ĐK gốc >=15cm - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Gía Tỵ cao >=3m, ĐK gốc >=6cm - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 7 | Trồng cây Mai Vàng tán cao >=1,8m, ĐK gốc <=10cm - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | kg |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 12 | Thuốc khích thích ra trồi (100ml/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Gói |
| 13 | Thuốc khích thích ra rễ (100g/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | lọ |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây/90 ngày |
| 15 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 16 | Xúc và vận chuyển Sơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 17 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 18 | Ban gạt và xử lý đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m2/ lần |
| D | Hạng mục 4: Đất trồng cây | |||
| E | HM: TRỒNG CÂY KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI KHỞI NGHĨA HÒN KHOAI HUYỆN NĂM CĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,001 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.008,132 | m3 |
| F | HM: TRỒNG CÂY XANH TỪ ĐẦU ĐưỜNG 13/12 ĐẾN NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN DU LỊCH CÔNG ĐOÀN NĂM CĂN VÀ VỈA HÈ ĐẤU NỐI TỪ ĐƯỜNG 13/12 ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (ĐOẠN PHÍA SAU TRỤ SỞ HUYỆN ỦY, UBND HUYỆN) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0205 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,94 | m3 |
| G | HM: TRỒNG CÂY XANH KHU VỰC BAN CHQS HUYỆN NĂM CĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp Đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| H | Hạng mục 5: Xây dựng bồn hoa các tuyến đường trên địa bàn TT. Năm Căn và Giàn Hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6752 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8992 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7422 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9984 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m2 |
| 28 | Trải cao su chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,992 | m3 |
| 30 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3424 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7717 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5404 | m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5805 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9882 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0147 | 1m2 |
| I | Hạng mục 6: Xây dựng mới nhà nghỉ chân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7016 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2753 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5784 | m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0743 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7355 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8837 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,543 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3367 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5815 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7124 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5016 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9644 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8369 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,334 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Hoa văn bê tông đúc sẵn đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1709 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa văn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi