Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646235-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐẮK MIL
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200608035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự toán ngân sách năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:49:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG - ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Phá dở công trình cũ, trục vớt cống, vận chuyển sang làm đường tạm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3 ca
2 Đào san đất, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 2,4 100m3
3 Đào xúc đất CPTN để đắp đường tạm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 11,8969 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 12,855 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 51,42 100m3
6 Đắp nền đường tạm và bờ chắn nước hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 13,4969 100m3
7 Đào đất xúc phá dở đường tam, bờ chắn đất đổ ra bãi thải, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 13,5 100m3
8 Vận chuyển đất phá dỡ đường tam, bờ chắn đất đổ ra bãi thải trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 15,255 100m3
9 Vận chuyển đất phá dỡ đường tam, bờ chắn đất đổ ra bãi thải 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 30,51 100m3
B BÃI ĐÚC DẦM
1 Đào san đất tạo mặt bằng bãi đúc dầm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,4 100m3
2 Vận chuyển đất, rác đổ bãi thải Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,452 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,904 100m3
4 Đào xúc đất CPTN để đắp bãi đúc dầm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,8 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,904 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,616 100m3
7 Đắp bãi đúc dầm, độ chặt yêu cầu k=0,90 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,8 100m3
8 Đá dăm 4*6 đệm bãi đúc dầm 10cm. Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 2 100m2
9 Láng Vữa XM100# dày 3cm đệm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 200 m2
C KẾT CẤU NHỊP
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép <=10mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,5009 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép <=18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0327 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,8331 tấn
4 Ván khuôn kim loại Dầm cầu Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 24,324 m2
5 Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 9,648 m3
6 Lắp đặt dầm bản Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 4 cái
7 Lưới thép mặt cầu thép D10mm. Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,2267 tấn
8 Thép khe nối dầm D6 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 34,49 kg
9 BT lưới thép mặt cầu mác M300# đá 1x2 dày 8cm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 2,16 m3
10 BT tạo dốc mặt cầu mác M300# đá 1x2 dày 7cm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,89 m3
11 BT khe nối dầm mác M300# đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,54 m3
12 Quét 2 lớp nhựa bi tum chống thấm mặt cầu. Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 27 m2
13 Ván khuôn Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0285 100m2
14 Gia công lan can bằng thép ống & thép tấm mạ kẽm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,3274 tấn
15 Đường hàn h=6mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 50,4 m
16 Lắp ráp các cấu kiện thép (lan can ở mố). Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,3274 tấn
17 Bu lông D22, L=650mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 31 cái
D KẾT CẤU MỐ CẦU VÀ GIA CỐ TRƯỚC-SAU MỐ
1 San dọn mặt bằng trước khi thi công Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,55 100m3
2 Đào đất hố móng đất cấp II Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,42 100m3
3 Đào đất hố móng đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,168 100m3
4 Đào đất hố móng đất cấp IV Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 21 m3
5 Vét bỏ lớp bùn hố móng Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,042 100m3
6 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke, cấp đá II Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,1 100m
7 Thép D22 neo móng ngàm vào đá Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 59,68 kg
8 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cát Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,2049 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, tường cánh cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,7081 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, tường cánh cầu trên cạn, ĐK >18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,6177 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,6799 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,9251 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 2,51 100m2
14 Bê tông móng mố, móng tường cánh, chân khay, thanh chống, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 52,31 m3
15 Bê tông mố, tường cánh, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 60,31 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,075 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,1025 tấn
18 Bê tông gia cố lòng cầu M200# đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 25,64 m3
19 Xây đá hộc gia cố thượng - hạ lưu, vữa xi măng mác 100 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 49,09 m3
20 Đào xúc đất cấp 3 để đắp Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 23,6324 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 23,6324 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 94,5296 100m3
23 Đắp đất sau mố, K90 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,799 100m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,1243 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0045 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0535 tấn
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,1971 100m2
28 BT mũ mố M300# đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,437 m3
29 Đá dăm 4*6 đệm (sau mố+bản vượt). Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,149 100m2
30 Đắp cát đệm tạo phẳng Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 2,81 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=10mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0919 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính <=18mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0149 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản quá độ Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0772 100m2
34 Bê tông đúc bản vượt M250# đá 1x2 (PC40) Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,84 m3
E ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 San dọn mặt bằng trước khi thi công Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,55 100m3
2 Đào đánh cấp, vét hữu cơ mái taluy Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,1839 100m3
3 Đào rãnh dọc Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 38,38 m3
4 Đào xúc đất tại mỏ đất câp 3 để đắp nền đường Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 11,9575 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 11,9575 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 47,83 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 10,5818 100m3
8 Đào xúc đất CPTN để đắp móng và lề đường Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0855 100m3
9 Vận chuyển đất đào từ mỏ để đắp, đất cấp 3 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,0966 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,1932 100m3
11 Đắp móng, lề đường, độ chặt K=0,98 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,2155 100m3
12 Làm lớp cát đệm tạo phẳng dày 5cm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,59 m3
13 Ván khuôn bê tông đường bê tông Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 0,128 100m2
14 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250, dày 16cm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 11,49 m3
15 Cắt khe co giãn Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,85 10m
16 Chân khay đá hộc, vữa xi măng mác 100 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 11,8 m3
17 Đá hộc xây ta luy vữa XM, M100#. Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 87,26 m3
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 287,31 m2
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 89mm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,4 100m
20 Đào hót đất sụt bằng thủ công (bằng 10% đào rãnh dọc) Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,838 m3
21 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 3,2 m3
22 Lắp dựng tấm đan (tính cho 10 cái) Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 40 cái
23 Bê tông nền mương thoát nước đá 1x2, mác 200 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 1,6 m3
F HỆ THỐNG ATGT
1 Sản xuất lắp dựng trụ đỡ biển báo, vữa BT chân trụ M150#, đá 1x2 Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 4 cái
2 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tròn đk 70, bát giác cạnh 25cm Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 4 cái
3 Làm cọc tiêu BTCT: 12cm*12cm*120cm, M200#, đá 1*2. Đảm bảo yêu cầu thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong chương V – E-HSMT 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->