Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631425-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 21:28:00 đến ngày 2020-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,246,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
B MẶT BẰNG
1 Vét bùn = máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,334 100m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,677 100m3
3 Vận chuyển đất C3 về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,737 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m3
5 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,737 100m3
6 Đắp mặt bằng K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,424 100m3
7 Phá bỏ khối xây cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,18 m3
C NỀN ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đất C3 về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,722 100m3
2 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,722 100m3
3 Đắp K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m3
4 Đắp nền đưường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,195 100m3
5 Đào xới đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m3
6 Đầm lèn K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 100m3
7 Bê tông rãnh tam giác M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m3
2 Đào khuôn đường đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,797 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,617 100m2
7 Vận chuyển vữa bê tông nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,802 100T
E VỈA HÈ
1 Cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,95 m3
2 Bê tông lót móng M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,24 m3
3 Bê tông viên bó vỉa M200, XM PC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,57 m3
4 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,303 100m2
5 Lát gạch vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.064,88 m2
6 Vữa đệm M100, h=2cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,5 m2
7 Gạch đặc bê tông M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
8 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 259 m
9 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
F RÃNH DỌC
1 Cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,52 m3
2 Bê tông bó vỉa, thanh giằng, xà đỡ M200, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
3 Cốt thép bó vỉa d<10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 tấn
4 Cốt thép bó vỉa d<18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,329 tấn
5 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
7 Vét bùn = máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 100m3
8 Đào móng đất C3 =TC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,559 m3
9 Đào móng đất C3 = máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,414 100m3
10 Đắp đất K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,197 100m3
11 Bê tông rãnh dọc M150, XM PC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 261,39 m3
12 Ván khuôn rãnh dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,592 100m2
13 Lắp đặt xà đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
14 Lắp đặt ghi thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
15 Thép hình (NC 0,01công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,21 kg
16 Bê tông móng M150, đá 2x4, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,63 m3
17 Bê tông hố thu M150, đá 2x4, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,87 m4
18 Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, XM PC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,5 m3
19 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,256 tấn
20 Ván khuôn thép móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 100m2
21 Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 100m2
22 Ván khuôn tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 100m2
23 Lắp đặt tấm bản bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 cái
G CỐNG
1 Cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
2 Đào móng đất C3 =TC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 m3
3 Đào móng đất C3 = máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 100m3
4 Đắp đất K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
5 Đắp đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m3
7 Bê tông thân cống M150, đá 2x4, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,27 m4
8 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,32 m3
9 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 2x4, XMPC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
10 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XM PC 40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,27 m3
11 Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, XM PC40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
12 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,822 tấn
13 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 tấn
14 Ván khuôn thép móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
15 Ván khuôn thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m2
18 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
19 Lắp đặt tấm bản bằng cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 cái
20 Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn khí nén Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,04 m3
21 Lót bạt dứa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 100m2
H Hệ thống điện sinh hoạt
1 Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cột
2 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 864 m
3 Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
4 Lắp Sứ A30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136 Quả
5 Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192 Bộ
6 Xà néo cột tròn XNT-4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
7 Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐ-4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
8 Xà néo đúp lệch XNĐL-4A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
9 Xà néo đúp lệch XNĐL-4B Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
10 Xà néo lệch XNL-4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
11 Tiếp đất, RC-2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vị trí
12 Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Móng
13 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Móng
14 Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Vị trí
15 Phần vận chuyển đường dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
16 Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 C.tr
I Hệ thống nước sinh hoạt
J PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
7 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
8 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
9 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt Tê thép hàn 50x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
13 Lắp đặt Tê thép hàn 80x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
14 Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 LĐ Tê thép hàn DN 300x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN50x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bích
19 Lắp đặt bích thép rỗng DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 2Cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bích
21 Lắp đặt bích thép DN80 (Bích đặc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
22 LĐ Bích đặc d50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 bích
23 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
24 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
25 LĐ mối nối mềm EE dn 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,48 100m
31 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,73 100m
K Hố van xả cặn DN80
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt bích thép rỗng DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 2Cái
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
L Hố van chặn DN100 + Xả cặn DN100
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bích
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
M Hố van xả khí DN25
1 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 LĐ Côn mạ kẽm DN 50 x 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
5 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
N PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,2 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m3
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,2 m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,22 m3
8 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
11 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
16 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
19 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
22 Láng đáy hố van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,61 m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
26 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 m3
30 Láng đáy hố van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,99 m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
36 Cắt mặt đường nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
37 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,47 m3
38 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,45 m2
39 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
40 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m3
42 Xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,45 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
O CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên + thuế môi trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí kế hoạch bảo vệ môi trường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->