Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 21:28:00 đến ngày 2020-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,231,246,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| B | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vét bùn = máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,334 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,677 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,737 | 100m3 |
| 6 | Đắp mặt bằng K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,424 | 100m3 |
| 7 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,18 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,722 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,722 | 100m3 |
| 3 | Đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đưường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | 100m3 |
| 5 | Đào xới đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Đầm lèn K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,797 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,617 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | 100T |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,95 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,24 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M200, XM PC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,303 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,88 | m2 |
| 6 | Vữa đệm M100, h=2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5 | m2 |
| 7 | Gạch đặc bê tông M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, thanh giằng, xà đỡ M200, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa d<10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 4 | Cốt thép bó vỉa d<18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 7 | Vét bùn = máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 8 | Đào móng đất C3 =TC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,559 | m3 |
| 9 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,414 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,197 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh dọc M150, XM PC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,39 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,592 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Thép hình (NC 0,01công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,21 | kg |
| 16 | Bê tông móng M150, đá 2x4, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 17 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,87 | m4 |
| 18 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, XM PC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| G | CỐNG | |||
| 1 | Cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 =TC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m4 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 2x4, XMPC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XM PC 40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2, XM PC40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 18 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 20 | Phá bỏ khối xây cũ bằng búa căn khí nén | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m3 |
| 21 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| H | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm dài 10m, NPC.I-10-190-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cột |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, Dây dẫn nhôm bọc, AV70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m |
| 4 | Lắp Sứ A30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | Quả |
| 5 | Ghip nhôm đa năng 3 bu lông, GN25-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột tròn XNT-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ đứng XNĐ-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp lệch XNĐL-4A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp lệch XNĐL-4B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch XNL-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp đất, RC-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Móng |
| 14 | Tiếp đất, RC-2 - Phần đào đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 15 | Phần vận chuyển đường dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| 16 | Phần vận chuyển thủ công + Bốc dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C.tr |
| I | Hệ thống nước sinh hoạt | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép hàn 50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép hàn 80x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | LĐ Tê thép hàn DN 300x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bích |
| 19 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 2Cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bích |
| 21 | Lắp đặt bích thép DN80 (Bích đặc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | LĐ Bích đặc d50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | bích |
| 23 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 25 | LĐ mối nối mềm EE dn 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | 100m |
| K | Hố van xả cặn DN80 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bích thép rỗng DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 2Cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| L | Hố van chặn DN100 + Xả cặn DN100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| M | Hố van xả khí DN25 | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | LĐ Côn mạ kẽm DN 50 x 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 22 | Láng đáy hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 30 | Láng đáy hố van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 36 | Cắt mặt đường nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,45 | m2 |
| 39 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 42 | Xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,45 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí tài nguyên + thuế môi trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí kế hoạch bảo vệ môi trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi