Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Hương Phụ C, xã Đa Lộc (từ cống nhà ông Mạnh đến giáp kênh xáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Hương Phụ C, xã Đa Lộc (từ cống nhà ông Mạnh đến giáp kênh xáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 135 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:42:00 đến ngày 2020-06-24 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,482,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2 | Chương V | 11,6 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=0,4m3, máy ủ <= 110cv, đất cấp I | 7,1639 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm L=2,7m D ngọn 4,5-4,9cm thủ công, đấp cấp 1 | 3,24 | 100m | |
| 4 | Đất dính | 159,86 | M3 | |
| 5 | Đào nền đường máy đầm 9T, máy ủi <=110cv, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 7,1844 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi <=110cv độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3025 | 100m3 | |
| 7 | Trải ni lông lớp cách ly | 29,1725 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 2,7604 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | 13,7079 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <= 25cm, Mác 200 (đs 6-8) | 345,44 | m3 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo, phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | Cái | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo phản quang tròn đk 70cm bát giác cạnh 25cm | 5 | Cái | |
| 13 | Sản xuất,lắp đặt trụ đở bảng tên đường, bảng lưu tông sắt ống fi80 | 6 | Cái | |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,384 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, Mác 150 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| B | Phần cầu | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,255 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 1,4563 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0231 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,0164 | tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn Cọc, cột | 1,872 | 100m2 | |
| 7 | Vải nilon | 27 | m2 | |
| 8 | sản xuất Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | 6,72 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 1,08 | 100m | |
| 10 | Phá dõ kết cấu bê tông cột, thủ cong | 0,3 | m3 | |
| 11 | Cốt thép đầu cọc, ĐK <=10mm | 0,1044 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính <=10mm | 0,2925 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 18mm | 0,1676 | tấn | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | 0,056 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công mác 250 đá 1x2, | 3,76 | m3 | |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 300 đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 17 | Cốt thép dầm cầu đỗ tại chổ trên cạn, ĐK <=10mm | 0,2881 | tấn | |
| 18 | Cốt thép dầm cầu đỗ tại chổ trên cạn, ĐK <=18mm | 0,3053 | tấn | |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đỗ tại chổ trên cạn, ĐK >18mm | 0,4954 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,0471 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn dầm | 0,5838 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất bê tông dầm đặc (chữ T, I) đá 1x2 M300 | 4,624 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện BT cốt thép cầu cảng dầm <=15T | 6 | cái | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu ĐK<=10mm | 0,5717 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu | 0,427 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mặt cầu sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 250 đá 1x2 | 6,192 | m3 | |
| 27 | Cán vữa mặt cầu | 45 | m2 | |
| 28 | Cốt thép lan can tay vị ĐK >10mm | 0,0496 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cốt thép trán kẽm D60 dày 4.0 | 90,48 | m | |
| 30 | Cốt thép khe co giản ĐK <=10mm | 0,0266 | tấn | |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2492 | tấn | |
| 32 | Đào móng | 3,2 | M3 | |
| 33 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ xà dầm, giằng ĐK <= 10mm | 0,1048 | tấn | |
| 34 | Ni lông cọc tiêu | 6,6 | M2 | |
| 35 | Sản xuất bê tông cọc cột đá 1x2 M200 | 1 | M3 | |
| 36 | Sơn cọc tiêu | 17,72 | M2 | |
| 37 | Sản xuất tháo dỡ ván khuôn kim loại Ván khuôn cọc cột | 0,15 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rồng <=250cm, đá 1x2, mác 150 | 2,84 | m3 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn, thủ công, trọng lượng<=50kg | 40 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi