Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:31:00 đến ngày 2020-06-22 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẬC LÊN XUỐNG, TỨ NÓN, ỐP MÁI: XÃ TRUNG SƠN - HUYỆN QUAN HÓA | |||
| B | Bậc lên xuống tứ nón | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 295,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 88,76 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,95 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 73,94 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 79,29 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mái bằng đá hộc VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 8 | Thanh lý tứ nón cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 86,21 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước tứ nón | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | VXM M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 40 | m2 |
| 4 | Tấm bản đúc sẵn BTXM M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 80 | Tấm |
| D | BẬC LÊN XUỐNG, TỨ NÓN, ỐP MÁI: XÃ MƯỜNG LÝ- HUYỆN MƯỜNG LÁT | |||
| E | Bậc lên xuống tứ nón | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 105,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30,86 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 21,51 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mái bằng đá hộc VXM M100 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 8 | Thanh lý tứ nón cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 42,92 | m3 |
| 9 | Xúc đá đổ đi bằng máy đào | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30 | m3 |
| F | Hệ thống thoát nước tứ nón | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 3 | VXM M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 54 | m2 |
| 4 | Tấm bản đúc sẵn BTXM M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 108 | Tấm |
| G | BẬC LÊN XUỐNG, TỨ NÓN, ỐP MÁI: XÃ TRUNG LÝ- HUYỆN MƯỜNG LÁT | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 202,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 80,23 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 42 | m3 |
| 6 | VXM M100 dày 2cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 8 | Thanh lý bê tông xi măng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,17 | m3 |
| H | ĐĂNG KÝ LẠI LÝ TRÌNH TUYẾN | |||
| 1 | Cột Km (làm mới) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 44 | Cột |
| 2 | Cột Km (tận dụng) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 102 | Cột |
| 3 | Thanh lý cột Km cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4,5 | Cột |
| 4 | Cọc H (làm mới) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.027 | Cọc |
| 5 | Đào cọc H tận dụng và chôn lại | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 260 | Cọc |
| 6 | Thanh lý cọc H cũ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 23,59 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 28,1 | m3 |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 1.8x1.5m) | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | Cái |
| I | Bãi đúc cọc | |||
| 1 | CPDD loại I | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 82,5 | m3 |
| 2 | VXM M100 dày 3cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 550 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi