Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647932-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200432081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:44:00 đến ngày 2020-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,265,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TRẠM Y TẾ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 3,734 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,504 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 1,231 100m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 102,03 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,26 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 22,311 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,489 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,315 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,811 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,47 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,459 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 75,607 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,806 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,551 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,1 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,306 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,06 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,204 tấn
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,275 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 3,064 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,803 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,938 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,651 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 31,67 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 5,947 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,579 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 53,829 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,735 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,269 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,095 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,33 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,21 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,303 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,049 tấn
35 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,309 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 160,578 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 9,866 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,43 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 369,383 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 536,1 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 255,854 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 282,27 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 607,178 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 396,37 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 50,88 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.466,03 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 536,1 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 417,606 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 26,464 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,18m2, vữa XM mác 75 Chương V 692,172 m2
51 Ốp gạch thẻ kích thước 240x60, vữa XM mác 75 Chương V 25,676 m2
52 Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 59,696 m2
53 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 22,204 m2
54 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 35,28 m2
55 Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 2,16 m2
56 Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 55,568 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 232,508 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,61 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 92,88 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,085 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,9 m2
62 Gia công xà gồ thép Chương V 0,793 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,793 tấn
64 Bulong M10 Chương V 244 cái
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,62 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,576 100m2
67 Tôn úp nóc, úp biên Chương V 53,838 md
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 83,918 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 65,318 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 26,7 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,833 100m3
72 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 24,074 m3
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,962 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,369 m3
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,2 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,2 m2
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,027 100m2
78 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,294 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,425 m3
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 23,306 m2
81 Láng granitô cầu thang Chương V 23,306 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,2 m2
83 Gia công lan can Chương V 0,077 tấn
84 Gia công lan can Chương V 0,083 tấn
85 Gia công lan can Chương V 0,044 tấn
86 Bản mã Inox 80x80x3 Chương V 26 cái
87 Lắp dựng lan can sắt Chương V 19,161 m2
88 Sản xuất và lắp dựng vách composite Chương V 14,96 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 10,8 m2
90 Khung đỡ lavabo Chương V 10 cái
91 Nắp tôn thăm mái + thang sắt lên mái Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=350mm Chương V 4 cái
93 Đắp chữ thập Chương V 1 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,513 100m2
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 1 hộp
96 Cầu chì 2A Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
98 Đèn dòng 3x200A Chương V 1 bộ
99 Đèn báo hiển thị pha ba màu Chương V 1 bộ
100 Biến dòng Chương V 1 bộ
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 11 hộp
102 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 25 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 8 cái
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 3 bộ
109 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 18W Chương V 52 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 26 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
114 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 13 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 27 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V 25 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 170 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương V 170 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 28 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 28 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 72 m
125 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 72 m
126 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 600 m
127 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 800 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 400 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 300 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 28 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 6 m
132 Cọc thép mạ kẽm D20, L=2400 Chương V 3 cái
133 Cáp đồng bện M50 Chương V 10 md
134 Băng đồng tiếp đất D20 Chương V 6 bộ
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 4 cái
136 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
137 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
138 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
139 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 31,8 m
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 25 m
141 Thanh tiếp địa dẹt 40x5 Chương V 6 cái
142 Bu lông D8 Chương V 12 bộ
143 Sắt dẹt che chân 40X5, L=250 Chương V 8 cái
144 Ống PC D25 Chương V 8 md
145 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,375 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,375 m3
147 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
149 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 16 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 16 bộ
151 Lắp đặt gương soi Chương V 16 cái
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
153 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
154 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V 14 cái
155 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
156 Van phao điện Chương V 2 cái
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
158 Van góc Lavabo Chương V 5 cái
159 Van góc xí bệt Chương V 10 cái
160 Dây mềm cấp nước Lavabo Chương V 12 cái
161 Dây mềm cấp nước xí bệt Chương V 5 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,3 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,4 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,75 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,05 100m
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 22 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 25 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 6 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 10 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 15 cái
174 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Chương V 4 cái
175 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 30 cái
176 Rắc co PPR D25 Chương V 1 cái
177 Van đồng D20 Chương V 14 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
180 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
181 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 50 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Chương V 0,28 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V 0,4 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,4 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,02 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,38 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,02 100m
188 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 65 cái
189 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 5 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 15 cái
191 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 26 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V 4 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 46 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 18 cái
195 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 8 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 2 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 2 cái
198 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 6 cái
199 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 8 cái
200 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 10 cái
201 Van khóa D48 Chương V 1 cái
202 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 10 cái
203 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Chương V 10 cái
204 Tê thông tắc PVC Chương V 4 cái
205 Đai kẹp ống các loại Chương V 60 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,4 100m
207 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 12 cái
208 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 4 cái
209 Đai kẹp ống các loại Chương V 40 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 4,123 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 82,35 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 309,828 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 436,989 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 34,097 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 0,057 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,476 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,274 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,066 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,034 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,46 m3
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,61 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,32 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,504 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 473,59 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 309,828 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 6,08 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 82,35 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng , đất cấp II Chương V 0,308 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,18 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,128 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,044 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,927 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,849 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,021 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,081 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,07 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,214 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,101 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,152 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,876 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,294 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,281 tấn
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,709 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,035 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,014 tấn
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,209 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 11,01 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,808 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 106,758 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,382 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,818 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 20,664 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,4 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 88,06 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,264 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 106,758 m2
32 Gia công xà gồ thép Chương V 0,14 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,14 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,52 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,26 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V 13,6 md
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,091 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,4 m2
39 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 2,16 m2
40 Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 5,4 m2
41 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 3,56 m3
42 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,78 m3
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 18 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 8,206 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,206 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,002 100m2
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,054 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,124 m3
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 0,713 m2
50 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V 4 cái
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 100 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 60 m
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 2 cái
58 Móc treo quạt trần Chương V 2 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 5 cái
60 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
62 Rọ chắn rác Chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,07 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 80,137 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,101 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 35,788 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 119,511 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V 20,88 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V 1,254 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 0,054 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,016 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,038 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,026 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,832 m3
6 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 4,875 100m
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,83 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,201 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,078 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,082 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,858 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,449 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,196 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,086 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,74 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 43,196 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,546 m2
19 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 1,467 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,733 m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,733 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,334 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,151 100m2
24 Tôn úp nóc Chương V 4,6 md
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,188 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,188 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,273 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,002 100m2
29 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,085 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,073 m3
31 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,085 m3
32 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 0,226 m3
33 Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 2,4 m2
34 Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương Chương V 1,92 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,92 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,009 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,32 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,044 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,648 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,075 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,075 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,093 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,093 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,053 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,053 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,417 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V 9,8 md
16 Máng thu nước Chương V 9,8 md
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,064 m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,057 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,057 tấn
20 Bulong M16 Chương V 16 cái
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,646 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,46 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,072 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 6 cái
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,008 100m3
2 Nilon lót chống thấm Chương V 520 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 62,4 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 20,8 10m
5 Lát gạch tezzaro kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 520 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,375 100m3
7 Nilon lót chống thấm Chương V 125 m2
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,5 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 5 10m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,23 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,3 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,863 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 69 m2
14 Đất màu trồng cây Chương V 31,68 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,036 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,378 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,663 m3
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,61 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,23 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,23 m2
21 Đào móng, đất cấp II Chương V 43,625 m3
22 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,106 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,33 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,166 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,025 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,626 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 16,741 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,882 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,442 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,15 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,045 100m2
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,375 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,287 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,586 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,259 100m2
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 183 cấu kiện
37 Sản xuất và lắp dựng tấm ghi chắn rác hố ga Chương V 5 cái
H HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,333 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,33 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,323 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,221 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,106 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,424 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,199 tấn
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,624 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,961 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,101 100m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,154 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,584 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,916 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,916 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,808 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,808 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,394 m2
20 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 17,894 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,63 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,032 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,043 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 10 cái
27 Giếng khoan Chương V 1 cái
28 Máy bơm nước Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 1 cái
30 Rọ bơm D32 Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,124 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,036 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,089 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,71 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,038 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,063 tấn
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,012 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,05 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,028 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,01 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,019 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,314 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,994 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,994 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,25 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,082 m2
19 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 16,994 m2
20 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 7,497 m3
21 Lớp vật liệu lọc nước Chương V 1 bộ
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,03 100m2
23 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,173 100m3
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,053 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,12 100m3
26 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V 0,444 m3
27 Nilon chống mất nước xi măng Chương V 8,88 M2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,039 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,117 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,076 tấn
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,386 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,797 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,77 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,065 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,029 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 5 cái
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,652 m2
38 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,652 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,102 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,53 m2
41 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 20,652 m2
42 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 7,323 m3
J HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,153 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,052 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,101 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,773 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,01 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,033 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,622 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,308 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 5,856 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,294 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,377 m2
13 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,377 m2
14 Ngâm chống thẩm bể nước Chương V 6,21 m3
K HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,632 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,018 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,018 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,24 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,498 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,019 100m2
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,103 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,068 100m2
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,376 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,6 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 26,317 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,057 tấn
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,014 tấn
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,019 tấn
16 Tôn lá dày 0.5mm Chương V 8,636 kg
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,77 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,77 m2
19 Bánh xe cổng Chương V 2 cái
20 Bản lề cối Chương V 8 cái
21 Khóa cổng Chương V 1 cái
22 Chốt cổng Chương V 1 cái
23 Sản xuất khung sắt bằng sắt 60x30x3.5 Chương V 0,08 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,24 m2
25 Tôn biển tên dày 1mm Chương V 33,284 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,396 m2
27 Bộ chữ Inox mạ đồng "Trạm y tế xã Vân Tảo" cao 155mm Chương V 1 bộ
28 Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ VÂN TẢO - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm Chương V 1 bộ
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 79,659 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 79,659 m2
31 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,232 m3
32 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,013 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,019 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,021 100m2
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,61 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,831 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,518 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,021 100m2
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,235 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,049 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,27 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,156 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3,317 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,957 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 46,43 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->