Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo, nâng cấp khu vực khám chữa bệnh Trung tâm điều trị theo yêu cầu và Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Cải tạo, nâng cấp khu vực khám chữa bệnh Trung tâm điều trị theo yêu cầu và Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm điều trị theo yêu cầu và Quốc tế và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:36:00 đến ngày 2020-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn làm bằng ván sàn | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 99,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa khung nhôm kính | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,445 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KW | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,578 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, Tường xây gạch dày <=22cm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Gạch lá nem ốp tường | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 103,44 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ phần tường cũ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 242,43 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12,581 | m3 |
| 9 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm, VXM75 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 238 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 44,715 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 75,115 | m2 |
| 12 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 119,83 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 44,715 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 317,545 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà bếp | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bếp Gạch Ceramic 60x60cm, XM cát mịn M75 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu trần thạch cao trong nhà | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung chìm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 19 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần trong nhà | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,365 | m2 |
| 21 | SXLD vách ngăn = tấm Panel EPS dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0.45mm sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 297,75 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi = tấm Panel EPS dày 50mm+P.kiện, 2 mặt tôn dày 0.45mm sơn tĩnh điện, 2 cánh m.quay | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 23 | SXLD cửa đi = tấm Panel EPS dày 50mm+P.kiện, 2 mặt tôn dày 0.45mm sơn tĩnh điện, 1 cánh m.quay | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | SXLD cửa đi = tấm Panel EPS dày 50mm+P.kiện, 2 mặt tôn dày 0.45mm sơn tĩnh điện, 1 cánh m.quay | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | SXLD cửa đi gỗ 1 cánh mở quay+P.kiện, Gỗ sồi, kính trong 8 mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | SXLD cửa đi gỗ 2 cánh mở quay+P.kiện, Gỗ sồi, kính trong 8 mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh, khung inox, 2 mặt inox dày 1.2mm giữa độn bông thủy tinh,bọc 2 lớp chì bên trong | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi inox bọc chì 2 cánh mở quay | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ốp tường p.X Quang =tấm chì dày 2mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,21 | m2 |
| 30 | ốp tường p.X Quang =tấm Hardiek lex 1200x2400 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,21 | m2 |
| 31 | ốp trần p.X Quang =tấm chì dày 2mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.2mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22,347 | m2 |
| 32 | Thu gom, vận chuyển phế thải các loại đến nơi đổ thải đúng quy định | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20,099 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel lắp âm kích thước 0.6x0.6m 36W,220v/50Hz | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ (220V-50Hz, CS55W, LL57.5m3/ph) | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V kèm mặt nạ + hộp chìm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V hộp âm + mặt nạ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 3 pha MCCB 25A-440V (3 cực) 18KA | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 1 pha+ mặt nạ+hộp chìm MCB 16A-230V (2 cực) 6KA | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp cầu dao chống rò 25A-4P 30MA | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV1x4.0mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại cáp CXV 4x25mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện nối đất Loại cáp CV 1x4mm2 E | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV 1x25mm2 E | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D=20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D=25mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 595 | m |
| 16 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc...K/thước hộp <=200x200mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 17 | Lđặt máng kim loại đặt nổi, kích thước 150x60x1.0 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 18 | Lắp đặt T cáp nối sơn tĩnh điện kt: 150x60x1.0mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút cáp nối sơn tĩnh điện kt: 150x60x1.0mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit Led, Loại đèn thoát nạn, dự trữ 2h từ pin | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố Led, Loại đèn thoát nạn, dự trữ 2h từ pin | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| C | ||||
| 1 | LĐ cáp mạng vi tính cáp UTP 4 pair Cat 6AMP | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | 10m |
| 2 | LĐ cáp mạng vi tính cáp quang multimo de 04-fiber | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng Bộ tập trung HUB 10U | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | TBị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Loại thiết bị Switch 48 port 10/100/100 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | TBị |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D=20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 6 | LĐ patch panel 24 port cat 6 AMP | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Phiến |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính âm tường | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet đầu phát wifi | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | TBị |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV 1x1.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Loại cáp CV 1x2.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D=20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn hộp âm + mặt nạ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Hạt mạng RJ45 cat6 AMP | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet ODF quang 8 cổng AMP | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | TBị |
| 16 | Cáp nhảy Patch cord COMMSCOPE/AMP dài 2m | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 38 | Sợi |
| 17 | Lđặt máng cáp thép kích thước 200x100x1.0mm, kèm phụ kiện | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 18 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp 20x2x0.50mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 19 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm cáp 10x2x0.5mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 20 | LĐ cáp điện thoại trong ống chìm cáp 2x2x0.5mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 42 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại hộp âm + mặt nạ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ tổng đài điện thoại vào 8 ra 36 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | LĐ phiến vào ngăn chức năng tủ t.đài, Loại phiến (Card) chức năng 10 đôi | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Phiến |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D=20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 25 | Điện thoại bàn | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khung giá Giá đấu dây (MDF) 50 đôi | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Khung |
| 27 | Lắp đặt điện thoại âm tường | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3m | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPRnối = PP hàn chiều dày 2.3mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPRnối = PP hàn, Đkính cút 20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 90/20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính tê 50/20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPRnối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPRnối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 90/20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn, Đkính côn 50/20mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt lục giác thép tráng kẽm, Đkính van d15/21mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van góc kép, Đkính van d15mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 76x4.5mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 17 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 76mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 140/76mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính Y 140/76mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính tê 76/42mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 23 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 76/42mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính côn 42/34mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn cả phụ kiện | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | ||||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ cục nóng+ máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Treo tường công suất 22.500BTU/h | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cục nóng+ máy điều hòa không khí, Loại 2 cục, Treo tường công suất 13.500BTU/h | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, Đkính ống 6.4mm dày 0.71mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, Đkính ống 12.7mm dày 0.81mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, Đkính ống 15.9mm dày 0.81mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp, Đkính ống 6.4mm dày 13mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp, Đkính ống 12.7mm dày 13mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 186 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng = ống cách nhiệt xốp, Đkính ống 15.9mm dày 13mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại cáp CVV 2x2.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 422 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại cáp CVV 4x2.5mm2 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện nối đất, Loại cáp CV1x2.5mm2 E | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 462 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 27x3.0mm PN12 | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Bảo ôn ống nhựa PVC = ống cách nhiệt xốp, Đkính ống 27mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt bơm nước ngưng công suất 30W, h=6m | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống <=15mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 645 | m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và thép, Đkính ống<100mm | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| F | ||||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường loại 02 cục 01 chiều, công nghệ Inverter | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Máy điều hòa không khí treo tường loại 02 cục 01 chiều, công nghệ Inverter | Nhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi