Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Hoàng Liên Sơn, thị xã Nghĩa Lộ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Hoàng Liên Sơn, thị xã Nghĩa Lộ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:32:00 đến ngày 2020-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,147,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 2 | Cát đen đệm gia cố lề | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 3 | Gia cố lề bằng bê tông M250, dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,71 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18.283,35 | m2 |
| 5 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 385,14 | m3 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5; h = 5cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18.283,35 | m2 |
| C | TẤM BẢN ĐẬY RÃNH | |||
| 1 | Tấm bản đậy rãnh BTXM M250, dày 8cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.683 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.683 | tấm |
| D | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Bê tông bù vênh rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| E | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Viên bó vỉa loại 1, L=1m (ngoài rãnh, trên đường thẳng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.495 | viên |
| 2 | Viên bó vỉa loại 1A, L=1m (tại vị trí hố thu) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | viên |
| 3 | Viên bó vỉa loại 1B, L=0,5m (ngoài rãnh, trên đường cong bán kính nhỏ) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | viên |
| 4 | Viên bó vỉa loại 2, L=1m (không rãnh, trên đường thẳng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | viên |
| 5 | Viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m (vuốt lối rẽ) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | viên |
| 6 | Bê tông đệm bó vỉa M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,52 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.746,5 | m |
| F | SỬA RÃNH CŨ | |||
| 1 | Bê tông sửa rãnh + bê tông cơi thành rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,11 | m3 |
| 2 | Tẩy thành rãnh cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 3 | Hót bùn lòng rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 322,73 | m3 |
| G | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,52 | m3 |
| 2 | Đắp nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 311,35 | m3 |
| 3 | Cát đệm dày 3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,27 | m3 |
| 4 | Gạch block tự chèn mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.387,85 | m2 |
| 5 | Gạch block tự chèn (gạch tận dụng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.387,85 | m2 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,79 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch block cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.775,7 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,64 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi