Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng các hạng mục bổ sung quy mô dự án (Cải tạo nhà khách BTL; Cải tạo nhà ở văn phòng BTL; Kè đá; Sân bê tông; Cấp thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa; Cổng phụ, tường rào, bốt gác, kè tường rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648366-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây dựng các hạng mục bổ sung quy mô dự án (Cải tạo nhà khách BTL; Cải tạo nhà ở văn phòng BTL; Kè đá; Sân bê tông; Cấp thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa; Cổng phụ, tường rào, bốt gác, kè tường rào
Số hiệu KHLCNT 20200648307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 17:05:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,192,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,1684 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,1894 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng 10 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
6 Tháo dỡ trần 45,6762 m2
7 Tháo dỡ nẹp cửa 4 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,6125 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 84,505 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa 20,349 m
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 227,5616 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 256,083 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 128,0415 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,28 m2
15 Phá lớp vữa trát dầm 14,8338 m2
16 Phá lớp vữa trát trần 138,0132 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 51,1267 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 29,016 m2
19 Phá lớp gạch ốp tường 19,165 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 5,5336 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,3782 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền vệ sinh 0,47 m3
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,1975 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 20,1975 m3
B Hạng mục 2: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cải tạo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,47 m3
2 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,9467 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 264,6545 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 120,4945 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 14,8338 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 138,0132 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 19,98 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 223,74 m
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,28 m2
10 Tôn bê tông xốp mái sảnh 0,5784 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 67,1858 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 52,1338 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 14,2446 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,7 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 45,6725 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 32,7721 m2
17 Ốp đá bàn bếp + nhân công 1,54 m2
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,2018 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,2018 tấn
20 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 1,6038 100m2
21 Bò úp nóc mái (3 viên/m) 83,48 m
22 Làm trần thạch cao bằng tấm chống ẩm 4,7 m2
23 Làm trần thạch cao giật cấp 40,9762 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 40,9762 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,9762 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 273,3415 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 269,9345 m2
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 103,804 1m2
29 Sản xuất và lắp dựng cửa đi chớp gỗ nhóm III 2,375 m2
30 Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa, khuôn đơn 50x100 (gỗ nhóm III) 8,685 m
31 Thay mới nẹp gỗ 100 m
32 Khóa cửa gỗ (Việt Tiệp hoặc tương đương) 6 bộ
33 Khóa nhôm kính (Việt Tiệp hoặc tương đương) 10 bộ
34 Bản lề inox cửa đi 64 bộ
35 Móc gió inox cửa sổ gỗ 13 cái
36 Chốt inox cửa sổ gỗ 26 cái
37 Phun keo silicon cửa đi, cửa sổ nhôm kính 30 hộp
38 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 1,05 m2
39 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh 3 bộ
C Hạng mục 3: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cải tạo sân
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,486 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0454 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4763 m3
4 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3493 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,79 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 54,774 m2
D Hạng mục 4: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử 11 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel ốp trần D200, 220V-9W 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn downight âm trần 7w 36 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
5 Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 250V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 250V 2 cái
10 Đế âm 21 cái
11 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 10 hộp
12 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA 4 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA 10 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA 3 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 10KA 1 cái
17 Cáp điện CXV (3x16) +1X10mm2 35 m
18 Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 400 m
19 Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 300 m
20 Dây điện 2CV (1x4) mm2 120 m
21 Dây điện 2CV (1x6) mm2 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 (Sino hoặc tương đương) 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 (Sino hoặc tương đương) 110 m
24 Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 35 m
E Hạng mục 5: Cải tạo Nhà khách BTL - Tủ điện 1
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x150 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-450V, ICU = 15KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA 3 cái
4 Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A 1 cái
5 Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
7 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
8 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
9 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
10 Lắp đặt hộp triểm tra điện trở 210x160x100 tủ tôn sơn tĩnh điện 4 hộp
F Hạng mục 6: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-6 1 bộ
3 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 120 m
4 Lắp đặt ống luồn dây D16 120 m
5 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 5 hộp
6 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 1 cái
G Hạng mục 7: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống điện thoại
1 Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi 1 phiến
2 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây 1 hộp
3 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây 1 hộp
4 Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 20 m
5 Dây cáp điện thoại M(4x0,5)mm2 100 m
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế 4 cái
7 Lắp đặt ống luồn dây D25 20 m
8 Lắp đặt ống luồn dây D16 100 m
9 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 5 hộp
H Hạng mục 8: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống điều hòa
1 Công tác di chuyển, bảo dưỡng, thay ga điều hòa (2 bộ) 1 HT
2 Tiền vật liệu mua điều hòa 2 chiều 12000BTU (Panasonic E12PKH hoặc tương đương) 2 Bộ
3 Tiền vật liệu mua điều hòa 2 chiều 9000BTU (Panasonic Z9TKH-8 hoặc tương đương) 1 Bộ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 3 máy
5 Lắp đặt ống đồng d6,4-d12,7 + ống xốp bảo ôn 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 0,1 m
I Hạng mục 9: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống PCCC
1 Bình bột ABC 4kg 1 bình
2 Bình khí CO2 3kg 2 bình
3 Giá đựng bình chữa cháy, loại di động 1 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 1 bộ
J Hạng mục 10: Cải tạo Nhà khách BTL - Thiết bị nước
1 Lắp đặt lavabo (Inax L-282V hoặc tương đương) 1 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) 1 bộ
3 Xi phông (Inax A-675PV) +ống xả(Inax A-016V) chậu rửa 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi, gương đơn 1 cái
5 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy...)(inax H - AC400V6 hoặc tương đương) 1 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VR hoặc tương đương) 1 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-105MP hoặc tương đương) 1 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV - 1103S-4C hoặc tương đương) 1 bộ
9 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l (ariston 30L 2500W chống rò điện hoặc tương đương) 1 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn 1 cái
11 Móc treo quần áo bằng inox 1 bộ
K Hạng mục 11: Cải tạo Nhà khách BTL - Cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,03 100m
2 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,1 100m
3 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,09 100m
4 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 0,02 cái
5 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 1 cái
6 Lắp đặt rắc co d=32mm 2 cái
7 Lắp đặt cút PPR d=32mm 7 cái
8 Lắp đặt cút PPR d=25mm 10 cái
9 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 8 cái
10 Lắp đặt tê PPR d=32mm 2 cái
11 Lắp đặt tê PPR d=25mm 4 cái
12 Lắp đặt tê PPR d32/25 3 cái
13 Lắp đặt côn thu d32/25 2 cái
L Hạng mục 12: Cải tạo Nhà khách BTL - Thoát nước
1 Công tháo dỡ ống thoát nước cũ 2 công
2 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=110mm 0,2 100m
3 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 1 cái
4 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 4 cái
5 Đai giữ ống 20 cái
6 Cầu inox D80 4 cái
7 Lắp ống thoát tràn 2 cái
M Hạng mục 13: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ tầng 1
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,2356 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,2753 100m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng 10 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 49,45 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 118,3 m
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 31,92 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 298,577 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 490,578 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 167,7258 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 10,117 m2
14 Phá dỡ gạch ốp tường 20,988 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,3566 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,9641 m3
17 Công đục tường làm cửa thông gió KT 200x200 1 công
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 10,227 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,227 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 10,227 m3
21 Hút bể phốt 1 bể
22 Công đục tẩy để tháo hoa sắt và trát hoàn thiện lại 5 Công
N Hạng mục 14: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cải tạo tầng 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,4563 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6208 m3
3 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,0166 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1358 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,004 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0171 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1494 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,8829 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,0257 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8036 m3
11 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,1289 m3
12 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4488 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0075 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0097 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0616 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,55 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 37,7796 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 89,52 m
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 155,3563 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 11,9647 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 50,5815 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm 9,863 m2
24 Mài lại granito tam cấp và cầu thang 46,7938 m2
25 Đóng trần thạch cao phẳng khung xương chìm 63,4752 m2
26 Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương chìm 21,1584 m2
27 Phào thạch cao 19,12 m
28 Đóng trần thạch cao thả chống ẩm 8,0032 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần 84,6336 m2
30 Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,6336 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 528,3576 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn lan can 20,0694 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 322,1964 m2
34 Gia công hoa sắt đặc 12x12mm 0,4425 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,76 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,2 m2
37 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 2,64 m2
38 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh 1 bộ
39 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 16,96 m2
40 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh 7 bộ
41 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 35,2 m2
42 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh 12 bộ
43 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 0,72 m2
44 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh 2 bộ
45 Hít cửa 4 bộ
O Hạng mục 15: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ tầng 2
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng 10 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 69,047 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 98,4 m
7 Phá dỡ hoa sắt cửa 31,08 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà 164,0276 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 210,386 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 327,3228 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 145,8032 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 20,628 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,4207 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,345 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,249 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,0076 m3
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,0076 m3
18 Tiền vật liệu bao và công đóng vao phế thải để vận chuyển xuống 200 bao
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 8,0076 m3
20 Công đục tẩy để tháo hoa sắt và trát hoàn thiện lại 5 Công
P Hạng mục 16: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cải tạo tầng 2
1 Xây gạch chỉ rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,0238 m3
2 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1733 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0351 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0623 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,345 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 100,7065 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,568 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 172,9 m
11 Công vệ sinh bề mặt mái sảnh 3 công
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 23,7498 m2
13 Bê tông xốp tôn nền 1,3605 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,7546 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 137,8 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 8,1236 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 34,92 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm 9,213 m2
19 Đóng trần thạch cao thả chống ẩm 8,1236 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 301,8795 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 327,3228 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 31,256 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,256 m2
24 Gia công hoa sắt 12x12mm 0,4425 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,76 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,2 m2
27 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 13,92 m2
28 Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh 5 bộ
29 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 35,2 m2
30 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh 12 bộ
31 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 0,36 m2
32 Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh 1 bộ
33 Sản xuất vách nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm 5,28 m2
34 Hít cửa 4 bộ
35 Gia công lắp dựng vách vệ sinh 3,28 m2
36 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao 8,19 m3
37 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao 3,9834 tấn
38 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao 15,2 10m2
39 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 5,688 10m2
40 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao 2,7 tấn
41 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao 0,25 tấn
Q Hạng mục 17: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ và cải tạo tầng mái
1 Công vệ sinh bề mặt sê nô, mái 7 công
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 85,4098 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 68,8498 m2
4 Công tháo dỡ và lắp lại tôn mái để lắp đặt téc nước 3 Công
R Hạng mục 18: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Bể tự ngấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,005 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0449 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2454 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0231 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0183 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0329 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,2377 m3
8 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,6605 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,5024 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 1,5288 m2
11 Đánh màu tường bể 6,5024 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0164 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,9918 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0125 100m3
S Hạng mục 19: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng thủ công 0,7516 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0676 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,532 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0399 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0227 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0429 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,27 m3
8 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,1324 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,6586 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,2466 m2
11 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 13,6586 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0168 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0242 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2676 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0249 100m3
17 Lắp đặt ống uPVC d=160mm 0,006 100m
18 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 2 cái
T Hạng mục 20: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử 15 bộ
2 Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200 220V-36W 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel ốp trần D200 220V-9W 15 bộ
4 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số (cánh nhôm vinawin QT1400-MP hoặc tương đương) 8 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi D200 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 30 cái
7 Lắp đặt đèn led dây 15 bộ
8 Hộp điện phòng 4-6 module + thanh cài 8 cái
9 Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 2 cái
13 Đế âm 53 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 15 hộp
15 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA 2 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA 6 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA 2 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA 16 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA 7 cái
20 Cáp điện CXV (3x16) +1x10mm2 25 m
21 Cáp điện CXV (3x6) +1x4mm2 5 m
22 Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 1.108 m
23 Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 840 m
24 Dây điện 2CV (1x6) mm2 52 m
25 Dây điện 2CV (1x4) mm2 180 m
26 Lắp đặt ống HDPE D50/40 25 m
27 Lắp đặt ống ghen hộp 40x60 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 390 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 355 m
U Hạng mục 21: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Tủ điện 1
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x150 lắp nổi 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 75A-450V, ICU = 15KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 40A-450V, ICU = 10KA 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA 2 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A 6 bộ
8 Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A 3 cái
9 Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V 1 cái
10 Lắp đặt loại chuyển mạch Vôn kế 500V 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
12 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
13 Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công 1 cái
V Hạng mục 22: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Tủ điện 2
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 lắp nổi 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 40A-450V, ICU = 10KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng 3 bộ
6 Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A 3 cái
W Hạng mục 23: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D14, H=0.6m (KUMWELL hoặc tương đương) 3 cái
2 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm 60 m
3 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm 6 m
4 Lắp đặt ống PVC D = 21mm 20 m
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 6 cọc
6 Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,68 m3
7 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 1,68 m3
8 Lắp đặt hộp triểm tra điện trở 210x160x100 tủ tôn sơn tĩnh điện 2 hộp
X Hạng mục 24: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống truyền hình
1 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 1 bộ
2 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 2 bộ
3 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp 115 m
4 Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế 8 cái
5 Lắp đặt ống luồn dây D16 115 m
6 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
7 Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) 2 cái
Y Hạng mục 25: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điện thoại
1 Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi 2 phiến
2 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây 1 hộp
3 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây 1 hộp
4 Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 105 m
5 Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 8 m
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế 8 cái
7 Lắp đặt ống luồn dây D25 8 m
8 Lắp đặt ống luồn dây D16 105 m
9 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 20 hộp
Z Hạng mục 26: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống mạng LAN
1 Modem internet 4 cổng ra 1 bộ
2 Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M 1 bộ
3 Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 2 tủ
4 Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) 305 m
5 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái 1 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế 2 cái
7 Lắp đặt ống luồn dây D16 30 m
8 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm 6 hộp
AA Hạng mục 27: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống PCCC
1 Bình bột ABC 4kg 2 bình
2 Bình khí CO2 3kg 4 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 2 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 2 bộ
AB Hạng mục 28: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU - 2 chiều (ống và dây điện theo thiết kế) 7 máy
2 Lắp đặt ống đồng d6,4-d12,7 + ống xốp bảo ôn 0,21 100m
3 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 21 m
4 Công bảo dưỡng, bơm ga điều hòa 1 HT
AC Hạng mục 29: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt lavabo (Inax L-282V hoặc tương đương) 4 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) 4 bộ
3 Xi phông (Inax A-675PV) +ống xả(Inax A-016V) chậu rửa 4 bộ
4 Lắp đặt gương đơn 4 cái
5 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy...)(inax H - AC400V6 hoặc tương đương) 4 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VR hoặc tương đương) 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-105MP hoặc tương đương) 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR hoặc tương đương) 1 bộ
9 Van xả tiểu nam (Inax UF-6V hoặc tương đương) 1 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV - 1103S-4C hoặc tương đương) 4 bộ
11 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l (ariston 30L 2500W chống rò điện hoặc tương đương) 4 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Tân Á hoặc tương đương) 1 bể
13 Van phao D32 2 cái
14 Lắp đặt phễu thu sàn 5 cái
15 Xi phông D75 5 cái
16 Mũ thông hơi 3 bộ
17 Cầu chắn rác 6 bộ
18 Vòi rửa 2 cái
AD Hạng mục 30: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cấp nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,7415 m3
2 Ván khuôn lót đáy hố van 0,0008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0771 m3
4 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,1434 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,0748 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,208 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0028 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,005 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0321 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
11 Đắp đất hoàn trả hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4029 m3
12 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm 0,08 100m
13 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm 0,25 100m
14 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm 0,5 100m
15 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,45 100m
16 Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm 0,25 100m
17 Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm 0,05 cái
18 Lắp đặt van khóa PPR d=50mm 2 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR d=40mm 2 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR d=32mm 3 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 3 cái
22 Lắp đặt rắc co d=50mm 4 cái
23 Lắp đặt rắc co d=40mm 4 cái
24 Lắp đặt rắc co d=32mm 6 cái
25 Lắp đặt rắc co d=25mm 6 cái
26 Lắp đặt cút PPR d=50mm 3 cái
27 Lắp đặt cút PPR d=40mm 7 cái
28 Lắp đặt cút PPR d=32mm 18 cái
29 Lắp đặt cút PPR d=25mm 28 cái
30 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 31 cái
31 Lắp đặt tê PPR d=50mm 1 cái
32 Lắp đặt tê PPR d=40mm 1 cái
33 Lắp đặt tê PPR d=25mm 20 cái
34 Lắp đặt tê PPR d50/32 1 cái
35 Lắp đặt tê PPR d40/25 1 cái
36 Lắp đặt tê PPR d32/25 12 cái
37 Lắp đặt côn thu d40/32 1 cái
38 Lắp đặt côn thu d40/25 1 cái
39 Lắp đặt côn thu d32/25 8 cái
AE Hạng mục 31: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Thoát nước
1 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=200mm 0,3 100m
2 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=160mm 0,25 100m
3 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=110mm 0,35 100m
4 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=90mm 0,82 100m
5 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=75mm 0,32 100m
6 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=42mm 0,45 100m
7 Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=34mm 0,02 100m
8 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 4 cái
9 Lắp đặt cút uPVC d=110mm 10 cái
10 Lắp đặt cút uPVC d=90mm 8 cái
11 Lắp đặt cút uPVC d=75mm 5 cái
12 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 12 cái
13 Lắp đặt chếch uPVC d=160mm 3 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 20 cái
15 Lắp đặt chếch uPVC d=90mm 18 cái
16 Lắp đặt chếch uPVC d=75mm 20 cái
17 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 9 cái
18 Lắp đặt y d=110mm 5 cái
19 Lắp đặt y d=75mm 7 cái
20 Lắp đặt y d=42mm 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC d110-42 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC d75-42 5 cái
23 Lắp đặt tê kiểm tra d110 2 cái
24 Lắp đặt tê kiểm tra d75 2 cái
25 Đai giữ ống 50 cái
AF Hạng mục 32: Kè đá 1
1 Chặt phát bụi cây, bụi cỏ mái cũ để xây kè 7,72 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công 20,7143 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,1242 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 34,4312 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,772 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 21,3072 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 78,7462 m3
8 Rọ đá 8 m3
9 Ống nhựa PVC D90 0,4 100m
10 Ống nhựa PVC D60 0,16 100m
11 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC D60 32 Vị trí
12 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 10,1904 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 63,304 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6994 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 1,4161 100m3
AG Hạng mục 33: Kè đá loại 2, loại 3
1 Ca máy phá dỡ kè cũ và vận chuyển phế thải 1 HT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3473 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, bằng thủ công 8,6825 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0579 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,3526 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 11,1419 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 17,5454 m3
8 Ống nhựa PVC D90 0,13 100m
9 xếp khan đá hộc, bịt vải địa đầu ống 13 vị trí
10 Công đắp chỉ vữa xi măng mác 75 cả vật liệu và nhân công 69,6576 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1939 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,4341 100m3
AH Hạng mục 34: Sân bê tông
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm 2 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm 6 cây
3 Vận chuyển phế thải cây sau khi chặt 8 Cây
4 Công tháo mái tôn kho 10 công
5 Công đục phá dóc trát bậc lối lên xuống 3 Công
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,0127 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,6329 m3
8 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6962 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào hữu cơ) 0,12 100m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 17,43 m3
11 Đầm lại nền bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 2 ca
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,21 100m3
13 Dải nilon chống mất nước xi măng 469 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 32,83 m3
15 Cắt khe co giãn 1x4 sân bê tông 7,9 10m
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,255 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1344 m3
18 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,2348 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,3248 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 5,7776 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,3328 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,016 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,256 m3
24 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,056 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,36 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 1,6 m2
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 19,8177 m3
AI Hạng mục 35: Cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,5075 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0159 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,515 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0135 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,3686 m3
6 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,4346 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm 0,016 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn giằng cổ ga 0,0486 100m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 8,878 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1072 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1326 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,623 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0163 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 20,706 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0812 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,9232 m3
18 Xây chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,0369 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,788 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 58 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0731 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III 0,1727 100m3
AJ Hạng mục 36: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 14,2755 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,6431 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 16,9186 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 16,9186 m3
AK Hạng mục 37: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Phần cải tạo lan can
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6371 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1718 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4468 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,2407 m3
5 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 22,7195 m3
6 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,607 m3
7 Tiền vật liệu mua và lắp đặt con tiện bằng bê tông 549 cái
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 168,3893 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 213,5956 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 285,232 m
11 Trang trí đầu cột 33 Bộ
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 480,6898 m2
AL Hạng mục 38: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Lối lên xuống
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt 2,25 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối 28,4 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 44,15 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0412 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,09 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 19,74 m3
7 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,4669 m3
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 285,3926 m2
AM Hạng mục 39: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Trồng cây, hệ thống pa nô, tranh cổ động
1 Trồng cây khu vực nhà khách 1 HT
2 Hệ thống tranh cổ động khu vực téc nước BTL Quân Khu 1 HT
3 Tranh Hạ Long KT: 2.5x4.4m 1 Bộ
AN Hạng mục 40: Phá dỡ cổng, tường rào
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 13,02 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 6 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt 4,95 m2
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 11,2456 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 57,3373 m3
AO Hạng mục 41: Phá dỡ chòi canh gác
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 17,808 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,0718 tấn
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 3,29 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,792 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 15,3224 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,9585 m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 2,5805 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 91,5263 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 91,5263 m3
AP Hạng mục 42: Xây mới cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bằng nhân công 2,8582 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,2572 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4451 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 6,3955 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3024 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,057 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2819 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,1645 tấn
9 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,6248 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1611 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,1247 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 2,8448 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2845 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,061 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,3034 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,4065 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1301 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0405 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0111 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1896 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,6125 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,7981 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,5705 tấn
24 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 45,7698 m2
25 Ngói nóc 3 viên/m 30,906 m
26 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,2272 m3
27 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,6893 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,412 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,4592 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 40,5216 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 35,64 m
32 Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường 56,6646 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,3928 m2
34 Gia công cổng sắt 1,2044 tấn
35 Lắp dựng cổng sắt 1,2044 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,52 m2
37 Bản lề thép tiện fi30, L=200 16 bộ
38 Khóa cổng 3 bộ
39 Chữ làm bằng fomica vàng, độ nổi chữ 3cm 3,6297 m2
AQ Hạng mục 43: Xây mới 02 bốt gác
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,0244 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,068 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0269 100m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,8796 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,6901 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8019 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0502 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0215 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1032 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0238 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0663 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,003 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,4322 m3
14 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,4304 m3
15 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4744 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9504 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0864 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0188 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1248 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,5295 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2246 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1862 tấn
23 Chống thấm bằng màng khò nóng 12,9928 m2
24 Lát mái 2 lớp bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 19,0096 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,4596 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,4424 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 8,352 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 36,64 m
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 4,9928 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 1,3248 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,7944 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,4596 m2
33 Tiền VL cửa đi, cửa nhựa lõi thép UPVC vân gỗ kính trắng dày 6.38ly 3,36 m2
34 Tiền VL cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC vân gỗ kính trắng dày 6.38ly 6,7416 m2
35 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép 10,1 m2
36 Lắp đặt Đèn led ống bơ D110, 12W 6 bộ
37 Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W 2 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
39 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
41 Tủ điện âm tường 8 module 1 tủ
42 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 16A 3 cái
43 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường 1 cái
44 Lắp đặt Công tắc ba âm tường 1 cái
45 Dây CV-1x4.0mm2 20 m
46 Dây CV-1x2.5mm2 90 m
47 Dây CV-1x1.5mm2 80 m
48 Lắp đặt Ống Gen D16 40 m
49 Lắp đặt Ống Gen D20 60 m
50 Ống PVC-C2-D60 0,05 100m
51 Cút 135 PVC-DN60 8 cái
52 Cầu chắn rác Inox DN50 2 cái
53 Bộ đai + sâu vít bắt ống thoát nước 6 bộ
AR Hạng mục 44: Xây mới tường rào
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III, bằng thủ công 75,4104 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 6,7869 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 22,08 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,26 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 3,3218 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột 0,2924 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0981 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 112,56 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 197,5982 m3
10 Ống nhựa PVC D60 0,504 100m
11 Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC D60 48 Vị trí
12 Trít mạch kè đá VXM M100, mạch lồi 237,92 m2
13 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22,, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,52 m3
14 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22,, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,168 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,1154 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 3,4256 100m3
17 Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún 9 m
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 6,2339 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,1334 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1885 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 1,0718 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 17,1429 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5825 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,0478 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,8203 tấn
26 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 46,8897 m3
27 Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 19,6255 m3
28 Đắp nổi vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 127,28 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 175,796 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 491,358 m2
31 Kẻ chỉ lõm rộng 2cm 380,26 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 80,1 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 794,434 m2
34 Mũi mác thép đỉnh tường rào (32 mũi/khoang) 1.376 cái
35 Gia công thép đỉnh tường rào 1,0879 tấn
36 Lắp dựng mũi thép đỉnh tường rào (2.26md/1 khoang) 38,872 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->