Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây dựng các hạng mục bổ sung quy mô dự án (Cải tạo nhà khách BTL; Cải tạo nhà ở văn phòng BTL; Kè đá; Sân bê tông; Cấp thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa; Cổng phụ, tường rào, bốt gác, kè tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây dựng các hạng mục bổ sung quy mô dự án (Cải tạo nhà khách BTL; Cải tạo nhà ở văn phòng BTL; Kè đá; Sân bê tông; Cấp thoát nước ngoài nhà; Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa; Cổng phụ, tường rào, bốt gác, kè tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng + Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 17:05:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,1684 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,1894 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | 10 | công | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 45,6762 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ nẹp cửa | 4 | công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,6125 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 84,505 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên khuôn cửa | 20,349 | m | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 227,5616 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 256,083 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 128,0415 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,28 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm | 14,8338 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | 138,0132 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 51,1267 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 29,016 | m2 | |
| 19 | Phá lớp gạch ốp tường | 19,165 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 5,5336 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,3782 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền vệ sinh | 0,47 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,1975 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 20,1975 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,47 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,9467 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 264,6545 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 120,4945 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,8338 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 138,0132 | m2 | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 19,98 | m | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 223,74 | m | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 10 | Tôn bê tông xốp mái sảnh | 0,5784 | m3 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 67,1858 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,1338 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,2446 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,7 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 45,6725 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 32,7721 | m2 | |
| 17 | Ốp đá bàn bếp + nhân công | 1,54 | m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,2018 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2018 | tấn | |
| 20 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 1,6038 | 100m2 | |
| 21 | Bò úp nóc mái (3 viên/m) | 83,48 | m | |
| 22 | Làm trần thạch cao bằng tấm chống ẩm | 4,7 | m2 | |
| 23 | Làm trần thạch cao giật cấp | 40,9762 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,9762 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,9762 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,3415 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,9345 | m2 | |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,804 | 1m2 | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi chớp gỗ nhóm III | 2,375 | m2 | |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng khuôn cửa, khuôn đơn 50x100 (gỗ nhóm III) | 8,685 | m | |
| 31 | Thay mới nẹp gỗ | 100 | m | |
| 32 | Khóa cửa gỗ (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 6 | bộ | |
| 33 | Khóa nhôm kính (Việt Tiệp hoặc tương đương) | 10 | bộ | |
| 34 | Bản lề inox cửa đi | 64 | bộ | |
| 35 | Móc gió inox cửa sổ gỗ | 13 | cái | |
| 36 | Chốt inox cửa sổ gỗ | 26 | cái | |
| 37 | Phun keo silicon cửa đi, cửa sổ nhôm kính | 30 | hộp | |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 1,05 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh | 3 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cải tạo sân | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,486 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0454 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,4763 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3493 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,79 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 54,774 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Nhà khách BTL - Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D200, 220V-9W | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn downight âm trần 7w | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 5 | Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 250V | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 phím lắp ngầm tường 16A - 250V | 2 | cái | |
| 10 | Đế âm | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 17 | Cáp điện CXV (3x16) +1X10mm2 | 35 | m | |
| 18 | Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | 400 | m | |
| 19 | Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | 300 | m | |
| 20 | Dây điện 2CV (1x4) mm2 | 120 | m | |
| 21 | Dây điện 2CV (1x6) mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D16 (Sino hoặc tương đương) | 350 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC cứng chống cháy D20 (Sino hoặc tương đương) | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | 35 | m | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo Nhà khách BTL - Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-450V, ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 8 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp triểm tra điện trở 210x160x100 tủ tôn sơn tĩnh điện | 4 | hộp | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-6 | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 120 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 5 | hộp | |
| 6 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi | 1 | phiến | |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây | 1 | hộp | |
| 4 | Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây cáp điện thoại M(4x0,5)mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 5 | hộp | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Công tác di chuyển, bảo dưỡng, thay ga điều hòa (2 bộ) | 1 | HT | |
| 2 | Tiền vật liệu mua điều hòa 2 chiều 12000BTU (Panasonic E12PKH hoặc tương đương) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tiền vật liệu mua điều hòa 2 chiều 9000BTU (Panasonic Z9TKH-8 hoặc tương đương) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 3 | máy | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng d6,4-d12,7 + ống xốp bảo ôn | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | 0,1 | m | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo Nhà khách BTL - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình bột ABC 4kg | 1 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 2 | bình | |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy, loại di động | 1 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo Nhà khách BTL - Thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Inax L-282V hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 3 | Xi phông (Inax A-675PV) +ống xả(Inax A-016V) chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi, gương đơn | 1 | cái | |
| 5 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy...)(inax H - AC400V6 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VR hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-105MP hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV - 1103S-4C hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l (ariston 30L 2500W chống rò điện hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | 1 | cái | |
| 11 | Móc treo quần áo bằng inox | 1 | bộ | |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo Nhà khách BTL - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,09 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 0,02 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR d32/25 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu d32/25 | 2 | cái | |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo Nhà khách BTL - Thoát nước | |||
| 1 | Công tháo dỡ ống thoát nước cũ | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=110mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| 6 | Cầu inox D80 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp ống thoát tràn | 2 | cái | |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ tầng 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,2356 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,2753 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | 10 | công | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,45 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 118,3 | m | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 31,92 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 298,577 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 490,578 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 167,7258 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 10,117 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp tường | 20,988 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 2,3566 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,9641 | m3 | |
| 17 | Công đục tường làm cửa thông gió KT 200x200 | 1 | công | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 10,227 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,227 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,227 | m3 | |
| 21 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 22 | Công đục tẩy để tháo hoa sắt và trát hoàn thiện lại | 5 | Công | |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,4563 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6208 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0166 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1358 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,004 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0171 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1494 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,8829 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,0257 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8036 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,1289 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4488 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0075 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0097 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0616 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,55 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,7796 | m2 | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 89,52 | m | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 155,3563 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,9647 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 50,5815 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | 9,863 | m2 | |
| 24 | Mài lại granito tam cấp và cầu thang | 46,7938 | m2 | |
| 25 | Đóng trần thạch cao phẳng khung xương chìm | 63,4752 | m2 | |
| 26 | Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | 21,1584 | m2 | |
| 27 | Phào thạch cao | 19,12 | m | |
| 28 | Đóng trần thạch cao thả chống ẩm | 8,0032 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | 84,6336 | m2 | |
| 30 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,6336 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 528,3576 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | 20,0694 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 322,1964 | m2 | |
| 34 | Gia công hoa sắt đặc 12x12mm | 0,4425 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,76 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,2 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 2,64 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh | 1 | bộ | |
| 39 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 16,96 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 7 | bộ | |
| 41 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 35,2 | m2 | |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | 12 | bộ | |
| 43 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh | 2 | bộ | |
| 45 | Hít cửa | 4 | bộ | |
| O | Hạng mục 15: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,047 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 98,4 | m | |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 31,08 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 164,0276 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 210,386 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 327,3228 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 145,8032 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 20,628 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,4207 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,345 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,249 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,0076 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,0076 | m3 | |
| 18 | Tiền vật liệu bao và công đóng vao phế thải để vận chuyển xuống | 200 | bao | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 8,0076 | m3 | |
| 20 | Công đục tẩy để tháo hoa sắt và trát hoàn thiện lại | 5 | Công | |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,0238 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,1733 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0351 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0623 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,345 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 100,7065 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,568 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 172,9 | m | |
| 11 | Công vệ sinh bề mặt mái sảnh | 3 | công | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 23,7498 | m2 | |
| 13 | Bê tông xốp tôn nền | 1,3605 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,7546 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 137,8 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,1236 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,92 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | 9,213 | m2 | |
| 19 | Đóng trần thạch cao thả chống ẩm | 8,1236 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,8795 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 327,3228 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 31,256 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,256 | m2 | |
| 24 | Gia công hoa sắt 12x12mm | 0,4425 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,76 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,2 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 13,92 | m2 | |
| 28 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | 5 | bộ | |
| 29 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 35,2 | m2 | |
| 30 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | 12 | bộ | |
| 31 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 0,36 | m2 | |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở hất 1 cánh | 1 | bộ | |
| 33 | Sản xuất vách nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | 5,28 | m2 | |
| 34 | Hít cửa | 4 | bộ | |
| 35 | Gia công lắp dựng vách vệ sinh | 3,28 | m2 | |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 8,19 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 3,9834 | tấn | |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 15,2 | 10m2 | |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 5,688 | 10m2 | |
| 40 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 2,7 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | 0,25 | tấn | |
| Q | Hạng mục 17: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Phá dỡ và cải tạo tầng mái | |||
| 1 | Công vệ sinh bề mặt sê nô, mái | 7 | công | |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 85,4098 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,8498 | m2 | |
| 4 | Công tháo dỡ và lắp lại tôn mái để lắp đặt téc nước | 3 | Công | |
| R | Hạng mục 18: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Bể tự ngấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,005 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0449 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2454 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0231 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0183 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0329 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,2377 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,6605 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,5024 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,5288 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường bể | 6,5024 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0164 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9918 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0125 | 100m3 | |
| S | Hạng mục 19: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, bằng thủ công | 0,7516 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0676 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,532 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0399 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0227 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0429 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,1324 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,6586 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,2466 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 13,6586 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0168 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0242 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2676 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0249 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC d=160mm | 0,006 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 2 | cái | |
| T | Hạng mục 20: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần 300x1200 220V-36W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần D200 220V-9W | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số (cánh nhôm vinawin QT1400-MP hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt hút mùi D200 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn led dây | 15 | bộ | |
| 8 | Hộp điện phòng 4-6 module + thanh cài | 8 | cái | |
| 9 | Hộp điện phòng 2-4 module + thanh cài | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 2 | cái | |
| 13 | Đế âm | 53 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 15 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, ICU = 4.5KA | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 7 | cái | |
| 20 | Cáp điện CXV (3x16) +1x10mm2 | 25 | m | |
| 21 | Cáp điện CXV (3x6) +1x4mm2 | 5 | m | |
| 22 | Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | 1.108 | m | |
| 23 | Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | 840 | m | |
| 24 | Dây điện 2CV (1x6) mm2 | 52 | m | |
| 25 | Dây điện 2CV (1x4) mm2 | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | 25 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống ghen hộp 40x60 | 60 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | 390 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | 355 | m | |
| U | Hạng mục 21: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Tủ điện 1 | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x150 lắp nổi | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 75A-450V, ICU = 15KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 40A-450V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=200/5A | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Ampe kế giới hạn thang 0-200A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang 0-500V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt loại chuyển mạch Vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 12 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha hữu công | 1 | cái | |
| V | Hạng mục 22: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Tủ điện 2 | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 lắp nổi | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3cực 40A-450V, ICU = 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | 3 | bộ | |
| 6 | Cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | 3 | cái | |
| W | Hạng mục 23: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D14, H=0.6m (KUMWELL hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 60 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D = 21mm | 20 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 6 | Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,68 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 1,68 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt hộp triểm tra điện trở 210x160x100 tủ tôn sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| X | Hạng mục 24: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 1-4 | 2 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | 115 | m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 115 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| 7 | Tủ chứa bộ khuếch đại 250x350x150 (loại có đủ ổ cắm + quạt thống gió) | 2 | cái | |
| Y | Hạng mục 25: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi | 2 | phiến | |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 50 đôi dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại loại 10 đôi dây | 1 | hộp | |
| 4 | Dây cáp điện thoại M(20x2x0,5)mm2 | 105 | m | |
| 5 | Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | 8 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 105 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 20 | hộp | |
| Z | Hạng mục 26: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống mạng LAN | |||
| 1 | Modem internet 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 2 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ thiết bị mạng (tủ jack) 600x400x150 | 2 | tủ | |
| 4 | Cáp mạng AMP cat6 4 pair, 23 awg, solid, cm, 305m, blue (305m/cuộn) | 305 | m | |
| 5 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường + đế | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | 6 | hộp | |
| AA | Hạng mục 27: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình bột ABC 4kg | 2 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 4 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 2 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| AB | Hạng mục 28: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU - 2 chiều (ống và dây điện theo thiết kế) | 7 | máy | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng d6,4-d12,7 + ống xốp bảo ôn | 0,21 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | 21 | m | |
| 4 | Công bảo dưỡng, bơm ga điều hòa | 1 | HT | |
| AC | Hạng mục 29: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo (Inax L-282V hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-1302S hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 3 | Xi phông (Inax A-675PV) +ống xả(Inax A-016V) chậu rửa | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương đơn | 4 | cái | |
| 5 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy...)(inax H - AC400V6 hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-108VR hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax CFV-105MP hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-431VR hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 9 | Van xả tiểu nam (Inax UF-6V hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (inax BFV - 1103S-4C hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30l (ariston 30L 2500W chống rò điện hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Tân Á hoặc tương đương) | 1 | bể | |
| 13 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 5 | cái | |
| 15 | Xi phông D75 | 5 | cái | |
| 16 | Mũ thông hơi | 3 | bộ | |
| 17 | Cầu chắn rác | 6 | bộ | |
| 18 | Vòi rửa | 2 | cái | |
| AD | Hạng mục 30: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,7415 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót đáy hố van | 0,0008 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0771 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1434 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,0748 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,208 | m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0321 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4029 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | 0,25 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,45 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 0,25 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống tránh PPR d=25mm | 0,05 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co d=50mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co d=40mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co d=32mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rắc co d=25mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 28 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 31 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PPR d50/32 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d40/25 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê PPR d32/25 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thu d40/32 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thu d40/25 | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thu d32/25 | 8 | cái | |
| AE | Hạng mục 31: Cải tạo Nhà ở văn phòng BTL - Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=200mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=160mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=110mm | 0,35 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=90mm | 0,82 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=75mm | 0,32 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=42mm | 0,45 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC-Class 1 d=34mm | 0,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC d=160mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt y d=110mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt y d=75mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt y d=42mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC d110-42 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC d75-42 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê kiểm tra d110 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra d75 | 2 | cái | |
| 25 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| AF | Hạng mục 32: Kè đá 1 | |||
| 1 | Chặt phát bụi cây, bụi cỏ mái cũ để xây kè | 7,72 | 100m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 20,7143 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,1242 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 34,4312 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,772 | 100m2 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 21,3072 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 78,7462 | m3 | |
| 8 | Rọ đá | 8 | m3 | |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC D60 | 32 | Vị trí | |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 10,1904 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,304 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6994 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,4161 | 100m3 | |
| AG | Hạng mục 33: Kè đá loại 2, loại 3 | |||
| 1 | Ca máy phá dỡ kè cũ và vận chuyển phế thải | 1 | HT | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3473 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III, bằng thủ công | 8,6825 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0579 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,3526 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 11,1419 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 17,5454 | m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | 0,13 | 100m | |
| 9 | xếp khan đá hộc, bịt vải địa đầu ống | 13 | vị trí | |
| 10 | Công đắp chỉ vữa xi măng mác 75 cả vật liệu và nhân công | 69,6576 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1939 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,4341 | 100m3 | |
| AH | Hạng mục 34: Sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | 2 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | 6 | cây | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cây sau khi chặt | 8 | Cây | |
| 4 | Công tháo mái tôn kho | 10 | công | |
| 5 | Công đục phá dóc trát bậc lối lên xuống | 3 | Công | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,0127 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6329 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6962 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đào hữu cơ) | 0,12 | 100m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 17,43 | m3 | |
| 11 | Đầm lại nền bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | 2 | ca | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,21 | 100m3 | |
| 13 | Dải nilon chống mất nước xi măng | 469 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,83 | m3 | |
| 15 | Cắt khe co giãn 1x4 sân bê tông | 7,9 | 10m | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,255 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1344 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,2348 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,3248 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240 | 5,7776 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3328 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,016 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,056 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,36 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 19,8177 | m3 | |
| AI | Hạng mục 35: Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,5075 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0159 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,515 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0135 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,3686 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,4346 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,016 | 100m | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn giằng cổ ga | 0,0486 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,878 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1072 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1326 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,623 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0163 | 100m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,706 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0812 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,9232 | m3 | |
| 18 | Xây chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,0369 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,788 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 58 | cái | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0731 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, đất cấp III | 0,1727 | 100m3 | |
| AJ | Hạng mục 36: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,2755 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,6431 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,9186 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 16,9186 | m3 | |
| AK | Hạng mục 37: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Phần cải tạo lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6371 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1718 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4468 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2407 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 22,7195 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,607 | m3 | |
| 7 | Tiền vật liệu mua và lắp đặt con tiện bằng bê tông | 549 | cái | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 168,3893 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 213,5956 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 285,232 | m | |
| 11 | Trang trí đầu cột | 33 | Bộ | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,6898 | m2 | |
| AL | Hạng mục 38: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Lối lên xuống | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | 2,25 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 28,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 44,15 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0412 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 19,74 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,4669 | m3 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 285,3926 | m2 | |
| AM | Hạng mục 39: Phá dỡ, cải tạo lan can tường hoa - Trồng cây, hệ thống pa nô, tranh cổ động | |||
| 1 | Trồng cây khu vực nhà khách | 1 | HT | |
| 2 | Hệ thống tranh cổ động khu vực téc nước BTL Quân Khu | 1 | HT | |
| 3 | Tranh Hạ Long KT: 2.5x4.4m | 1 | Bộ | |
| AN | Hạng mục 40: Phá dỡ cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,02 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 4,95 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 11,2456 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 57,3373 | m3 | |
| AO | Hạng mục 41: Phá dỡ chòi canh gác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 17,808 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,0718 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 3,29 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,792 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 15,3224 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,9585 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 2,5805 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 91,5263 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 91,5263 | m3 | |
| AP | Hạng mục 42: Xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, bằng nhân công | 2,8582 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2572 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4451 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 6,3955 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3024 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,057 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2819 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1645 | tấn | |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,6248 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1611 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1247 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 2,8448 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2845 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,061 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,3034 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4065 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1301 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0405 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0111 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1896 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,6125 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7981 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,5705 | tấn | |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 45,7698 | m2 | |
| 25 | Ngói nóc 3 viên/m | 30,906 | m | |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,2272 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,6893 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,412 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,4592 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 40,5216 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,64 | m | |
| 32 | Công tác ốp đá granite nhân tạo vào tường | 56,6646 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,3928 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng sắt | 1,2044 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | 1,2044 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,52 | m2 | |
| 37 | Bản lề thép tiện fi30, L=200 | 16 | bộ | |
| 38 | Khóa cổng | 3 | bộ | |
| 39 | Chữ làm bằng fomica vàng, độ nổi chữ 3cm | 3,6297 | m2 | |
| AQ | Hạng mục 43: Xây mới 02 bốt gác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,0244 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,068 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0269 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,8796 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,6901 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8019 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0502 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0215 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0238 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0663 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,003 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,4322 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,4304 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4744 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9504 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0188 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1248 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,5295 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2246 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1862 | tấn | |
| 23 | Chống thấm bằng màng khò nóng | 12,9928 | m2 | |
| 24 | Lát mái 2 lớp bằng gạch lá nem 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,0096 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,4596 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,4424 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,352 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 36,64 | m | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4,9928 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 1,3248 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,7944 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,4596 | m2 | |
| 33 | Tiền VL cửa đi, cửa nhựa lõi thép UPVC vân gỗ kính trắng dày 6.38ly | 3,36 | m2 | |
| 34 | Tiền VL cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC vân gỗ kính trắng dày 6.38ly | 6,7416 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 10,1 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt Đèn led ống bơ D110, 12W | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 41 | Tủ điện âm tường 8 module | 1 | tủ | |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-06A; 16A | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường | 1 | cái | |
| 45 | Dây CV-1x4.0mm2 | 20 | m | |
| 46 | Dây CV-1x2.5mm2 | 90 | m | |
| 47 | Dây CV-1x1.5mm2 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 40 | m | |
| 49 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 60 | m | |
| 50 | Ống PVC-C2-D60 | 0,05 | 100m | |
| 51 | Cút 135 PVC-DN60 | 8 | cái | |
| 52 | Cầu chắn rác Inox DN50 | 2 | cái | |
| 53 | Bộ đai + sâu vít bắt ống thoát nước | 6 | bộ | |
| AR | Hạng mục 44: Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III, bằng thủ công | 75,4104 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 6,7869 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 22,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,26 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,3218 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,2924 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0981 | tấn | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 112,56 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 197,5982 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 | 0,504 | 100m | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC D60 | 48 | Vị trí | |
| 12 | Trít mạch kè đá VXM M100, mạch lồi | 237,92 | m2 | |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22,, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22,, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,1154 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,4256 | 100m3 | |
| 17 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | 9 | m | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 6,2339 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,1334 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1885 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 1,0718 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,1429 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5825 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,0478 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,8203 | tấn | |
| 26 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 46,8897 | m3 | |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 19,6255 | m3 | |
| 28 | Đắp nổi vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 | 127,28 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 175,796 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 491,358 | m2 | |
| 31 | Kẻ chỉ lõm rộng 2cm | 380,26 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 80,1 | m | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 794,434 | m2 | |
| 34 | Mũi mác thép đỉnh tường rào (32 mũi/khoang) | 1.376 | cái | |
| 35 | Gia công thép đỉnh tường rào | 1,0879 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng mũi thép đỉnh tường rào (2.26md/1 khoang) | 38,872 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,6 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi