Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Giồng Lức, xã Đa Lộc (cặp kênh Thống Nhất đến giáp Kim Hòa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604390-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường đal ấp Giồng Lức, xã Đa Lộc (cặp kênh Thống Nhất đến giáp Kim Hòa)
Số hiệu KHLCNT 20200578531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 16:51:00 đến ngày 2020-06-24 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,239,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2 Chương V 54,498 100m2
2 Đào gốc cây đường kính D>=70 cm bằng máy đào 1,44 100m3
3 Chặt tre 4 100m2
4 Đào bụi tre bằng máy đào 0,32 100m3
5 Nạo vét kênh mương bằng máy đào 0,8m3 2,926 100m3
6 Cung cấp đất dính 356,154 M3
7 Đào nền đường máy đầm 9T, máy ủi <=110cv, độ chặt yêu cầu k=0,9 3,238 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,021 100m3
9 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủ <= 110cv, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 4,963 100m3
10 Cung cấp đất dính 859,437 M3
11 Đào nền đường máy đầm 9T, máy ủi <=110cv, độ chặt yêu cầu k=0,9 11,784 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,968 100m3
13 Trải ni lông lớp cách ly 55,846 100m2
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm 20,435 tấn
15 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông 6,293 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <= 25cm, Mác 200 (đs 6-8) 558,183 m3
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 03 lớp nhựa 36,375 m2
18 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác 4 bộ
19 Cung cấp lắp đặt biển báo tải trọng P.115 2 bộ
20 Cung cấp lắp đặt biển báo chữ nhật 4 bộ
21 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 0,88 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,88 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đuc sẳn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dâm, giằng đường kính <=10mm 0,126 Tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn bê tông cọc, cột đá 10x20x mac 200 1,2 m3
25 Trải ni lông lớp cách ly 0,079 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẳn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc cột 0,18 100m2
27 Sơn cọc tiêu 02 nước 21,264 M2
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 3,84 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 3,84 m3
B Phần cống
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm 0,553 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẳn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 1,064 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn, bê tông ống cống đá 1x2 mác 250 4,204 m3
4 Ống nhựa d20mm 0,5 m
5 Đóng cọc cừ tràm đường kính 4-4,4cm, chiều dài cọc <2,7m vào đất C1 73,902 100m
6 Thép D6 42,18 kg
7 Phên tre chắn đất 1,962 100m2
C Phần cầu
1 Tháo dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông cốt thép 4,32 m3
2 Phá dỡ bê tông đúc ẳn tấm đan 40 Cái
3 Nhổ cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24,00m, kích thước cọc 20x20cm đất cấp 1 0,72 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nề, đá 1x2, mác 200 5 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 1,437 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 4,302 tấn
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 0,402 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép bản 0,328 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép bản 0,328 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt théo, cọc vuông, kich thước cọc 30x30cm 10 Mối nối
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 1,872 100m2
13 Trải nilon lớp cách ly 0,9 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 27 m3
15 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (cọc thử) 0,3 100m
16 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I (cọc xiên) 1,2 100m
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I 1,5 100m
18 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp 1 1,735 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,45 100m3
20 Phá dõ kết cấu bê tông bằng khoan, bê tông có cốt thép 1,17 m3
21 Công tác Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm 0,637 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm 1,709 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 21,016 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 2,776 m3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn 0,872 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn móng đài 0,066 100m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0cm vữa XM mác 100 87,196 M2
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 14,624 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ dầm đở 0,238 100m2
30 Trải nilon lớp cách ly 0,36 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng, đường kính <= 10 mm 0,03 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,9793 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 11,976 m3
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 03 lớp nhựa 0,6 m2
35 Láng nền dày 3,0cm vữa XM mac 100 0,36 m2
36 Cung cấp dầm BTDƯL I400 10 Dầm
37 Cung cấp gối cao su 200x150x25mm 20 Gối
38 Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt tép cầu tàu, bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn 10 Cái
39 Gỗ 5x5x10cm 0,15 M3
40 Sản xuất cấu kiện thép hình 0,533 Tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép hình 0,533 Tấn
42 Cung cấp bu lông M16 120 Bộ
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, độ cao <=4m 0,04 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, độ cao <=4m 0,158 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng cao <=16m 0,018 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 1,51 m3
47 Quét Sikadur 5,6 M2
48 Bơm vữa Sikadur bịt lỗ neo 0,002 M3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16m 1,267 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, độ cao <=16m 0,472 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=18mm, độ cao <=16m 2,029 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 10,08 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,9 m3
54 Sơn gờ lan can 37,8 M2
55 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,51 tấn
56 Sản xuất cột bằng thép hình 1,212 tấn
57 Cung cấp bu lông neo D20+Ecu,L=350mm 112 Bộ
58 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẳn trong bê tông 0,037 tấn
59 Sản xuất cột bằng thép hình 0,728 tấn
60 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm 0,099 100m
61 Sản xuất cột bằng thép tấm 0,7289 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 3,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->