Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604478-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20200604234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại, Khấu hao tài sản cố định của VTTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 10:59:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,129,357,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70,098 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,223 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,704 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.193 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,925 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,176 100m2
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,346 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.082,22 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,088 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106,442 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 307,326 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,666 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,528 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 632,283 m3
8 Đào đất mương cáp đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.284,415 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,509 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 7km (vc 6km tiếp theo) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44,509 100m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. <br/>Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 107,87 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 90,72 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 3,72 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 81,44 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 34,38 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 34,5 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.921,32 m2
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,333 100m3
9 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,135 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,17 100m2
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.674 m
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,359 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,492 100m3
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,87 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,87 100m2
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,478 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,958 100m2
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 139,941 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,24 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,073 m3
21 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.141,44 m2
22 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 403 cọc
23 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 cọc
24 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 439 cái
25 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 cái
26 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
E Phần xây lắp-hạng mục khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 468 m
F Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 5L - số lượng 04 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,96 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,36
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,8
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,36 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,988
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,688
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,444 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,134 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,353 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,932
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,102 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,102 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,8 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,8 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,79
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,016 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,079 100m3
G Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 6L- số lượng 01 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,06 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,546
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,604
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,126 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,037 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,098 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,046
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,029 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,029 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,3 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,215
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m3
H Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 5L + 1T- số lượng 01 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,076 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,676
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,38
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,676 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,557
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,646
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,129 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,039 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,101 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,06
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,03 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,03 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,38 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,38 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,219
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m3
I Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 4L - số lượng 01 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,52
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,52 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,448
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,24
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,096 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,028 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,077 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,18
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 100m3
J Phần xây lắp-hạng mục đế tủ RMU loại 4L + 1T- số lượng 01 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,006 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,606
3 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,03
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,606 m3
5 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,508
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,464
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,114 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,034 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,997
12 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=1000m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,026 100m³
13 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi <=7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,026 100m³
14 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,03 m2
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,03 m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,202
17 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
18 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m3
K Phần xây lắp-hạng mục đế tủ hạ thế loại 400 x 500- số lượng 73 đế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,14 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,46 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,22 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,46
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,616 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ (nắp đan, lá chớp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,527 100m2
7 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,57 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 292 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,6 m2
10 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,117 100m3
11 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=7km (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,117 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng < 250kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Cái
13 Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,42 m2
L Phần xây lắp-hạng mục Hầm Man2, ScadaLoại 1 dài x rộng: (800x600) mm - số lượng: 7 móng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,336 m3
2 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 100m3
3 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 6km (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,336 m3
5 Đào đất hố móng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,016 m3
6 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,336 m3
7 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,184
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,248 100m2
9 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,002 tấn
10 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,464 tấn
11 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <100kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,245 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,041 100m2
14 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,176 tấn
15 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 2x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,96 10m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,021 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 100m
M Phần xây lắp-hạng mục Móng 1,3 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,696 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,744 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,312 100m3
4 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,554 100m3
5 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 6km (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,554 100m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm, đất cấp III ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,696 m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,47 100m3
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,464 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,944 100m2
10 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,161 tấn
11 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,147 tấn
12 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,52 m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,348 m3
14 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,04 m2
15 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,95 m2
16 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,44 10m
17 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 0,14 100m
N Phần xây lắp-hạng mục Móng 1,1 x 1,1 m (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,388 m3
2 Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47,432 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,295 100m3
4 Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,508 100m3
5 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi 6km (đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,508 100m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm, đất cấp III ( không mở mái taluy) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,388 m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II (đường mở rộng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,424 100m3
8 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,868 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,86 100m2
10 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,152 tấn
11 GCLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,071 tấn
12 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng <=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,268 m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,271 m3
14 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,62 m2
15 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 (gạch xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,41 m2
16 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,16 10m
17 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này 0,14 100m
O Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.869,075 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.117,36 m
3 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 373,86 m
4 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.184,72 m
5 Ống thẳng HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.455,19 m
6 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.467,25 m
P Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Lý Thường Kiệt quận Tân Bình ” (Lô 01):
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I + J +K + L + M + N + O) 1 khoán
Q Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) _Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường thuộc dự án
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,54 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,3 100m
R Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
2 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 cái
3 Bệ tủ cáp đồng 1600x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
4 Bệ tủ cáp quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
S Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
2 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
T Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 744 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 m
3 1P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
4 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 645 m
5 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 m
6 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 m
7 2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
8 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
9 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
10 2x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 569 m
11 2x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 363 m
12 2x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 281 m
13 2x2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 m
14 2x2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 m
15 2x2P110+(4+1)P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
16 3x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 314 m
17 3x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 217 m
18 3x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 251 m
19 3x2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 m
20 3x2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m
21 3x2P110+(4+1)P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
22 3x2P110+(4+2)P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
23 4x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
24 4x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
25 4x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
U Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường hẻm BTXM_H70 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 m
2 2x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
3 3x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
V Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 623 m
2 2x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 269 m
3 2x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 m
4 2x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 m
5 2x2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 m
6 2x2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
7 2x2P110+(4+1)P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 m
8 3x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 m
9 3x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
10 3x2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
11 3x2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 m
12 3x2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
13 3x2P110+(4+1)P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
14 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
15 4x2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
16 4x2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 m
17 4x2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
W Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,03 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,23 100m2
3 Tái lập mặt đường BTXM, M300, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,25 m3
X Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.725,41 m2
2 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,06 m3
Y Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 762 m
Z Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công hoàn trả hiện trạng mặt đường nhựa-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,16 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,16 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->