Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190551456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố+ NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 16:12:00 đến ngày 2020-06-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V | 6,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V | 2.100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 2.100 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | Chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm dày 2,3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm dày 2,6mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 2,9mm | Chương V | 1,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,2mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 94 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn65mm | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 40 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 9 | hộp |
| 43 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính d=100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 9 | cái |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x25+1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V | 1 | bể |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,68 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 100 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 30 | m3 |
| 59 | Hoàn trả lại bê tông hiện trạng | Chương V | 30 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 300 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Ren ngoài ppr d75 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh GST | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h, H=50m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V | 81 | chiếc |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x800x200 | Chương V | 18 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x800x180 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V | 9 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi