Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng trạm quạt gió chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng trạm quạt gió chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 10:02:00 đến ngày 2020-06-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,874,864,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRẠM QUẠT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 | 6,48 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,67 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | 0,375 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm | 1,107 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | 0,062 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,106 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,106 | tấn | |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 250mm | 162 | m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 1,62 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,432 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 6,423 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 18,992 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,221 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 74,162 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,71 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,223 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,684 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,315 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,107 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,836 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,831 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng dài, bệ máy | 0,741 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm | 0,734 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm | 0,593 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm | 2,26 | tấn | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 27,845 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 22,137 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,579 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,729 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,482 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,63 | tấn | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,073 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,073 | tấn | |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 125,4 | m3 | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,301 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 9,419 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,942 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,024 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,748 | tấn | |
| 40 | Sản xuất bản mã chờ neo giảm âm | 5,411 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | 5,411 | tấn | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 827,174 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 740,851 | m2 | |
| 44 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,78 | m2 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | 1,508 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,231 | 100m2 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,077 | tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,165 | tấn | |
| 49 | Trát ô văng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,048 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 833,222 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 784,631 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 18,667 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,699 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,723 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,627 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,865 | tấn | |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,007 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,007 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 12,486 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,009 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,714 | tấn | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,14 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 3,283 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 3,283 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0 | 100m3 | |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,863 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,215 | m2 | |
| 68 | Đệm cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,702 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 20,923 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,061 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 209,226 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | 0,613 | 100m2 | |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | 0,12 | tấn | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | 5,549 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh gió, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | 40,769 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường rãnh gió, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 24,654 | m3 | |
| 77 | Bê tông mái rãnh gió đá 1x2, mác 200 | 16,43 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,053 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,439 | 100m2 | |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái rãnh gió | 0,792 | 100m2 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | 0,096 | tấn | |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống gió, đường kính <=18 mm | 3,878 | tấn | |
| 83 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | 7,059 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (thép giảm âm tháp gió và ống gió ra) | 7,059 | tấn | |
| 85 | Gia công cửa gió | 1,615 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cửa gió | 8,88 | m2 | |
| 87 | Động cơ mô tơ 3 pha 2.2kW tang trục, phanh chống trôi | 1 | bộ | |
| 88 | Ròng rọc | 1 | cái | |
| 89 | Cáp d8 | 15 | m | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bằng tải | 12 | m | |
| 91 | Cảm biến hành trình cửa gió | 2 | bộ | |
| 92 | Bulong M20x350 | 8 | bộ | |
| 93 | Quét nhựa bitum nguội vào ống dẫn gió | 81,34 | m2 | |
| 94 | Sản xuất dầm mái | 3,849 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng dầm thép | 3,849 | tấn | |
| 96 | Bulong M20x100 | 96 | bộ | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,52 | m2 | |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | 2,082 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,082 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,13 | m2 | |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,97 | 100m2 | |
| 102 | Tôn ốp nóc bờ chảy | 17,82 | m | |
| 103 | Ke chống bão | 794 | cái | |
| 104 | Sản xuất dầm cầu trục | 3,532 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | 3,532 | tấn | |
| 106 | Bulong M22x75 | 48 | bộ | |
| 107 | Bulong M14x30 | 32 | bộ | |
| 108 | Bulong M12x40 | 24 | bộ | |
| 109 | Bulong M12x220 | 64 | bộ | |
| 110 | Sản xuất ray 24 | 0,894 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng ray P24 | 0,894 | tấn | |
| 112 | Sản xuất cửa sổ trời | 0,284 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ trời | 0,284 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,288 | m2 | |
| 115 | Bulong M14x50 | 48 | bộ | |
| 116 | Sản xuất giằng thép | 1,263 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng giằng thép | 1,263 | tấn | |
| 118 | bulong M14x30 | 578 | bộ | |
| 119 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,85 | m2 | |
| 120 | Gia công thang sắt | 2,564 | tấn | |
| 121 | Lắp thang sắt | 2,564 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,492 | m2 | |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,787 | 100m3 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,425 | m3 | |
| 125 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 66,017 | m2 | |
| 126 | Gia công cổng sắt | 2,358 | tấn | |
| 127 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính chống ồn | 22,5 | m2 | |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng cửa chớp tôn | 30,24 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa sắt | 67,5 | m2 | |
| 130 | Máng nước | 45 | m | |
| 131 | Đai giữ máng, giữ ống | 67,715 | kg | |
| 132 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,492 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 135 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,134 | 100m3 | |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 11,977 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | 0,229 | 100m2 | |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 40,307 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | 2,614 | 100m2 | |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm | 3,655 | tấn | |
| 141 | Trát rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 261,172 | m2 | |
| 142 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 56,945 | m2 | |
| 143 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,077 | tấn | |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,077 | tấn | |
| 145 | Sản xuất tấm đan sắt | 3,428 | tấn | |
| 146 | Hộp đựng bình bọt PCCC >4,0kg | 3 | cái | |
| 147 | Bảng tiêu lênh | 3 | cái | |
| 148 | Bảng nội quy PCCC | 3 | cái | |
| 149 | Bình bọt chữa cháy loại 4 kg ABC | 6 | cái | |
| 150 | Bình chữa cháy CO2 loại 3 kg | 3 | cái | |
| 151 | Lót nilong 02 lớp sân bê tông | 1,275 | 100m2 | |
| 152 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4 mác 150 | 19,123 | m3 | |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng sơn tĩnh điện (kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ)-KT: 600x400x250 | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn kiểu treo phòng nổ 220V-70W | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố phòng nổ 220V-2x3W | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng kiểu gắn tường, chống bụi, nước Metal halide 220V-70W | 6 | bộ | |
| 11 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 3x4mm2 | 50 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 88 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 342 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP-25 | 300 | m | |
| 15 | Gia công móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt | 3 | kg | |
| 16 | Lắp móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt | 3 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi