Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng trạm quạt gió chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643191-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng trạm quạt gió chính
Số hiệu KHLCNT 20200507674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và các nguồn huy động khác của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:02:00 đến ngày 2020-06-29 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,864,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRẠM QUẠT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 6,48 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,67 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm 0,375 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm 1,107 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm 0,062 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,106 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,106 tấn
8 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 250mm 162 m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 1,62 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,432 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 6,423 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 18,992 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,221 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 74,162 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,71 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,223 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,684 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,315 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,107 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,836 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 10,831 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng dài, bệ máy 0,741 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm 0,734 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm 0,593 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính >18 mm 2,26 tấn
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 27,845 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 22,137 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,579 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,729 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,482 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,63 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,073 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,073 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 125,4 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 5,301 m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 9,419 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,942 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,024 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,748 tấn
40 Sản xuất bản mã chờ neo giảm âm 5,411 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg 5,411 tấn
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 827,174 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 740,851 m2
44 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 43,78 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 1,508 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,231 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng kính <=10 mm, cao <=4 m 0,077 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,165 tấn
49 Trát ô văng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,048 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 833,222 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 784,631 m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 18,667 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,699 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,723 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,627 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,865 tấn
57 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,007 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,007 tấn
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 12,486 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,009 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,714 tấn
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,14 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 3,283 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 3,283 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0 100m3
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,863 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,215 m2
68 Đệm cát hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,702 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 20,923 m3
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,061 100m2
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 209,226 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy 0,613 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm 0,12 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm 5,549 tấn
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy rãnh gió, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 40,769 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường rãnh gió, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 24,654 m3
77 Bê tông mái rãnh gió đá 1x2, mác 200 16,43 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,053 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,439 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái rãnh gió 0,792 100m2
81 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm 0,096 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống gió, đường kính <=18 mm 3,878 tấn
83 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg 7,059 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg (thép giảm âm tháp gió và ống gió ra) 7,059 tấn
85 Gia công cửa gió 1,615 tấn
86 Lắp dựng cửa gió 8,88 m2
87 Động cơ mô tơ 3 pha 2.2kW tang trục, phanh chống trôi 1 bộ
88 Ròng rọc 1 cái
89 Cáp d8 15 m
90 Cung cấp và lắp đặt bằng tải 12 m
91 Cảm biến hành trình cửa gió 2 bộ
92 Bulong M20x350 8 bộ
93 Quét nhựa bitum nguội vào ống dẫn gió 81,34 m2
94 Sản xuất dầm mái 3,849 tấn
95 Lắp dựng dầm thép 3,849 tấn
96 Bulong M20x100 96 bộ
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,52 m2
98 Sản xuất xà gồ thép 2,082 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 2,082 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 263,13 m2
101 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,97 100m2
102 Tôn ốp nóc bờ chảy 17,82 m
103 Ke chống bão 794 cái
104 Sản xuất dầm cầu trục 3,532 tấn
105 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) 3,532 tấn
106 Bulong M22x75 48 bộ
107 Bulong M14x30 32 bộ
108 Bulong M12x40 24 bộ
109 Bulong M12x220 64 bộ
110 Sản xuất ray 24 0,894 tấn
111 Lắp dựng ray P24 0,894 tấn
112 Sản xuất cửa sổ trời 0,284 tấn
113 Lắp dựng cửa sổ trời 0,284 tấn
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,288 m2
115 Bulong M14x50 48 bộ
116 Sản xuất giằng thép 1,263 tấn
117 Lắp dựng giằng thép 1,263 tấn
118 bulong M14x30 578 bộ
119 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,85 m2
120 Gia công thang sắt 2,564 tấn
121 Lắp thang sắt 2,564 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,492 m2
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,787 100m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,425 m3
125 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 66,017 m2
126 Gia công cổng sắt 2,358 tấn
127 Sản xuất và lắp dựng cửa kính chống ồn 22,5 m2
128 Sản xuất và lắp dựng cửa chớp tôn 30,24 m2
129 Lắp dựng cửa sắt 67,5 m2
130 Máng nước 45 m
131 Đai giữ máng, giữ ống 67,715 kg
132 Cầu chắn rác 14 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,492 100m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
135 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,134 100m3
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 11,977 m3
137 Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh 0,229 100m2
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 40,307 m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh 2,614 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm 3,655 tấn
141 Trát rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 261,172 m2
142 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 56,945 m2
143 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,077 tấn
144 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,077 tấn
145 Sản xuất tấm đan sắt 3,428 tấn
146 Hộp đựng bình bọt PCCC >4,0kg 3 cái
147 Bảng tiêu lênh 3 cái
148 Bảng nội quy PCCC 3 cái
149 Bình bọt chữa cháy loại 4 kg ABC 6 cái
150 Bình chữa cháy CO2 loại 3 kg 3 cái
151 Lót nilong 02 lớp sân bê tông 1,275 100m2
152 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4 mác 150 19,123 m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ chiếu sáng sơn tĩnh điện (kẹp đấu dây, thanh cái, phụ kiện trọn bộ)-KT: 600x400x250 1 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
4 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 6 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 14 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 2 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
8 Lắp đặt đèn kiểu treo phòng nổ 220V-70W 12 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố phòng nổ 220V-2x3W 8 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng kiểu gắn tường, chống bụi, nước Metal halide 220V-70W 6 bộ
11 Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV- 3x4mm2 50 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 88 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 342 m
14 Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP-25 300 m
15 Gia công móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt 3 kg
16 Lắp móc treo đèn, dây treo cáp, móc treo quạt 3 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->