Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 11:28:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,597,247,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 80,15 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 398,206 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | 1,885 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 13,277 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ lan can hành lang | 20,3 | m | |
| 8 | Phá dỡ khung lưới B40 | 18 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 34,2 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 35,541 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | 339,913 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 97,485 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 100,83 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 49,157 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | 470,59 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | 842,224 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 63,138 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 409,571 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,525 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,525 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,387 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,364 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,023 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,316 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,599 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,216 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18,063 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,674 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,545 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,429 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,626 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,178 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,191 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,238 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,653 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 35,759 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,368 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,948 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,995 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,936 | tấn |
| 43 | Khoan râu thép cột. sử dụng keo chuyên dụng | 176 | lỗ khoan | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,597 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,431 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,621 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,018 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,331 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,311 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,219 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,322 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,514 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,188 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,058 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | 1,796 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,796 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,126 | m2 | |
| 58 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,385 | m3 |
| 59 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 18,863 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 46,011 | m3 |
| 61 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,577 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,251 | m3 |
| 63 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,764 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,294 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,22 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,176 | tấn |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 470,59 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 197,277 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 183,371 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 842,224 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 540,312 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 313,426 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 90,36 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 358,8 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 552,671 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 169,357 | m2 | |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 111,864 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 709,877 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 71,93 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 284,543 | m2 |
| 81 | SX lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 26,742 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm có khung xương nổi | 71,93 | m2 | |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 300,198 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 63,943 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 23,976 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK) | 1 | Trụ | |
| 87 | Gia công lan can Thép inox 304 | 0,584 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng lan can inox 304 | 47,064 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,064 | m2 | |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Austnam hoặc tương đương | 4,194 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp hồi, úp nóc | Tôn Austnam hoặc tương đương | 83,64 | md |
| 92 | Thang thép lên mái | 1 | T bộ | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 851,238 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 2.697,793 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,781 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,755 | 100m2 | |
| 97 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 69 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 8,1 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 56,22 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 1,836 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 35,134 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,738 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,42 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,42 | m2 | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CẢI TẠO - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,8 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 200 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có H=1000 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 9 | Kẹp kiểm tra | 6 | bộ | |
| 10 | Bu lông đai ốc M12 | 10 | bộ | |
| 11 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 5 | cái | |
| 12 | Chân bật fi10 | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 206 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 14 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 15 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 16 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | cái |
| 25 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng LED TUBE/18Wx2 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 32 | bộ |
| 26 | Ty treo đèn | 32 | bộ | |
| 27 | Bộ đèn mã hiệu M16L 120/36W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp LED 18W 1.2 máng đôi gắn tường | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 8 | cái |
| 30 | Đèn led ốp trần 12W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 43 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 37 | Công tắc đảo chiều 1 cực đế âm chống cháy | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 39 | Đế âm chống cháy | 69 | cái | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 6 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x25Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 56 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 250 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 325 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.600 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 800 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.350 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 325 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 800 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 675 | m |
| 56 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 50 | hộp |
| 57 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 59 | Cầu chì 5A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavaabo người lớn) | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 8 | cái |
| 74 | Xi phong thoát sàn | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | cái |
| 75 | Xi phong chậu rửa | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | cái |
| 77 | Con thỏ D76 | 24 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van phao cơ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm nước sinh hoạt 1HP | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | bể | |
| 81 | Dây cấp nước lavabo | 22 | bộ | |
| 82 | Ống PPR, đường kính D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 83 | Ống PPR, đường kính D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,22 | 100m |
| 84 | Ống PPR, đường kính D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,23 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 96 | Cút ren trong ppr D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 48 | cái |
| 97 | Rắc co ppr D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 13 | cái |
| 98 | Đai kẹp ống các loại | 40 | bộ | |
| 99 | Ống nhựa U.PVC CLASS2 , đường kính d=110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,36 | 100m |
| 100 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 101 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=76mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,21 | 100m |
| 102 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,18 | 100m |
| 103 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=48mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 104 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=42mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 105 | Chếch U.PVC CLASS2 D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 106 | Chếch U.PVC CLASS2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 107 | Chếch U.PVC CLASS2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 108 | Chếch U.PVC CLASS2 D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 45 | cái |
| 109 | Cút 90 U.PVC CLASS2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 110 | Cút 90 U.PVC CLASS2 D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 111 | Măng sông U.PVC CLASS2 D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 112 | Măng sông U.PVC CLASS2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 113 | Măng sông U.PVC CLASS2 D75 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 7 | cái |
| 114 | Măng sông U.PVC CLASS2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 115 | Măng sông U.PVC CLASS2 D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 116 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 117 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 118 | Bộ đai + Ty treo ống | 35 | bộ | |
| 119 | Tê U.PVC CLASS2 D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 120 | Côn nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D76/42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 121 | Y U.PVC CLASS2 D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 122 | Y U.PVC CLASS2 D110x90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 123 | Y U.PVC CLASS2 D90x90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 124 | Y U.PVC CLASS2 D90x76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 125 | Y U.PVC CLASS2 D110x60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 126 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 127 | Cút U.PVC CLASS2 D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 130 | Đai kẹp ống các loại | 40 | bộ | |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | 1 | HT | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 18,36 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 11,872 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | 13,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | 52,9875 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,0145 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 7,8358 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 1,59 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,8136 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,4344 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 164,5525 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,05 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,7774 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 86,5536 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,1404 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1404 | 100m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 158,1136 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 136,444 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 12,4344 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,05 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 9,7774 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 86,5536 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,8758 | m2 | |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,8358 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 77,1494 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 90 | m2 |
| 27 | Láng Granito bậc tam cấp | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,59 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,38 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 81,096 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 170,548 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 245,825 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,0563 | 100m2 | |
| 33 | Cửa đi mở 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toán dày 6.36mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 8,64 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toán dày 6.36mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 4,32 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng an toàn đày 6.36mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 5,4 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Joton hoặc tương đương | 11,872 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn Austnam hoặc tương đương | 0,4 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 53 | Đế âm chống cháy | 13 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 3 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 1x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 1x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 3 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 3 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn <= 1x12,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 130 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | hộp |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 71 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 6 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,17 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,02 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê D25x20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 79 | Rắc co D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 83 | Máy bơm nước sinh hoạt 1HP Q=2-5M3/h | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Y UPVC D90x76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 87 | Si phong thoát sàn D76 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi