Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638987-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200638797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 11:28:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,597,247,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ + LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà 1 HT
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
3 Tháo dỡ cửa 80,15 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 398,206 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m 1,885 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 13,277 m3
7 Phá dỡ lan can hành lang 20,3 m
8 Phá dỡ khung lưới B40 18 m2
9 Phá dỡ hoa sắt cửa 34,2 m2
10 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 35,541 m2
11 Phá dỡ Nền gạch lát cũ 339,913 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường 97,485 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 100,83 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 49,157 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) 470,59 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) 842,224 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 63,138 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 409,571 m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,525 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,525 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,387 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,364 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,023 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,023 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 6,316 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 3,599 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 18,063 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,674 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,545 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,429 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,626 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 13,178 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,191 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,238 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,653 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 35,759 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,368 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,948 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,995 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 3,936 tấn
43 Khoan râu thép cột. sử dụng keo chuyên dụng 176 lỗ khoan
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 11,597 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,431 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 1,621 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 3,018 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,331 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,311 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,219 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 2,322 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,514 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,188 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,058 tấn
55 Sản xuất xà gồ thép 1,796 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép 1,796 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 191,126 m2
58 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 5,385 m3
59 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 18,863 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 46,011 m3
61 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,577 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 7,251 m3
63 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 2,764 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương 1,294 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,22 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 0,176 tấn
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 470,59 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 197,277 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 183,371 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 842,224 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 540,312 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 313,426 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 90,36 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 358,8 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 552,671 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 169,357 m2
77 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 111,864 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm Gạch Viglacera hoặc tương đương 709,877 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Gạch Viglacera hoặc tương đương 71,93 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 284,543 m2
81 SX lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Vách Thái Việt hoặc tương đương 26,742 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm có khung xương nổi 71,93 m2
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 300,198 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 63,943 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 23,976 m2
86 Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox (chi tiết theo BVTK) 1 Trụ
87 Gia công lan can Thép inox 304 0,584 tấn
88 Lắp dựng lan can inox 304 47,064 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,064 m2
90 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Austnam hoặc tương đương 4,194 100m2
91 Tôn úp hồi, úp nóc Tôn Austnam hoặc tương đương 83,64 md
92 Thang thép lên mái 1 T bộ
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 851,238 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 2.697,793 m2
95 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,781 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,755 100m2
97 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 69 m2
98 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 8,1 m2
99 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 56,22 m2
100 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 4,32 m2
101 Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 1,836 m2
102 Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38mm Vách Thái Việt hoặc tương đương 35,134 m2
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,738 tấn
104 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,42 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,42 m2
B NHÀ HIỆU BỘ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CẢI TẠO - LẮP ĐẶT
1 Đào rãnh tiếp địa 4,8 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa 4,8 m3
3 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 200 m
4 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 25 m
5 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 10 m
6 Gia công kim thu sét có H=1000 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
9 Kẹp kiểm tra 6 bộ
10 Bu lông đai ốc M12 10 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm 5 cái
12 Chân bật fi10 Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương 206 cái
13 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 tủ
14 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 tủ
15 Hộp Aptomat loại 8 MODUL Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 hộp
16 Hộp Aptomat loại 6 MODUL Sino, Vanlock hoặc tương đương 10 hộp
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 16 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 36 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 20 cái
25 Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - bóng LED TUBE/18Wx2 Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 32 bộ
26 Ty treo đèn 32 bộ
27 Bộ đèn mã hiệu M16L 120/36W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 24 bộ
28 Bộ đèn tuýp LED 18W 1.2 máng đôi gắn tường Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 8 cái
30 Đèn led ốp trần 12W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
31 Đèn led ốp trần 18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 43 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 28 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 36 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 5 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 14 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
37 Công tắc đảo chiều 1 cực đế âm chống cháy Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
38 Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng Sino, Vanlock hoặc tương đương 4 cái
39 Đế âm chống cháy 69 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 30 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 6 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 50 m
43 Dây CU/PVC 1x25Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 10 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 56 m
45 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 250 m
46 Dây CU/PVC 1x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 150 m
47 Dây CU/PVC 1x4Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 325 m
48 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 1.600 m
49 Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 800 m
50 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 1.350 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 6 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 325 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 800 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 675 m
56 Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 50 hộp
57 Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) 1 bộ
58 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 3 bộ
59 Cầu chì 5A Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 3 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 12 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo trẻ em) Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 16 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 16 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 4 cái
67 Lắp đặt vòi xịt Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 18 cái
68 Lắp đặt gương soi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 16 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút xả nhấn Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavaabo người lớn) Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 bộ
72 Lắp đặt gương soi Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 6 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 8 cái
74 Xi phong thoát sàn Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 24 cái
75 Xi phong chậu rửa Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 22 cái
76 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 24 cái
77 Con thỏ D76 24 cái
78 Lắp đặt van phao cơ Thiết bị Viglacera hoặc tương đương 1 cái
79 Máy bơm nước sinh hoạt 1HP 1 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 bể
81 Dây cấp nước lavabo 22 bộ
82 Ống PPR, đường kính D32 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,3 100m
83 Ống PPR, đường kính D25 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,22 100m
84 Ống PPR, đường kính D20 Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,23 100m
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 23 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 32 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 28 cái
88 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 14 cái
89 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=32x25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
90 Lắp đặt tê PP-R, đường kính d=25x20mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 20 cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 14 cái
92 Lắp đặt côn thu ppr, đường kính cút d=25x20mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
93 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
94 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
95 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=20mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
96 Cút ren trong ppr D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 48 cái
97 Rắc co ppr D32 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 13 cái
98 Đai kẹp ống các loại 40 bộ
99 Ống nhựa U.PVC CLASS2 , đường kính d=110mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,36 100m
100 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,28 100m
101 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=76mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,21 100m
102 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=60mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,18 100m
103 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=48mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
104 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=42mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
105 Chếch U.PVC CLASS2 D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
106 Chếch U.PVC CLASS2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
107 Chếch U.PVC CLASS2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
108 Chếch U.PVC CLASS2 D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 45 cái
109 Cút 90 U.PVC CLASS2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 18 cái
110 Cút 90 U.PVC CLASS2 D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 15 cái
111 Măng sông U.PVC CLASS2 D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
112 Măng sông U.PVC CLASS2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
113 Măng sông U.PVC CLASS2 D75 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 7 cái
114 Măng sông U.PVC CLASS2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
115 Măng sông U.PVC CLASS2 D42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
116 Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
117 Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
118 Bộ đai + Ty treo ống 35 bộ
119 Tê U.PVC CLASS2 D60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
120 Côn nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D76/42 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 24 cái
121 Y U.PVC CLASS2 D110 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 12 cái
122 Y U.PVC CLASS2 D110x90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 14 cái
123 Y U.PVC CLASS2 D90x90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 8 cái
124 Y U.PVC CLASS2 D90x76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 14 cái
125 Y U.PVC CLASS2 D110x60 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 16 cái
126 Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính d=90mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,6 100m
127 Cút U.PVC CLASS2 D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 40 cái
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
129 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 10 cái
130 Đai kẹp ống các loại 40 bộ
C CẢI TẠO NHÀ BẾP 1 TẦNG
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà 1 HT
2 Tháo dỡ cửa 18,36 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 11,872 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà 13,68 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà 52,9875 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,0145 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 7,8358 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 1,59 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,8136 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,4344 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 164,5525 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 13,05 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 9,7774 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 86,5536 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1404 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,1404 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 158,1136 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 136,444 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 12,4344 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 13,05 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 9,7774 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 86,5536 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 18,8758 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 7,8358 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 77,1494 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 90 m2
27 Láng Granito bậc tam cấp Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 1,59 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 25,38 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xi măng Bút sơn hoặc tương đương 81,096 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 170,548 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 245,825 m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,0563 100m2
33 Cửa đi mở 2 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toán dày 6.36mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 8,64 m2
34 Cửa đi mở 1 cánh nhựa lõi thép, kính trắng an toán dày 6.36mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 4,32 m2
35 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng an toàn đày 6.36mm Cửa Thái Việt hoặc tương đương 5,4 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Joton hoặc tương đương 11,872 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn Austnam hoặc tương đương 0,4 100m2
38 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 hộp
39 Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 2 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Sino, Vanlock hoặc tương đương 1 cái
47 Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 5 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 1 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bóng LED ốp trần 18W Đèn Rạng Đông hoặc tương đương 3 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino, Vanlock hoặc tương đương 8 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino, Vanlock hoặc tương đương 5 cái
53 Đế âm chống cháy 13 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3x6mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x6mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 3 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 1x16mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 10 m
59 Lắp đặt dây đơn <= 1x6mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 40 m
60 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 3 m
61 Lắp đặt dây đơn <= 1x2,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 75 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 1x4mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 3 m
63 Lắp đặt dây đơn <= 1x12,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 150 m
64 Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5mm2 Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương 130 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 40 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 3 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 75 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 65 m
69 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 110x110x80mm Sino, Vanlock hoặc tương đương 30 hộp
70 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
71 Băng đồng tiếp địa 25x3 6 m
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,17 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,02 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
75 Lắp đặt cút ren trong D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
76 Lắp đặt tê D25x20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
77 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
78 Lắp đặt vòi rửa D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 3 cái
79 Rắc co D25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
80 Lắp đặt cút PPR D25 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 5 cái
81 Lắp đặt cút PPR D20 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
83 Máy bơm nước sinh hoạt 1HP Q=2-5M3/h 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100m
85 Lắp đặt Y UPVC D90x76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
87 Si phong thoát sàn D76 Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->