Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, cấp nước sinh hoạt, chữa cháy, thoát nước và cây xanh (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451708-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục: Hệ thống giao thông, cấp nước sinh hoạt, chữa cháy, thoát nước và cây xanh (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200320780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 10:17:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,200,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỆ THỐNG GIAO THÔNG (BỔ SUNG)
1 Đào nền đường, máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,85 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 16T, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,924 100m3
3 Rải vải địa KT làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,948 100m2
4 Làm móng cấp phối 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,386 100m3
5 Làm móng cấp phối 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 100m3
6 Làm móng cấp phối 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 100m3
7 Tưới dính bám MĐ, TC nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,849 100m2
8 Láng nhựa MĐ 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,849 100m2
9 BT lót bó vỉa, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,605 m3
10 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 100m2
11 BT gờ bó vỉa, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,692 m3
12 BT lót bó vỉa, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
13 Xây bó nền gạch 5x10x19, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m2
15 Đắp cát vỉa hè, đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,129 100m3
16 Bê tông lót vỉa hè, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,314 m3
17 BT lót dãy phân cách, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,848 m3
18 Ván khuôn dãy phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m2
19 BT dãy phân cách, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
B HẠNG MỤC : TRẠM BƠM THOÁT NƯỚC THẢI
1 Bơm nước thải Q=8m3/h - H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Côn giảm inox D150 -50 -BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu thép D150 - L1880 - BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van 1 chiều D150 - BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van cổng tay quay D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê inox D150x150 BBU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu inox D150 L80 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Flange adapter D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu inox âm tường D150 L560 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bu inox D150 L250 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu inox âm tường D150 L500 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Mối nối mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cút 90 inox D150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bích inox đặc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
15 Bu inox D80 L400 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ống PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Cút nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bích PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
20 Khâu nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 2 đầu ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van ren đồng 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Ống inox D20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m
25 Thép tấm 200x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
27 Bulong M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Bulong M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Đai thép dẹt 80x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
30 Van lật D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ống PVC D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
32 Lắp ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
33 Lắp cút PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp ống HDPE D160 PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 100m
35 Co 45 HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Co 90 HDPE D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Đai khởi thủy D100x1" ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Khâu rối ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
40 Co 90 HDPE D32 nối vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Co 90 HDPE D32 1 đầu ren ngoài D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Van bi đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van xã khí D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Đào móng, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8542 100m3
45 Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8899 100m
46 Đắp đất, đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 100m3
47 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9503 m3
48 Bê tông móng đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2928 m3
49 Bê tông hố van đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8708 m3
50 BT tấm đan đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2409 m3
51 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
52 Ván khuôn vách bể bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3871 100m2
53 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
54 Cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
55 Cốt thép tường, cao <=4m, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0375 tấn
56 Thép đặt sẵn trong bê tông, TL <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
57 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,99 10m
59 Đào bóc mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,668 100m2
60 Phá dỡ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
61 Đào cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5457 100m3
62 V/C đất, ôtô tự đổ 5T, cự ly 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5457 100m3
63 V/C đất 4km tiếp, ô tô 5T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1828 100m3
64 Đắp cát, đầm cóc, K = 0,90 (tận dụng cát thừa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0056 100m3
65 Đắp đất, đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1859 100m3
66 Cào bóc MĐ nhựa <= 5 cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7278 100m2
67 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4585 100m2
68 Lớp cấp phối 0x4 loại 2, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7278 100m3
69 Tưới lớp dính bám MĐ, TC nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 100m2
70 Thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 100m2
71 Tưới lớp dính bám MĐ, TC nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3668 100m2
72 Thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3668 100m2
73 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100m2
74 Trải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
75 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
76 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <= 0,65m3, cao đổ đất <= 3m - Đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 100m3
77 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 100m3
78 Cung cấp rọ đá 0,5x0,5x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,574 cái
79 Đắp đất, đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m3
80 Đánh chìm xi phông qua sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
81 Bê tông vòng tải trọng đá 1x2 B20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m3
82 Cốt thép vòng tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
83 Ván khuôn thép vòng tải trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
84 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
85 Bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
86 Móc cẩu D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
87 Đào móng cột, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8028 m3
88 Đắp cát, đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9343 100m3
89 BT móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
90 BT xà dầm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
91 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
92 Ván khuôn thép xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
93 Ván khuôn thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
94 Cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
95 Cốt thép tấm đan, ĐK <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
96 Xây gạch 5x10x19, dày 20cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
98 Hệ thống điện trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
99 Ép cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
100 Nhổ cừ Larsen, búa rung, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
101 Đóng cọc thép I300 trên cạn, Lcọc <=10m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8125 100m
102 Cung cấp cừ Lasen loại IV (khối lượng hao hụt: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,3598 kg
103 Cung cấp dầm thép I300 (khối lượng hao hụt: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.735,5329 kg
104 Cung cấp dầm thép C20a (khối lượng hao hụt: 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 1 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5891 kg
105 Cung cấp thép tấm (khối lượng hao hụt: 1,17% x 1 + 3,5% x 1 lần lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.321,1997 kg
106 BT móng đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3056 m3
107 Lắp khung hàng rào thép 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 tấn
108 Lắp khung hàng rào thép 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5127 tấn
109 Lợp vách tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m2
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (BỔ SUNG)
1 Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất C I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,193 100m3
2 Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9136 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ, K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,032 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,556 m3
6 BT đà hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
7 Bê tông gối cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,884 m3
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8649 m3
9 Ván khuôn móng cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
10 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5803 100m2
11 Ván khuôn thép xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6331 100m2
12 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 100m2
13 Ván khuôn chi tiết C, E, G Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5595 100m2
14 Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9931 tấn
15 Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
16 Cốt thép đà hố ga, chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
17 Cốt thép đà hố ga, chắn rác, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Thép tấm chắn rác, chi tiết D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
19 Lắp lưới chắn rác, đà hố ga, đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 Cái
20 Cốt thép đan, chi tiết D, E, C, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8338 tấn
21 Lắp cống BTLT fi 400, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5 đoạn ống
22 Lắp cống BTLT fi 400, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 đoạn ống
23 Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 đoạn ống
24 Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 đoạn ống
25 Nối ống BT fi 400 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,75 mối nối
26 Nối ống BT fi 600 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5 mối nối
27 Lắp đặt nắp đan, lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
28 Đắp đất móng, máy đầm 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0192 100m3
29 Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4713 100m3
30 Đắp nền 30cm trên cùng, đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m3
32 Xây gạch 5x10x19cm, dày 20cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,592 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,68 m2
34 Láng tạo dốc đáy mương dày 3cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
35 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
36 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
37 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
38 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 tấn
39 Lắp cấu kiện đúc sẵn, tấm dale Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 tấm
40 Đắp đất móng, đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8981 100m3
41 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1 m2
42 Đắp cát vỉa hè 30cm trên cùng, đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m3
43 Bê tông lót vỉa hè, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
44 Lát gạch Terrazo 400x400x30, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m2
45 Thi công đấu nối cống vào hố ga hiện trạng và tái lập tường hố ga (NC+VT) (chi tiết xem bản vẽ thiết kế 34/45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hố
46 Thi công đào, cắt cống Þ800 hiện trạng đoạn 4m (NC+VT) (chi tiết xem bản vẽ thiết kế 35,36/45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn
47 Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
48 Cắt khe đường láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 10m
49 Cào bóc lớp mặt đường BT nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
50 Đắp cát 50cm trên cùng, đầm cóc, K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
51 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
52 Làm móng cấp phối 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m3
53 Làm móng cấp phối 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
54 Làm móng cấp phối 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
55 Tưới lớp dính bám MĐ, nhựa pha dầu, TC nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
56 Láng nhựa MĐ 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
57 V/C bê tông nhựa, cự ly 4,0km - Ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100tấn
58 Phá dỡ bó vỉa, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
59 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
60 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
61 Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CÂY XANH (BỔ SUNG)
1 Đào đất hố hố trồng cây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,987 m3
2 Lót vữa dày 3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
3 BT bó hố trồng cây, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
4 Ván khuôn thép hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
5 Cốt thép hố trồng cây, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
6 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cây
7 Đào mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
8 V/C đất, ôtô 7 tấn, cự ly 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
9 V/C đất tiếp <= 4km, ô tô 7T, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
10 Đắp đất mua hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cây/90ng
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ CHỮA CHÁY (BỔ SUNG)
1 Đào đất móng đường ống, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5117 m3
2 Đắp đất móng đường ống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9845 100m3
3 Lắp ống HDPE bằng p/p hàn, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100 m
4 Lắp ống HDPE bằng p/p hàn, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100 m
5 Lắp tê HDPE D110mm (HS : 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp nút bịt PP, D110mm (HS : 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp cút uPVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp mối nối mềm, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp van mặt bích, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp bích PP, ĐK 63mm (HS : 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
11 Lắp tê uPVC D60 (HS : 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp nút bịt PP, D63mm (HS : 0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp ống và nắp chụp van D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp trụ cứu hoả D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp van gang mặt bích, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp bích PP, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
18 Lắp cút 90 độ HDPE, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Thử áp lực đường ống HDPE, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
21 Khử trùng ống HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
23 Xây tường gạch 5x10x19, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
25 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
26 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->