Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà trực vận hành và nhà kho Điện lực Tân Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Nhà trực vận hành và nhà kho Điện lực Tân Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:49:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,468,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (tường taplo cũ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4268 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9206 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7464 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4408 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6356 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2264 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0644 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3959 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9306 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | Tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7653 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9422 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,84 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,69 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,69 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | Tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2918 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2918 | Tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp chống nóng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | md |
| 24 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| C | TRẦN NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1311 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1311 | Tấn |
| 3 | Thi công trần bằng tôn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7464 | m2 |
| D | NỀN NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5746 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7464 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,7464 | m2 |
| E | CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| G | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| H | PHÁ DỠ KHO TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm (tường táp lô 15cm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5775 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5775 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m3 |
| I | SỬA CHỮA KHO TẠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7277 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4851 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,319 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7088 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (bê tông lót móng vỉa) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2363 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (nâng nền) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0065 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3875 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,025 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,05 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | Tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3744 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | md |
| 18 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| J | SỬA CHỮA KHO SỐ 1, 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,74 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,87 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,87 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,74 | m2 |
| K | SỬA CHỮA MÁI TÔN GIỮA NHÀ TRỰC CA VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | Tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi