Gói thầu: SPC-BECAMEX-PC-08: Cung cấp xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp và đường dây, Hệ thống Camera, PCCC và tính toán chỉ số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474405-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-BECAMEX-PC-08: Cung cấp xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp và đường dây, Hệ thống Camera, PCCC và tính toán chỉ số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và tự có của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 15:50:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,608,786,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 744,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CP vận chuyển, lắp đặt VTTB phần TBA: Tủ điều khiển, bảo vệ và tủ phân phối-VTTB A cấp: | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây trung gian MK | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ phân phối nguồn DC - 110VDC (đặt trong nhà) | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ phân phối nguồn AC 220/380V - 200A (đặt trong nhà) | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 1 | Tủ |
| 6 | Tụ bù 22kV (200kVAR/tụ, 30 tụ) 6MVAr (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn) | Thuộc gói thầu SPC-ANTAY-TUDIEN-06 | 30 | cell |
| B | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: phần thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt SF6 123kV, 1250A-31.5kA/1s (kèm Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp cực CB dạng nằm với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 12 | cái |
| 3 | Kẹp cực CB dạng nằm với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 4 | Giá đỡ máy cắt 110kV, sắt hình H mạ kẽm, 2.3m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 (1/3, 3/3) | 3 | cái |
| 5 | Chống sét van 96kV & bộ đếm sét | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S05 | 9 | Bộ |
| 6 | Kẹp cực LA dạng nằm với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S06 | 3 | cái |
| 7 | Kẹp cực LA dạng đứng với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S05, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 8 | Giá đỡ chống sét van 96kV, sắt hình H mạ kẽm, cao 2,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 (2/2) | 6 | bộ |
| 9 | Giá đỡ chống sét van 96kV, sắt hình H mạ kẽm, cao 3,7m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 (2/2) | 3 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 1TĐ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 2 | Bộ |
| 11 | Dao cách ly 3P 110kV, 1250A, 31.5kA/1s; 2TĐ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực DS dạng nằm với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 18 | cái |
| 13 | Kẹp cực DS dạng đứng với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 14 | Kẹp cực DS dạng nằm với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 15 | Giá đỡ DS 3P 110kV - 1 TĐ, sắt hình H mạ kẽm, cao 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 (2/3, 3/3) | 2 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ DS 3P 110kV - 2 TĐ cao 2,5m, sắt hình H mạ kẽm, cao 2.50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 (2/3, 3/3) | 3 | Bộ |
| 17 | Biến dòng 110kV; 400-800-1200/1-1-1-1-1 A | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 6 | Bộ |
| 18 | Kẹp cực dạng nằm CT với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S03 | 12 | cái |
| 19 | Giá đỡ biến dòng điện, sắt hình H mạ kẽm, cao 2.3m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 (2/2) và 0771-G-DCS1-F05(2/2) | 9 | Bộ |
| 20 | Biến dòng 110kV; 200-400/1-1-1-1-1 A | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 3 | Bộ |
| 21 | Kẹp cực CT dạng nằm với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S03 | 6 | cái |
| 22 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV 110/√3-0,11/√3-0,11/√3-0,11/√3kV | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S05 | 5 | Bộ |
| 23 | Kẹp cực CVT dạng nằm với dây ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S05, 0771-G-DES1-S06 | 3 | cái |
| 24 | Kẹp cực CVT dạng nằm với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 1 | cái |
| 25 | Kẹp cực CVT dạng đứng với dây ACSR 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 1 | cái |
| 26 | Giá đỡ biến biến điện áp, sắt hình H mạ kẽm,cao 2,3m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 (2/2) và 0771-G-DCS1-F08(2/2) | 5 | Bộ |
| C | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: phần tủ hợp bộ 24kV | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/> - Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/> - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/> + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/> + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/> + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/> - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/> - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/> - Trọn bộ truyền động.<br/> - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/> - Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/> - Khóa chuyển Local/Remote.<br/> - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/> - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S01 và 0771-G-DES1-Y04 | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ biến điện áp cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01 | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01 | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S01 và 0771-G-DES1-Y04 | 5 | Tủ |
| 5 | Tủ máy cắt dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S01 và 0771-G-DES1-Y04 | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ nối thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S01 và 0771-G-DES1-Y04 | 1 | Tủ |
| D | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: phần Accu, máy nạp và tụ bù | |||
| 1 | Máy nạp accu 110VDC-100A | Chi tiết xem tại bản vẽ 0771-G-DES1-Y02 | 1 | máy |
| 2 | Accu nicad 110VDC - 200Ah | Chi tiết xem tại bản vẽ 0771-G-DES1-Y02 | 1 | giàn |
| E | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: | |||
| 1 | Máy biến áp 3pha 110/22kV - 63MVA<br/>(kể cả tủ điểu khiển từ xa, chống sét van, phụ kiện đấu nối) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02 | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 3 pha 2 cuộn 100kVA, 22+2x2,5%/0,4kV | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01 | 1 | Máy |
| 3 | LA - 18kV - 10kA, class 10, kèm bass lắp (lắp tại trụ xuất tuyến 22kV) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S11 | 15 | bộ |
| F | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: phần vật liệu -Sứ đứng 110kV | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV đỡ ống nhôm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02 | 12 | cái |
| 2 | Kẹp cực sứ đỡ ống nhôm D=80/70mm loại cố định | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 3 | Kẹp cực sứ đỡ ống nhôm D80/70 loại trượt | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 4 | Giá đỡ PI đỡ ống nhôm - cao 5m | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 (2/3, 3/3) | 4 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 110kV đỡ dây dẫn | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04 | 4 | cái |
| 6 | Kẹp cực đỡ dây dẫn ACSR 700mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 4 | cái |
| 7 | Giá đỡ PI đỡ dây dẫn - cao 3,2m | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F12 | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ PI đỡ dây dẫn - cao 5,0m | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 (2/2) | 3 | Bộ |
| G | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: phần vật liệu-Dây dẫn và phụ kiện phía 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-700 mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S05 | 220 | m |
| 2 | Dây dẫn ACSR-240 mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 và 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S02 | 46 | m |
| 3 | Ống nhôm D=80/70mm (10m/ống) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S01, 0771-G-DES1-S04 | 60 | m |
| 4 | Nút bịt ống D=80/70mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 12 | Cái |
| 5 | Bộ đầu cosse (kèm phụ kiện) đấu nối dây ACSR 2x240mm2 với dây ACSR700mm2. Mỗi bộ bao gồm: - Đầu cosse ép lèo (2 lỗ) phù hợp với dây ACSR240mm2: 02 cái; - Đầu cosse ép lèo (4 lỗ) phù hợp với dây ACSR700mm2: 01 cái | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp nối dây song song dây ACSR 700 với dây dẫn ACSR700 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 12 | cái |
| 7 | Kẹp đấu nối thẳng ống nhôm D70/80 với dây dẫn ACSR700 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S04, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 8 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D70/80 qua dây dẫn ACSR240 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 4 | cái |
| 9 | Kẹp đấu nối T cho ống nhôm D80/70 qua dây dẫn ACSR700 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 6 | cái |
| 10 | Sứ chuỗi đỡ 110kV | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03, 0771-G-DES1-S06 | 6 | Chuỗi |
| H | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Cáp lực và dây dẫn | |||
| 1 | Cáp lực 24kV, CXV/S/DATA-1Cx500mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01, 0771-G-DES1-S02, 0771-G-DES1-S03 | 345 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV trong nhà 500mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 9 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 500mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 9 | bộ |
| 4 | Cáp lực 24kV, CXV/S/DATA-1Cx150mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 72 | m |
| 5 | Đầu cáp 24kV trong nhà 150mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 150mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 3 | bộ |
| 7 | Cáp lực 24kV, CXV/SE/DSTA-1Cx50mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 27 | m |
| 8 | Đầu cáp 24kV ngoài trời 3Cx50mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 24kV trong nhà 3Cx50mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-T01 | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp lực 22kV | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S01 | 6 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp lực 22kV | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S01 | 35 | m |
| I | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Cáp nguồn và cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp XLPE 24kV, 3x120+95mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-Y01 | 40 | m |
| 2 | Cáp XLPE 24kV, 3x25+16mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-Y02 | 5 | m |
| 3 | Cáp XLPE 24kV, 2x25mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-Y02 | 15 | m |
| 4 | Cáp 0.6/1kV CXV 2x4mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 500 | m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x2.5mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 500 | m |
| 6 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 4x4mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 1.500 | m |
| 7 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 7x1.5mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 1.500 | m |
| 8 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 12x1.5mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 1.500 | m |
| 9 | Cáp 0.6/1kV CVVS- 19x1.5mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 1.000 | m |
| 10 | Phụ kiện: đầu cosse, nhãn cáp, dây rút, Gen chữ,….trọn bộ | Chi tiết xem tập 3 | 1 | trọn bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D160 | Chi tiết xem tập 3 | 6 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết xem tập 3 | 10 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết xem tập 3 | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D40 | Chi tiết xem tập 3 | 30 | m |
| 15 | Co nối ống D160 | Chi tiết xem tập 3 | 1 | Cái |
| 16 | Co nối ống D90 | Chi tiết xem tập 3 | 3 | Cái |
| 17 | Co nối ống D60 | Chi tiết xem tập 3 | 19 | Cái |
| 18 | Co nối ống D40 | Chi tiết xem tập 3 | 9 | Cái |
| J | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Vật liệu cho lưới nối đất | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 2.112 | m |
| 2 | Dây đồng trần Cu-95mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 238 | m |
| 3 | Dây đồng bọc Cu-C50mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 93 | m |
| 4 | Dây đồng bọc Cu-C95mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 36,5 | m |
| 5 | Dây đồng bọc Cu-C120mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 437 | m |
| 6 | Dây đồng bọc Cu-C240mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 106,9 | m |
| 7 | Cọc nối đất Cu-Ø16, L=3m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 80 | cọc |
| 8 | Giếng nối đất tăng cường Ø120, L=65m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 6 | Giếng |
| 9 | Hàn chữ thập (hàn ngã tư) CT120-Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 90 | mối |
| 10 | Hàn chữ T120-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 208 | mối |
| 11 | Hàn chữ T95-120 (hãn ngã ba) - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 16 | mối |
| 12 | Hàn chữ T50-120 (hàn ngã ba) - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 20 | mối |
| 13 | Hàn chữ T120-240 (hàn ngã ba) - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 5 | mối |
| 14 | Hàn dây- dây 120 trần - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 20 | mối |
| 15 | Hàn cọc -dây - Cadwell | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 80 | mối |
| 16 | Kẹp C ép dây 50-120mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 5 | Kẹp |
| 17 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 50mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 94 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 95mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 121 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 120mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 204 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng- nhôm dây Cu 240mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 5 | Bộ |
| 21 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm M10x50 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 357 | Bộ |
| 22 | Thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 6 | thanh |
| 23 | Thép dẹt 1,5mm 500x130x1,5(mm) | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 6 | thanh |
| 24 | Kẹp cố định dây đồng Cu50 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 30 | Bộ |
| 25 | Kẹp cố định dây đồng Cu95 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 30 | Bộ |
| 26 | Kẹp cố định dây đồng Cu120 vào trụ đỡ thiết bị ngoài trời | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 168 | Bộ |
| 27 | Colier kẹp dây vào trụ BTLT | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 24 | Bộ |
| 28 | Kim thu sét cao 2,5m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 4 | bộ |
| 29 | Kim thu sét cao 3m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-E01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-E13 | 4 | bộ |
| K | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Phần chiếu sáng và điều hòa không khí | |||
| 1 | Đèn LED Tube( bộ 2 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 2x18W<br/>(trọn bộ, kèm máng và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn LED Tube( bộ 1 bóng)- 1,2m; 220VAC - 50Hz - 1x18W (trọn bộ, kèm máng và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 22W (trọn bộ, bóng chụp và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 10 | Bộ |
| 4 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 22W (trọn bộ, bóng chụp và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED; 220VAC - 50Hz - 22W (trọn bộ, bóng chụp và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần, bóng LED, chống nổ; 220VAC - 50Hz - 22W (trọn bộ, bóng chụp và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 2 | Bộ |
| 7 | Đèn pha LED pha gắn trên sê nô NĐH; 220VAC - 120W (trọn bộ kèm các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn pha LED lắp trên trụ BTLT và trụ cổng; 220VAC - 120W (trọn bộ kèm các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 18 | Bộ |
| 9 | Đèn compact chụp cầu gắn tại cổng trạm; 220V - 70W (trọn bộ kèm chóa và các vật tư để lắp đặt đèn) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 2 | Bộ |
| 10 | Quạt hút công nghiệp; 220VAC-70W | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1 | Cái |
| 11 | Quạt hút dân dụng; 220V - 40W | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 7 | Cái |
| 12 | MCCB 3 pha; 380VAC, 63A - 10kA | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 2 | Cái |
| 13 | MCB 2 cực; 110VDC, 6A - 10kA | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 7 | Cái |
| 14 | MCB 2 cực; 110VDC, 16A - 10kA | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 8 | Cái |
| 15 | MCB 1 cực; 220VAC, 16A - 10kA | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 36 | Cái |
| 16 | Công tắc 3 nút; 220V - 10A (trọn bộ cùng đế âm tường và mặt nạ) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 3 | Bộ |
| 17 | Công tắc 2 nút; 220V - 10A (trọn bộ cùng đế âm tường và mặt nạ) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 6 | Bộ |
| 18 | Công tắc 1 nút; 220V - 10A (trọn bộ cùng đế âm tường và mặt nạ) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 5 | Bộ |
| 19 | Ổ cắm điện 1 pha; 220V - 20A (trọn bộ cùng đế âm tường và mặt nạ) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 12 | Bộ |
| 20 | Máy điều hòa không khí; 220V - 24000 BTU/h (trọn bộ cùng các vật tư lắp đặt máy) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 3 | Cái |
| 21 | Máy điều hòa không khí; 220V - 9000 BTU/h (trọn bộ cùng các vật tư lắp đặt máy) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 5 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc PVC; (3x16+1x10)mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 60 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc PVC; (2x4)mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 270 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC; (2x2.5)mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1.100 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC; (2x1,5)mm2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1.000 | m |
| 26 | Ông sắt tráng kẽm (CS ngoài trời) Ø34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 200 | m |
| 27 | Ống PVC ruột gà (CS ngoài trời) Ø34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 100 | m |
| 28 | Ống nhựa cứng PVC (CS trong nhà), Ø34, Ø21, Ø19 (trọn bộ cùng co, nối ống) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 600 | m |
| 29 | Co vuông nối ống sắt tráng kẽm; Ø34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 35 | Cái |
| 30 | Khớp T nối ống sắt tráng kẽm; Ø34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 25 | Cái |
| 31 | Khớp nối thẳng ống sắt tráng kẽm; Ø34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 50 | Cái |
| 32 | Đai inox cố định ống thép vào trụ thép và trụ BTLT; Ø34, Ø21, Ø19 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 34 | m |
| 33 | Hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài trời; 220 - 10A (trọn bộ cùng domino đấu nối) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 10 | Hộp |
| 34 | Hộp đấu dây trong nhà; 220 - 10A (trọn bộ cùng domino đấu nối) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 60 | Hộp |
| 35 | Vỏ tủ điện phân phối chiếu sáng trong nhà - TPP2; 380/220 VAC | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1 | Tủ |
| 36 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời - TPP1; 380/220 VAC | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1 | Tủ |
| 37 | Vật tư và phụ kiện và phụ liện đi kèm để lắp đặt | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-L01 đến bản vẽ 0771-G-DES1-L02 | 1 | Trọn bộ |
| L | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Vật liệu cho xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 600 | m |
| 2 | Cáp trung tính 1kV Cu/PVC- 1Cx150mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 100 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha, ngoài trời 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 15 | bộ |
| 4 | Đầu cosse cho cáp 1kV CV- 1Cx150mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 4 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 1 pha, trong nhà 24kV CXV/S/DATA- 1Cx300mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 15 | bộ |
| 6 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 5 | cái |
| 7 | Đà sắt L75x75x8 dài 4.1m | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 6 | cái |
| 8 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 840mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 12 | thanh |
| 9 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 805mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 8 | thanh |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN90 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 230 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D130/100, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 110 | m |
| 13 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D65/50, trọn bộ vật tư phụ kiện đi kèm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 10 | m |
| 14 | Collier sắt dẹp 30x4- kẹp ống D130 vào trụ | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 1 | lô |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DES1-S09 đến bản vẽ 0771-G-DES1-S12 | 1 | Bộ |
| M | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-VTTB B cấp: Vật liệu và phụ kiện giàn tụ bù (6MVAr) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ giàn tụ bù tt (503 kg) kể cả phụ kiện để giàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-S13 và 0771-G-DCS1-T01 | 1 | trọn Bộ |
| N | Chi phí xây dựng phần trạm-San nền-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 1 | lô |
| 2 | Đào bóc lớp thực vật đi đổ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 1 | lô |
| 3 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 1 | lô |
| 4 | Đào móng công trình | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 1 | lô |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 4,2 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 11,2 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 42,138 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-G03 | 140,066 | m3 |
| O | Chi phí xây dựng phần trạm-Nhà điều hành(1CK)-phần móng-B cấp | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 1 | lô |
| 2 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 1 | lô |
| 3 | Bê tônglót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 5,852 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 0,039 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 1,068 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 14,999 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S01 và 0771-G-DCS1-S02 | 1 | lô |
| P | Chi phí xây dựng phần trạm-Nhà điều hành(1CK)-Phần kết cấu nhà điều hành-B cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S05 | 6,336 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S05 | 70,99 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S09 | 0,698 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S09 | 3,173 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S09 | 0,038 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S09 | 2,983 | tấn |
| 7 | Láng vữa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S09 | 136,283 | m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S03 và 0771-G-DCS1-S04 | 3,43 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S03 và 0771-G-DCS1-S04 | 0,097 | tấn |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S03 và 0771-G-DCS1-S04 | 0,879 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S11 và 0771-G-DCS1-S12 | 89,42 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S11 và 0771-G-DCS1-S12 | 2,745 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S11 và 0771-G-DCS1-S12 | 38 | cái |
| Q | Chi phí xây dựng phần trạm-Nhà điều hành(1CK)-PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĐIÊU HÀNH-B cấp | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 298,643 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 546,437 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 190,32 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 263,32 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 64,12 | m2 |
| 6 | Láng vữa dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 286 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 845,08 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 327,44 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A07 | 93,65 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 | 33 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 | 167,98 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 298,643 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 | 873,877 | m2 |
| 14 | Cửa kính khung nhôm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 và 0771-G-DCS1-A09 | 54,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 -> 0771-G-DCS1-A06 và 0771-G-DCS1-A09 | 54,6 | m2 |
| 16 | Gạch lấy sáng | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A01 và 0771-G-DCS1-A02 | 4,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xà gồ thép | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-S07 | 1,354 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A07 | 2,366 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co 45 đường kính d=90mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 đường kính d=114mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 đường kính d=49mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 đường kính d=90mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 đường kính d=114mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co 90 đường kính d=21mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tee90 đường kính d=21mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-N01 -> 0771-G-DCS1-N04 | 3 | cái |
| R | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng máy biến áp 63MVA: 2CK (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 14,938 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,222 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 3,394 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 46,706 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,242 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,1 | 100m |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,071 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 2 | cái |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,702 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 7,02 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 0,187 | tấn |
| 13 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 30 | m2 |
| 14 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F01 | 2 | lô |
| S | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng máy cắt CB: 5CK (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 4,7 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 0,084 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 1,24 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 0,179 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 13,675 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 2,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F02 | 5 | lô |
| T | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng dao cách ly DS loại 1: 4CK (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 4,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 0,101 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặtcốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 1,324 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 0,215 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 13,98 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 3 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F03 | 4 | lô |
| U | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng dao cách ly DS loại 2: 4CK (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 4,48 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 0,101 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 1,324 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 0,215 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 13,98 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 3 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F04 | 4 | lô |
| V | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 1:6CK (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 1,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 0,054 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 0,474 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 3,933 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F05 | 6 | lô |
| W | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng giá đỡ biến dòng điện CT loại 2: 6CK (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 6 | lô |
| 2 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 1,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 0,054 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 0,474 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 3,933 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F06 | 6 | lô |
| X | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 1: 6CK (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 1,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 0,054 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 0,474 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 3,933 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F07 | 6 | lô |
| Y | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng giá đỡ biến điện áp CVT loại 2:2CK (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 0,392 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 0,018 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 0,158 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 0,036 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 1,311 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F08 | 2 | lô |
| Z | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng chống sét van loại 1 SA1: 6CK (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 1,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 0,054 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 0,474 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 3,933 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F09 | 6 | lô |
| AA | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng chống sét van loại 2 SA2: 6CK (Bao gồm 6 móng, khối lượng tính cho 6 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 6 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 1,176 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 0,054 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 0,474 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 0,108 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 3,933 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F10 | 6 | lô |
| AB | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng sứ đỡ thanh cái loại 1(PI): 8CK (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 8 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 1,568 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 0,072 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 0,632 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 0,143 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 5,244 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F11 | 8 | lô |
| AC | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng sứ đỡ thanh cái loại 3(PI): 3CK (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 3 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 0,588 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 0,027 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 0,237 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 0,054 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2,mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 1,967 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 0,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F13 | 3 | lô |
| AD | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng: 2CK (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,392 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,02 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,162 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 2,066 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,023 | tấn |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 2 | lô |
| AE | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng Tụ bù : 2CK (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 2 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 1,057 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 0,077 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 0,328 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 4,831 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 1,572 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F16 | 2 | lô |
| AF | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng Tủ đấu dây: 5CK (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)-B cấp-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 5 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 0,385 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 0,113 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 0,012 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 1,544 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 0,36 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F14 | 5 | lô |
| AG | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng trụ cổng: 04 bộ-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 2,704 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 0,249 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 1,806 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 0,472 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 14,872 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F17 | 4 | lô |
| AH | Chi phí xây dựng phần trạm-Giá đỡ MBA Tự dùng-B cấp | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt sắt hình trụ dàn (kể cả bu lông liên kết) (mạ kẽm nhúng nóng dày 80mm) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F15 | 0,128 | tấn |
| AI | Chi phí xây dựng phần trạm-Trụ cổng-B cấp | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cột thép giàn trụ cổng | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-T02 | 9,649 | tấn |
| AJ | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC2T-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,122 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,134 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 3,264 | m3 |
| 5 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 5,1 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,03 | 100m |
| 7 | Tấm cemboard | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 9,45 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm cemboard | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 9,45 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AK | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC3T-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,198 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,026 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,515 | m3 |
| 5 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,38 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,03 | 100m |
| 7 | Tấm cemboard | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,175 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm cemboard | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,175 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AL | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC4T-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 3,75 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 37,504 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 7,501 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,673 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,428 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 28,53 | m3 |
| 8 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 52,74 | m2 |
| 9 | cung cấp Lắp đặt tấm cemboard | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 70,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AM | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC1-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 6 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,073 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,282 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 15,375 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 22,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,261 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 201 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,484 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 47,235 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AN | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC1a-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,12 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,016 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,234 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,96 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 3,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,413 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 44 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,292 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 7,7 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AO | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC2-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 5,46 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,041 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,974 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 14,112 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 42 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,331 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 113 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,013 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 38,985 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AP | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC3-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 13,53 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,08 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,239 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 35,178 | m3 |
| 6 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 94,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 5,981 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 220 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 3,034 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 79,64 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AQ | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp MC3D-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 2,984 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,192 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép mương cáp, đường kính >10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,841 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp,đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 16,166 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=160mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1,99 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,394 | 100m |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AR | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp: GIÁ ĐỠ MƯƠNG CÁP-B cấp | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C02 | 4,507 | tấn |
| AS | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống mương cáp: MƯƠNG CÁP XUẤT TUYẾN -B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,044 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 0,405 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 7,034 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-C01 và 0771-G-DCS1-C02 | 1 | lô |
| AT | Chi phí xây dựng phần trạm-Đường nội bộ-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 1 | lô |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 1,91 | 100m3 |
| 3 | Lớp vải địa kĩ thuật | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 609,52 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 127,312 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 1 | lô |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-R01 và 0771-G-DCS1-R02 | 118 | m |
| AU | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống thoát nước-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 10,451 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 0,107 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 2,516 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 1,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=400mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 0,35 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 0,301 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 11,136 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 139,24 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-M01 và 0771-G-DCS1-M02 | 1 | lô |
| AV | Chi phí xây dựng phần trạm-Bể thu dầu-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1,926 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 0,516 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1,335 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 15,547 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1,184 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 30 | cái |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1,267 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 73,38 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 11,79 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 0,13 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 0,19 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 0,128 | 100m |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 169 | m2 |
| 15 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1 | lô |
| 16 | Máy bơm (1.5HP) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-O01 | 1 | cái |
| AW | Chi phí xây dựng phần trạm-Bể tự hoại-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,416 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,105 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,074 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 2,889 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,264 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,039 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 0,316 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 6,32 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-A10 | 1 | lô |
| AX | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống móng đường ống PCCC-Móng đường ống-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 | 0,524 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| AY | Chi phí xây dựng phần trạm-Hệ thống móng đường ống PCCC-Phần ống băng qua đường-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 | 0,408 | m3 |
| AZ | Chi phí xây dựng phần trạm-Bể cát PCCC-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 | 0,341 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 5 | Sơn tổng hợp các loại 2 nước | Chi tiết xem tập 3 | 0,141 | m2 |
| BA | Chi phí xây dựng phần trạm-Nhà bơm PCCC-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 1,584 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 0,118 | tấn |
| 5 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 3,96 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 1 | lô |
| 7 | Cung cấp lắp đặt kết cấu thép khung nhà bơm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 0,126 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt vì kèo thép hình | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 0,169 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-P01 | 38,17 | m2 |
| BB | Chi phí xây dựng phần trạm-Bể nước PCCC-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 3,16 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 0,069 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 2,089 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 0,002 | tấn |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 20,774 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 1,338 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 34 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 92,05 | m2 |
| 10 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 24,82 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 0,348 | tấn |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 80,55 | m2 |
| 13 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 1 | lô |
| 14 | Máy bơm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-W01 | 1 | cái |
| BC | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng trụ bê tông ly tâm: 9CK (Bao gồm 9 móng, khối lượng tính cho 9 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 9 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 3,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 0,281 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 1,61 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 0,281 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 0,289 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 15,876 | m3 |
| 8 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 7,29 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 9 | lô |
| 10 | Trụ BTLT cao 18m | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F18 | 9 | trụ |
| BD | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng trụ Camera loại 1: 4 CK (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,022 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,226 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 2,766 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 4 | lô |
| BE | Chi phí xây dựng phần trạm-Móng trụ Camera loại 2: 4 CK (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 4 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,022 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,226 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 0,072 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 2,766 | m3 |
| 7 | Láng vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-F19 | 4 | lô |
| BF | Chi phí xây dựng phần trạm-Hàng rào +cổng-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 12,597 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 0,573 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 3,023 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 0,272 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 1,226 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 58,866 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 46,914 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 636,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 636,96 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 636,96 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 6,3 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 3,325 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 126,6 | m2 |
| 15 | Khóa | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 2 | bộ |
| 16 | Tay cầm inox d34 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 2 | bộ |
| 17 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCS1-B01 và 0771-G-DCS1-B02 | 1 | lô |
| BG | Chi phí xây dựng phần trạm-Mương tiếp địa-B cấp | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 | 1 | lô |
| BH | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA- Vật tư và phụ kiện cho hệ thống camera-B cấp | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh tích hợp đầu ghi KTS | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 2 | Camera quan sát dạng địa chỉ IP gồm: - IP, Loại cố định giám sát anh ninh quanh trạm : 6 bộ - Loại PTZ Dome + zoom + quét, lắp ngoài trời : 3 bộ - IP, Loại cố định, góc quan sát rộng các hoạt động trong phòng + lắp trong nhà: 7 bộ (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Hệ thống |
| 3 | Đầu đọc thẻ 15000 thẻ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 4 | Cái |
| 4 | Bộ kiểm soát trung tâm ra vào 15000 thẻ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 5 | Khóa nam châm đơn lực hút 6000 LBS | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 2 | Cái |
| 6 | Dây cấp nguồn cho thiết bị 0.6/1kV Cu/PVC - 3Cx2.5mm2 bọc giáp chống nhiễu | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 500 | Mét |
| 7 | Hộp nối dây PVC/Cu - 3Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 30 | Hộp |
| 8 | Trụ thép 4m, D90 (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 6 | Trụ |
| 9 | Trụ thép 6m; D90 (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 2 | Trụ |
| 10 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 (trọn bộ phụ kiện, co nối) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 300 | Mét |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D25 (trọn bộ phụ kiện, co nối) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 120 | m |
| 12 | Băng keo cách điện | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 5 | Cuộn |
| 13 | Trung tâm tích hợp và điều khiển (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho camera, Cáp CAT5E | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 500 | Mét |
| 15 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ; Cáp tín hiệu 4 lõi 4Cx0.5mm2, bọc giáp chống nhiễu, cho đầu đọc thẻ | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 50 | Mét |
| 16 | Tủ đặt rack mount 19'' (RMC) (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 17 | Switch mạng (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Cái |
| 18 | Màn hình quan sát hình ảnh 32" (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 19 | Bàn phím điều khiển hệ thống camera (trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện và vật tư khác đi kèm để lắp đặt | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DES1-I01 | 1 | Lô |
| BI | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống báo cháy, thiết bị báo cháy-B cấp | |||
| 1 | Đầu báo cháy tích hợp khói và nhiệt loại địa chỉ trong nhà | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 13 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ trong nhà | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt loại chống nổ ngoài trời | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 2 Loop (bao gồm nguồn ăc-qui dự phòng) | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 8 | Module điều khiển ngõ ra | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | cái |
| 9 | Module cách ly sự cố | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 8 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 50 | bộ |
| 11 | Đèn Exit chỉ dẫn lỗi thoát hiểm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | bộ |
| 12 | Sơ đồ nguyên lý hệ thống PCCC | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | bộ |
| BJ | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống báo cháy, vật tư hệ thống-B cấp | |||
| 1 | Dây cấp nguồn chuông, đèn, nút ấn, đèn exit, Cu-1Cx1.5mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 200 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn tủ trung tâm báo cháy, Cu-2x2.5mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 20 | m |
| 3 | Dây cấp nguồn và tín hiệu có giáp chống nhiễu cho đầu báo cháy Cu-2x1.5mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 350 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây loại chống cháy D20 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 450 | m |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm DN25 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 30 | m |
| 6 | Co sắt tráng kẽm DN25 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | cái |
| 7 | Co nhựa D20 chống cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 30 | cái |
| 8 | T nhựa D20 loại chống cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | cái |
| 9 | Ống ruột gà chống cháy, chống dập Ф40 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 25 | m |
| 10 | Phụ kiện đi kèm trọn gói | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | lô |
| BK | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống chữa cháy, thiết bị chữa cháy bằng tay-B cấp | |||
| 1 | Bình CO2 MT30 xe đẩy 30kg/bình | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | bình |
| 2 | Bình bột MFTZ35 xe đẩy 35kg/bình | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | bình |
| 3 | Bình CO2 MT5 xách tay 5kg/bình | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 20 | bình |
| 4 | Bể cát và xẻng xúc | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 8 | bộ |
| 5 | Bảng tiêu lệnh | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | bộ |
| BL | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống chữa cháy, thiết bị chữa cháy bằng nước-B cấp | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2O | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2O | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt, bơm giếng khoan và bơm nước bể dầu sự cố Q=30m3/h, H=20mH2O | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển trạm bơm (cấp kèm theo máy) | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 5 | Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm diesel | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| BM | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống chữa cháy, vật tư PCCC-Hệ thống bơm cứu hoả-B cấp | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 20 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 dày 3.6mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 8 | m |
| 3 | Công tắc áp lực | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ áp lực | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 5 | Van cổng DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | cái |
| 6 | Van một chiều DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | cái |
| 7 | Van cổng DN80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 8 | Van an toàn DN80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 9 | Co 90o DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | cái |
| 10 | Co 90o DN80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | cái |
| 11 | T đều DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 3 | cái |
| 12 | T đều DN80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | cái |
| 13 | Giảm đồng trục hàn DN100/80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 14 | Giảm đồng tâm nối mặt bích DN100/80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | cái |
| 15 | Ống nối mềm DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | cái |
| 16 | Lúp bê DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 17 | Lọc Y DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 6 | cái |
| 19 | Mặt bích DN80 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 4 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống cho hệ thống bơm (Sp1: 1, Sp2: 3) | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 6 | cái |
| 21 | Cáp nguồn 3x10mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | m |
| 22 | Cáp điều khiển 2x1,5 mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 25 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | m |
| 24 | Đầu cosse M25 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | cái |
| 25 | Bu lông+ đai ốc+ vòng đệm M10x50 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | bộ |
| BN | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống chữa cháy, vật tư PCCC-hệ thống cấp nước chữa cháy-B cấp | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 50 | m |
| 2 | Tủ chứa vòi chữa cháy (bao gồm: 2 lăng phun A, 2 cuộn vòi 65x20m, 2 đầu nối) | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | bộ |
| 3 | Trụ chữa cháy DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | cái |
| 4 | Trụ tiếp nước cứu hoả DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| 5 | Co 90o DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 7 | cái |
| 6 | T đều DN100 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | cái |
| 7 | Sơn hoàn thiện ống | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 9 | Gối đỡ ống chữa cháy ngoài trời | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | cái |
| 10 | Quy trình vận hành máy bơm | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 2 | cái |
| 11 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | cái |
| BO | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần TBA-Hệ thống chữa cháy, nguồn điện cấp cho nhà bơm-B cấp | |||
| 1 | Tủ điện nhà bơm chữa cháy:<br/>1 MCCB 4P 63A<br/>4 MCB 2P-6A<br/>1 MCB 3P-63A<br/>1MCB 1P-16A | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn led 2x18W | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố 220VAC - 2x6W loại sạc tự động | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 3x10+1x6mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 50 | m |
| 5 | Cáp 2x1.5mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 25 | m |
| 6 | Cáp 2x4mm2 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây loại chống cháy D20 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 20 | m |
| 8 | Cút nhựa 90- D20 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 5 | cái |
| 9 | Ống nhựa luồn dây HDPE 65/50 | Chi tiết xem tập 3 từ bản vẽ số 0771-G-DFS1-F01 đến bản vẽ 0771-G-DFS1-F11, 0771-G-DFS1-P03, 0771-G-DFS1-P04 | 10 | m |
| BP | Xây dựng phần đường dây-phần móng-B cấp: Móng trụ N122-44D-XP (Bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót đá 4x6 mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 13 | m3 |
| 4 | Sắt tròn đường kính <=10 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 0,3332 | tấn |
| 5 | Sắt tròn các loại đường kính <=18 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 4,529 | tấn |
| 6 | Sắt tròn d > 18 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 2,7374 | tấn |
| 7 | Béton móng đá 2x4 mác 250 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 98,78 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo móng | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 0,9282 | tấn |
| 9 | Ép và nhổ cọc cừ larsen | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F01 và 0771-G-DCL1-F04 | 25 | m |
| BQ | Xây dựng phần đường dây-phần móng-B cấp: Móng trụ N122-32D (Bao gồm 1 móng, khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 1 | lô |
| 3 | Bêtông lót đá 4x6 mác 100 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 8,84 | m3 |
| 4 | Sắt tròn đường kính <=10 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 0,2881 | tấn |
| 5 | Sắt tròn các loại đường kính <= 18 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 3,5543 | tấn |
| 6 | Sắt tròn các loại > 18 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 2,5093 | tấn |
| 7 | Béton móng đá 2x4 mác 250 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 67,1 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bu lông neo móng | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DCL1-F02 và 0771-G-DCL1-F03 | 0,7045 | tấn |
| BR | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần đường dây-Bộ tiếp địa cho trụ tháp sắt trồng mới TĐ-G (Bao gồm 2 bộ, khối lượng tính cho 2 bộ) | |||
| 1 | CCLĐ Ống théo mạ kẽm Ф75,6x3,2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 120 | m |
| 2 | CCLĐ Măng xông nối ốngФ88,3x4,5 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 16 | cái |
| 3 | CCLĐ Sắt tròn Ф12 mạ kẽm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 88,8 | kg |
| 4 | CCLĐ Cờ tiếp địa 200x60 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 8 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bulon M18x45 + đai ốc | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 16 | bộ |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa D90 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E01 | 120 | m |
| BS | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần đường dây-Bộ tiếp địa bổ sung cho trụ hiện hữu (Bao gồm 24 bộ, khối lượng tính cho 24 bộ)-B cấp | |||
| 1 | CCLĐ Ống théo mạ kẽm Ф75,6x3,2 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 1.440 | m |
| 2 | CCLĐ Măng xông nối ốngФ88,3x4,5 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 216 | cái |
| 3 | CCLĐ Sắt tròn Ф12 mạ kẽm | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 255,744 | kg |
| 4 | CCLĐ Cờ tiếp địa 200x60 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 96 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bulon M16x45 + đai ốc | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 24 | bộ |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa D90 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-E02 và 0771-G-DEL1-E03 | 1.440 | m |
| BT | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần đường dây-Biển tên trụ (Bao gồm 2 cái, khối lượng tính cho 2 cái)-B cấp | |||
| 1 | CCLĐ Tấm thép mạ kẽm : 900x350x2t (0,76Kg/Tấm)kèm Boulon M16x50, sơn màu 3 lớp | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-N02-2 | 2 | bộ |
| BU | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần đường dây-Biển nguy hiểm (Bao gồm 4 cái, khối lượng tính cho 4 cái)-B cấp | |||
| 1 | CCLĐ Tấm thép mạ kẽm : 360x240x2t (1,36Kg/Tấm) kèm Boulon M16x50, sơn màu 3 lớp | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-N01 | 4 | bộ |
| BV | Cung cấp, vận chuyển, xây dựng và lắp đặt VTTB phần đường dây-Biển phân mạch (Bao gồm 4 cái, khối lượng tính cho 4 cái)-B cấp | |||
| 1 | Tấm thép mạ kẽm : 1200x500x2t (0,43Kg/Tấm) kèm Boulon M16x50, sơn màu 3 lớp | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-N02-1 | 4 | bộ |
| BW | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt phần đường dây: Phần cột-B cấp | |||
| 1 | Cột tháp sắt néo 2 mạch: N122-32D (khối lượng tính cho 01 bộ 13,6 tấn) | Chi tiết xem tập 3 | 1 | cột |
| 2 | Cột tháp sắt néo 2 mạch: N122-44D-XP (khối lượng tính cho 01 bộ 22,9 tấn) | Chi tiết xem tập 3 | 1 | cột |
| BX | Cung cấp lắp đặt VTTB phần đường dây: dây, Sứ và phụ kiện-B cấp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACSR-185/29 (0,727kg/m) | Chi tiết xem tập 3 | 0,06 | km |
| 2 | Cáp thép mạ kẽm TK-70 (0,623kg/m) | Chi tiết xem tập 3 | 0,2387 | km |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép ACSR-240/32 (0,921kg/m) | Chi tiết xem tập 3 | 2,025 | km |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn : ĐDD1.2-1.70.P-ACSR-240 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I01 trang 1/2 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn : ĐDD1.2-1.70.P-ACSR-185 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I01 trang 2/2 | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD1.2-2x120.P-ACSR-240 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I02 trang 1/2 | 24 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đôi néo dây dẫn : NDD1.2-2x120.P-ACSR-185 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I02 trang 2/2 | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp dây cáp quang: ĐCQ-70 OPGW70 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I03 | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét kết hợp dây cáp quang: NCQ-120-OPGW70 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I04 | 5 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-120-TK70 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I04 | 8 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét: NCS-120-TK50 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-I04 | 1 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung cho dây dẫn: TCR-ACSR-240 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-A01 | 36 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-A01 | 8 | Bộ |
| 14 | Tạ chống rung dây OPGW70 | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-A01 | 10 | Bộ |
| 15 | Khung định vị dây dẫn | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-A02 | 24 | bộ |
| 16 | Khung định vị dây lèo | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-A02 | 6 | bộ |
| 17 | Tạ bù 50kg | Chi tiết xem tập 3 | 12 | Cái |
| 18 | Khánh cho chuỗi dỡ dây 2xACSR185 | Chi tiết xem tập 3 | 12 | Cái |
| 19 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 (24FO) | Chi tiết xem tập 3 | 1,2557 | km |
| 20 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại I (2 đầu cáp vào) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-T03 | 1 | Cái |
| 21 | Hộp nối dây OPGW-70 24 FO loại T (3 đầu cáp vào) | Chi tiết xem tập 3 bản vẽ số 0771-G-DEL1-T03 | 1 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp quang + Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối | Chi tiết xem tập 3 | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp định vị cáp quang trên thân cột | Chi tiết xem tập 3 | 12 | Bộ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng dây OPGW70 ( bao gồm lắp đặt khóa đỡ và néo) | Chi tiết xem tập 3 | 1,2557 | km |
| BY | Chi phí tháo dỡ-thu hồi-vận chuyển VTTB hiện hữu phần đường dây gồm: | |||
| 1 | Thu hồi cột thép hiện hữu (7 tấn). | Chi tiết xem tập 3 | 1 | cột |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR 185mm2 | Chi tiết xem tập 3 | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo hạ dây chống sét TK50 (bao gồm khóa đỡ, khóa néo) | Chi tiết xem tập 3 | 0,946 | Km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi