Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651019-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200650943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 16:47:00 đến ngày 2020-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,890,197,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đường ĐT.265
1 Đắp lề đường bằng đá thải Theo hồ sơ thiết kế 1.048,08 m3
2 Đào đất nền đường + rãnh Theo hồ sơ thiết kế 40,73 m3
3 Thi công Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6.288,88 m2
4 Thi công mặt đường 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm ( Gồm cả lớp bù vênh ) Theo hồ sơ thiết kế 5.935 m2
5 Thi công mặt đường 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5 cm Theo hồ sơ thiết kế 353,8795 m2
6 Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 171,28 m2
7 Trồng vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3.179,08 m
B Xây rãnh dọc đoạn K4+400-Km5 ĐT.263C
1 Đào móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế 2.260,01 m3
2 Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1.151,25 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 101,21 m3
4 Đổ bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 147,23 m3
5 Đổ bê tông móng hố ga và rannhx qua đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,23 m3
6 Xây thân rãnh bằng gạch không nung dày 22cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 207,54 m3
7 Trát tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 943,37 m2
8 Đổ bê tông thân rãnh và hố ga,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,79 m3
9 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 78,06 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọc, hố ga, rãnh qua đường đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 9.538,21 Kg
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọc, hố ga, rãnh qua đường đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,62 Kg
12 Gia công, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 934 Cấu kiện
13 Phá dỡ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế 48,47 m3
14 Đổ bê tông phủ mặt cống bản và mối nối, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3 Kg
16 Chét khe mối nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 16 m
C Sửa chữa cống bản Km0+800 ĐT.263C
1 Đắp nền Theo hồ sơ thiết kế 263,99 m3
2 Phá dỡ nền đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 263,99 m3
3 Đào nền đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 108,84 m3
4 Làm lớp mặt cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 31,206 m3
5 Đào + đắp mương dẫn dòng Theo hồ sơ thiết kế 129,823 m3
6 Đắp + đắp đê quây Theo hồ sơ thiết kế 32,5 m3
7 Sản xuất, lắp đặt + tháo dỡ cống tròn D100 đường tránh Theo hồ sơ thiết kế 10 ống
8 Đắp nền K95 Theo hồ sơ thiết kế 179,0145 m3
9 Đào nền đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 29,73 m3
10 Đào vét bùn, bóc hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 32,62 m3
11 Đào hố móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 287 m3
12 Đắp trả hố móng K95 Theo hồ sơ thiết kế 44,78 m3
13 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại II Theo hồ sơ thiết kế 68,93 m3
14 Làm lớp giấy dầu cách ly Theo hồ sơ thiết kế 324,62 m2
15 Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 64,92 m3
16 Thi công khe dọc, khe ngang mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 134,19 m
17 Đổ bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,01 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mái ta luy d≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 439,95 Kg
19 Làm lớp vữa lót móng mái ta luy dày 3cm VXM M100# Theo hồ sơ thiết kế 1,8021 m3
20 Đổ bê tông chân khay vữa M200#, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 4,7 m3
21 Làm lớp đá dăm đệm chân khay Theo hồ sơ thiết kế 0,47 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chân khay d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 58,47 Kg
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
24 Đổ bê tông tấm bản M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
25 Đổ bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa M150# Theo hồ sơ thiết kế 0,17 m3
26 Vữa xi măng lót đáy rãnh + thành rãnh + mối nối M100# dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
27 Làm lớp đệm thân, móng cống, sân gia cố, tường cánh thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế 8,54 m3
28 Đổ bê tông đệm thân cống đá 2x4, vữa M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,01 m3
29 Đổ bê tông móng cống đá 2x4, vữa M250 Theo hồ sơ thiết kế 26,83 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống d≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 560,12 Kg
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sân gia cố d≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 233,8848 Kg
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chân khay d≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 52,87 Kg
33 Đổ bê tông sân cống + chân khay đá 2x4, vữa M200# Theo hồ sơ thiết kế 16,46 m3
34 Bê tông thân cống hộp đá 1x2, vữa M300# Theo hồ sơ thiết kế 28,69 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp d≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 3.671,03 Kg
36 Đắp CPSS sau mố độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 122,4 m3
37 Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa M200# Theo hồ sơ thiết kế 37,94 m3
38 Bê tông thân tường cánh đá 2x4, vữa M200# Theo hồ sơ thiết kế 20,96 m3
39 Bê tông đệm móng bản vượt đá 1x2, vữa M150# Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt d≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.489,18 kg
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt d>18mm Theo hồ sơ thiết kế 1.883,86 kg
42 Bê tông bản vượt đá 1x2, vữa M250# Theo hồ sơ thiết kế 14,7 m3
43 Bê tông gờ chắn bánh xe đá 1x2, vữa M250# Theo hồ sơ thiết kế 0,98 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh xe d≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,97 Kg
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lớp phủ mặt cống d≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 202,176 Kg
46 Bê tông lớp phủ mặt cống đá 1x2, vữa M300# Theo hồ sơ thiết kế 2,41 m3
47 Sản xuất + lắp đặt cột thủy trí Theo hồ sơ thiết kế 1 Cấu kiện
48 Sản xuất + lắp đặt cột, biển báo tên cống Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
49 Sơn gờ chắn bánh xe + cột thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,01 m2
50 Dán màn phản quang gờ chắn bánh xe Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->