Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637605-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Đa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200626648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 16:34:00 đến ngày 2020-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,106 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,4192 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,534 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7105 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9791 m3
7 Cắt tường để mở cửa Đ4: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0337 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,4399 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5951 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,6815 m2
12 Phá dỡ lớp trát láng Grani tô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,018 m2
13 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2173 100m3
14 Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,217 100m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,177 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9594 m3
17 Xây ốp cột gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6972 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5804 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3578 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1584 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3553 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7114 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2562 m3
25 Xây tường chắn sê nô gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8297 m3
26 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,082 m2
27 Xử lý chống thấm sê nô bằng màng chống thấm chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,47 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,162 m2
29 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6615 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9 m2
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6615 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x25x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1829 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1829 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu, (tôn mát liền sốp) dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4299 100m2
35 Xây chân lan can gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0355 m3
36 Sản xuất lắp đặt con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
37 Ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1883 100m2
38 Cốt thép giằn lan can, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
39 Cốt thép giằng lan can, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0796 tấn
40 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9596 m3
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,868 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,78 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,2145 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,672 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4908 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,8825 m
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5951 m3
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,4399 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,823 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,734 m2
51 Đắp đấu và chân trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
52 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1376 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,018 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,018 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,1942 m2
56 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TAM ĐA" bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 chữ
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,8848 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 745,592 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.203,938 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,0469 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,51 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,052 m2
63 Sơn cửa pano Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,052 m2
64 Sơn hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,586 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,212 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,006 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4352 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4352 100m2
70 Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
72 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
73 Lắp đặt đai giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
74 Cắt, đục tường để chôn dây điện ngầm trong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 hộp
81 Lắp đặt atomat 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt atomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
91 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
92 Lắp đặt con sơn đón điện thép L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Gắn tường sau khi lắp đặt dây điện, dày 6,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m2
95 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
98 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
99 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
101 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,453 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3613 100m
3 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9088 m3
4 Cát đen đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9088 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4659 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6639 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7304 m3
8 Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6804 m3
9 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 100m2
10 Cốt thép đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 tấn
11 Xây bể phốt gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m3
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1431 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1031 100m2
14 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1309 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
16 Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,008 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 m3
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0133 100m2
19 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0319 tấn
20 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
21 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4833 m3
22 Xây tường 110 gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0227 m3
23 Bê tông lanh tô và chớp cửa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
24 Ván khuôn lanh tô và chớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
25 Cốt thép lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
26 Lắp đặt lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4038 100m2
28 Cốt thép mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6423 tấn
29 Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7923 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9231 m2
31 Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7589 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,264 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5384 m2
34 Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,785 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9231 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,872 m2
38 Đắp cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6327 m3
39 Bê tông lót nền, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4665 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3432 m2
41 Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,343 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,102 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,41 m2
44 Sản xuất lắp đặt tấm ngăn và cửa bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,737 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6996 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt atomat 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
72 Lắp đặt cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
79 Lắp đặt cút ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
80 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt khóa nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van khóa bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->