Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Đa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:34:00 đến ngày 2020-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,4192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,534 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7105 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9791 | m3 |
| 7 | Cắt tường để mở cửa Đ4: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0337 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,4399 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5951 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,6815 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp trát láng Grani tô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,018 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2173 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,177 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9594 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5804 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3553 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7114 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2562 | m3 |
| 25 | Xây tường chắn sê nô gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8297 | m3 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,082 | m2 |
| 27 | Xử lý chống thấm sê nô bằng màng chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,47 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,162 | m2 |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6615 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6615 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x25x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1829 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1829 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu, (tôn mát liền sốp) dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4299 | 100m2 |
| 35 | Xây chân lan can gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0355 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 37 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằn lan can, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 39 | Cốt thép giằng lan can, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0796 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9596 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,868 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,78 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,2145 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,672 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4908 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,8825 | m |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5951 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,4399 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,823 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,734 | m2 |
| 51 | Đắp đấu và chân trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1376 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,018 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,018 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,1942 | m2 |
| 56 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ TAM ĐA" bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chữ |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,8848 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 745,592 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,938 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,0469 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,51 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,052 | m2 |
| 63 | Sơn cửa pano | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,052 | m2 |
| 64 | Sơn hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,586 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,212 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,006 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4352 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4352 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Cắt, đục tường để chôn dây điện ngầm trong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | hộp |
| 81 | Lắp đặt atomat 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt atomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt con sơn đón điện thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Gắn tường sau khi lắp đặt dây điện, dày 6,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 95 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Sản xuất lắp đặt quả cấu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,453 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3613 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9088 | m3 |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9088 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4659 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6639 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7304 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | tấn |
| 11 | Xây bể phốt gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1309 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 16 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,008 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 21 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4833 | m3 |
| 22 | Xây tường 110 gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0227 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô và chớp cửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô và chớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 26 | Lắp đặt lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4038 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | tấn |
| 29 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7923 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9231 | m2 |
| 31 | Xây tường chắn mái gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7589 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,264 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5384 | m2 |
| 34 | Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9231 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,872 | m2 |
| 38 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6327 | m3 |
| 39 | Bê tông lót nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4665 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3432 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,343 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,102 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,41 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt tấm ngăn và cửa bằng tấm COMPOSITE cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,737 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6996 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt atomat 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khóa nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa bằng đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi