Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 17:15:00 đến ngày 2020-06-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,314,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,614,714 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm mười bốn nghìn bảy trăm mười bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| F | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt tủ SPC 50kVAr | SPC 50kVAr | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ SPC 100kVAr | SPC 100kVAr | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=10kV | TI 400/5A | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=10kV | TI 600/5A | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=10kV | TI 1000/5A | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha cấp điện áp <=10kV | TI 1500/5A | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt áptomat - khởi động từ loại 100A | MCCB 3F-100A | 1 | cái (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 0,4KV | 30kVAr | 0,06 | 1MVar |
| G | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | TH-TI 600/5A | 12 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | TH-TI 1000/5A | 3 | bộ (3 pha) |
| H | Phần vật liệu | |||
| I | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 | 0,015 | Km |
| J | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc cách điện hạ thế | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 282 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 1 | 10m |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 4,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cáp khô ngoài trời 0,6/1,2kV-70 (bao gồm đầu cốt M70) | ĐC-0,6/1,2kV-M-4x70mm2 | 4 | đầu (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp khô ngoài trời 0,6/1,2kV-95 (bao gồm đầu cốt M95) | ĐC-0,6/1,2kV-M-4x95mm2 | 16 | đầu (3 pha) |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI | H3f-TI | 3 | hòm |
| 7 | Đai thép cột đơn | ĐT-Đ | 4 | bộ |
| 8 | Đai thép cột kép | ĐT-K | 15 | bộ |
| 9 | Ghíp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn 2 bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)-2BL | 2,4 | 10 Cái |
| 10 | Ống nối nhôm | ON/A120-120 | 2,4 | 10 Cái |
| K | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ SPC trên cột (TL:44.48kg/bộ) | GĐ-SPC100-LT | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ SPC trong trạm (TL:33.85kg/bộ) | GĐ-SPC100 | 1 | Bộ |
| 3 | Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (TL:15.66kg/bộ) | CLE-OC-TT | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ SPC (TL:34.01kg/bộ) | TĐ-SPC | 4 | Bộ |
| 5 | Thép tiếp địa D10 mạ kẽm (TL:0.617kg/m) | TĐ-D10 | 0,6 | 10m |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đường kính D <=100mm (HDPE - 85/65) | HDPE 85/65 | 0,19 | 100m |
| 8 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đường kính D <=100mm (HPDE - 40/30) | HDPE 40/30 | 0,66 | 100m |
| L | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp tiếp địa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | CĐBT | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | P-BTXM | 0,175 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Daodat | 3,025 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm bằng thủ công, độ chặt k =0,85 | Daodat | 2,675 | m3 |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp III | VC-CT | 0,525 | m3 |
| 6 | Bệ tủ SPC 50 | BT-SPC50 | 2 | Bệ |
| 7 | Bệ tủ SPC 100 | BT-SPC100 | 5 | Bệ |
| M | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| O | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 1 | ca | |
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi