Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo Hội trường đa năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo Hội trường đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190663299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:02:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 141,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 570 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7408 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0616 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1,488 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 439,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2,29 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,628 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3545 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 351,075 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 705,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 287,364 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 421,6 | m2 |
| 18 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7621 | M3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 6,3657 | m3 |
| 20 | Vệ sinh sê nô mái | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 366,04 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 19,412 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2,742 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0045 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0829 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0686 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2872 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 32,3 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - 300x450, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 131,76 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 69,9 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 200x600mm, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 20,58 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granite - 600x600, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 630,54 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám - 600x600, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 65,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - 300x300, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | m2 |
| 32 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 30,8475 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1.299,364 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 342,1 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 684,62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 342,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1.983,984 | m2 |
| 38 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 334,36 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 334,36 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 1200x2400x12.5mm, đục lỗ tiêu âm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7303 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 570 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 5,88 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm kính | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 15,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 29,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 99,9372 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 81,5024 | m2 |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6278 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0927 | tấn |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bulong Þ14, L= 200mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 53 | Bơm phụ gia liên kết vào lỗ khoan | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | lỗ |
| 54 | Ốp tấm Alu khung chắn sáng sân khấu | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 168,7444 | 1m2 |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm + vòi rửa Inox Þ15 + thùng dội + phụ kiện Inox | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo loại có chân + vòi + gương + phụ kiện Inox | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá uPVC 27 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,3mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ren trong fi 21 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 21mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đăt co 90 uPVC, đường kính 27mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đăt tê 90 uPVC, đường kính d=27mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| D | Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuyp 0.6m bốn bóng 4x9W, máng âm trần, chóa tán quang | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần Þ110, bóng Led tub 5W | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 300x300 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn loại âm trần loại 5.0Hp, công nghệ Inverter | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | máy |
| 7 | Ống đồng dẫn ga Þ9.52/Þ19.05 + lớp cách nhiệt | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tác điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 16A | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB-3P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB-3P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1.175 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 585 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 25mm2, 0.6/1KV | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ20 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 590 | m |
| 25 | Trunking 100x50x1.2 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy) | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 26 | Trunking 50x50x1.2 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy) | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 27 | Làm tiếp địa Þ16 dài 2.4m + kẹp cáp | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 29 | Tủ điện vỏ kim loại 600x400x210, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại 500x400x210, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 2x3A | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thanh đồng 100A | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đầu coss các loại: 125A, 100A, 25A,... | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 35 | Lắp dựng khung đỡ dàn nóng thép L40x40 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 36 | Ty treo Þ08 | Theo Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi