Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:32:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,704,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,193 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,878 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,278 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,686 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3167 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,961 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,812 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,742 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,742 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,042 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,115 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,631 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,344 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,808 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,815 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,265 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,998 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,824 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,431 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,44 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,181 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,384 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,655 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,591 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,048 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,048 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,575 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 63 | Mũ chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,4 | cái |
| 64 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,4 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,902 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,738 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,466 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,466 | tấn |
| 73 | Mái lợp tôn giả ngói dày 0.45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,202 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, bịt đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,94 | m |
| 75 | Máng tôn thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,574 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,46 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,105 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,462 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,111 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,324 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.874,272 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 599,782 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114,056 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,044 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,33 | m2 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,744 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,452 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,41 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,28 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,9 | m |
| 92 | Đắp chi tiết trang trí mặt đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 911,776 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.946,85 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,288 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,696 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,16 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,314 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,784 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,049 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,425 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 111 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,559 | m2 |
| 112 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 113 | Mũ chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Râu thép chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,706 | m2 |
| 116 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 117 | Mũ chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Râu thép chờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,456 | m2 |
| 120 | Gia công lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,422 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,238 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,607 | m2 |
| 123 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 124 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,006 | m2 |
| 126 | Gia công lan can trang trí inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m2 |
| 128 | Gia công lan can thép hộp trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can thép hộp trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 131 | SX cửa thăm mái, khung thép hộp huỳnh tôn, sơn chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 132 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 133 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 134 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 135 | SX vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,2 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 139 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,189 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,768 | m2 |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,768 | m2 |
| 142 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lát đá granite qua cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,387 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-100A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp led 1 bóng dài 1,2m sử dụng bóng đèn Led tube 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 13 | Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 17 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | hộp |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.760 | m |
| 28 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.540 | m |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.150 | m |
| 32 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 2C-125A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Hộp điện phòng (tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.228 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 614 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 614 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 48 | Cầu đấu dây 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | SWITCH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cáp mạng cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 52 | Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Ống SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 57 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 58 | Que hàn đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 59 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 60 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 70 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 74 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 77 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 78 | Xi phông thoát tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 81 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 82 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 86 | Cút nhựa PPR xả cặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | cái |
| 90 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 95 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 96 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 97 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 98 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 99 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 118 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Ống PVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 125 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 126 | Ống PVC D76 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 127 | Ống PVC D60 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống PVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 129 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 130 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Y nhựa D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Y nhựa D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 135 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 140 | Y cong 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 141 | Y cong 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 142 | Y cong 90 độ D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 143 | Y cong 90 độ D76/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 144 | Y cong 90 độ D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Y cong 90 độ D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Côn thu D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Côn thu D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Côn thu D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 150 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 151 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 157 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 158 | Thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 160 | Xi phông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 161 | Nút bịt nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 162 | Nút bịt nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 163 | Nút bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 164 | Đai treo ống + ty treo D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 165 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 170 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 171 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 172 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,944 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,447 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,38 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1235 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,224 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,978 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,93 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,93 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,696 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,207 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,446 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,749 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,544 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,903 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,441 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,45 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,774 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,311 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 63 | Long đen inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1 | cái |
| 64 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,833 | cái |
| 65 | Thang rút nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,046 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,493 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn giả ngói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,191 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc, bịt đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,36 | m |
| 77 | Máng tôn thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,978 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,747 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,603 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,743 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,606 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,532 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 667,69 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,379 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,777 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,323 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,534 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,468 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,3 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,607 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,44 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.479,987 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 568,832 | m2 |
| 98 | Gia công lan can thép hộp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,068 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can thép hộp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,812 | m2 |
| 101 | Nắp chụp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 102 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 103 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ( PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ (kính 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A , tay mở cai) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 107 | SX vách kính, cửa nhôm hệ ( kính 2 lớp dày 6,38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 108 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 433,212 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,955 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,804 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,666 | m2 |
| 118 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 119 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,999 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,914 | m2 |
| 121 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,582 | m2 |
| 122 | Lát đá granite qua cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,978 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 2C-75A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 14 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 12 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Bộ đèn tuýp led 1 bóng dài 1,2m sử dụng bóng đèn Led tube 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | hộp |
| 24 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.945 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321 | m |
| 35 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 400x400x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | SWITCH 16 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cáp mạng cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 38 | Ổ cắm mạng RJ-45 loại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Đầu bấm dây mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 40 | Ống SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 41 | Bộ phát wifi cho hội trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 44 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 45 | Que hàn đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 46 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 47 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 54 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 56 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 57 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Xi phông thoát tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Ốp che xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PPR xả cặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 89 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 90 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 91 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 96 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 111 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Ống PVC D110 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 118 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 119 | Ống PVC D76 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 120 | Ống PVC D60 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 121 | Ống PVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 122 | Y nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Y nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Y thu nhựa D110/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 126 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 127 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 132 | Y cong 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 133 | Y cong 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 134 | Y cong 90 độ D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Y cong 90 độ D76/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 136 | Côn thu D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Côn thu D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 143 | Măng sông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Măng sông nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Xi phông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 149 | Đai treo ống + ty treo D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 150 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 155 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 156 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 157 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8389 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III đến điểm tập kết để xử lý nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ điểm tập kết về để đắp sau khi xử lý nền xong bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,982 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,912 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,658 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | 100m3 |
| 17 | Mua đất tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,789 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,471 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,014 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,719 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,774 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,862 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,415 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, bịt đầu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,83 | m |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,91 | m2 |
| 40 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,78 | m |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 44 | Bu lông M16x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 52 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 54 | Bu lông M12x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,819 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 57 | Tôn bịt nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 59 | Mua đất tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,252 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,918 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,741 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,491 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,878 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,281 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,685 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,7 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,85 | m2 |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,55 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,009 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,946 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,887 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,462 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,704 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,905 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,831 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,252 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,694 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,053 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,297 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 90 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 91 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,736 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 94 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 96 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,103 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3C-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Bộ đèn tuýp led 1 bóng dài 1,2m sử dụng bóng đèn Led tube 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 31 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 32 | Que hàn đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 41 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 44 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Bể tách mỡ inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Vòi rửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PPR xả cặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 62 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 63 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Ống PVC D76 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Ống PVC D42 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Y cong 90 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Y cong 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Nối nhựa ren trong D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Măng sông nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Xi phông nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Cút chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 94 | Ống PVC D90 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 95 | Măng sông nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,919 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,771 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,919 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,771 | m2 |
| 10 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 13 | Khóa trùy cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bản lề cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,569 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 8 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn loại cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Móc treo dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đai inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 21 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cầu đấu dây 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 26 | Ống luồn dây PVC D50 C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Long đen + ê cu M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 28 | Bộ đèn cao áp 70w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 32 | Aptomat MCB 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tủ điện kích thước 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 37 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,666 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 45 | Cắt sân bê tông để đào rãnh chôn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | 10m |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,542 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,882 | m3 |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,829 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,982 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 67 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 72 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 73 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 74 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 75 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 76 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 77 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 78 | Aptomat MCCB 3P-200A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 2P-125A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCCB 2P-100A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCCB 2P-75A-35KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCCB 3P-60A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCCB 3P-16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Dây dẫn bọc đồng M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 87 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 88 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 90 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 92 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 93 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 94 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 95 | Ống nhựa luồn dây SP D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 96 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cầu đấu dây 3P-250A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Cầu chì 250V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 101 | Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Biến dòng 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 109 | Gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | viên |
| 110 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=40m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 127 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 128 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,579 | m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,307 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,25 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,434 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,824 | m3 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,741 | m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,382 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,533 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,323 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,865 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,736 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,063 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,56 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,799 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,123 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,123 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,123 | m2 |
| 20 | Củ gang đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,155 | m3 |
| 22 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.063,1 | m2 |
| 23 | Khe co giãn chèn nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,4 | md |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,716 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,666 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.078,1 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,938 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,433 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,88 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,737 | 1m2 |
| 37 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,676 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,675 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,115 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,033 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,511 | m3 |
| 43 | Ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,927 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đồi chưa đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,342 | m3 |
| 47 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,319 | m3 |
| 48 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,63 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | 100m3 |
| 52 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | 100m2 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3677 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,915 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 5Km, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi