Gói thầu: Gói số 02: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653528-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang
Tên gói thầu Gói số 02: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200653467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:38:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,185 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8052 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6373 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6373 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7845 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7091 100m3
7 VC đất cấp II đổ đi bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9569 100m3
8 VC đất cấp II đổ đi cự ly tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9569 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4255 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0308 100m3
11 Đắp đất nền đường + đắp trả bằng đầm cóc K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4413 100m3
12 Đắp đất nền đường + đắp trả bằng máy K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3847 100m3
13 Đất bốc lên PT chưa bao gồm thuế TN và phí BVMT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.136,9376 m3
14 VC đất để đắp -ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3694 100m3
15 VC đất để đắp tiếp theo-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3694 100m3
16 VC đất để đắp tiếp-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,3694 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4541 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,773 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5 cm, TCN4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,773 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,99 m3
21 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3231 100m3
2 Đắp đất nền đường + đắp trả bằng máy K0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,003 100m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,17 m3
4 Bê tông đáy rãnh M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,86 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4238 100m2
6 Xây rãnh gạch không nung gạch rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,4 m3
7 Trát VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,96 m2
8 Bê tông mũ mố M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m3
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3337 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mũ mố mương ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8726 tấn
11 Bê tông tấm đan M250#1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,97 m3
12 Bê tông thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
13 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7132 100m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2501 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0871 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 1cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 1cấu kiện
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
19 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m3
20 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,53 m3
21 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7577 100m2
22 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329 1cấu kiện
23 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
24 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
25 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m2
26 Lắp đặt bó vỉa - 30.8kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
27 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,06 m3
28 Bê tông đan rãnh M200 đá (1x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
29 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5204 100m2
30 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694 cái
31 Lát gạch TERAZO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.111,16 m2
32 Đệm vữa XM M75 dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.111,16 m2
33 Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,56 m3
34 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
35 Lót vữa XM M100# dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
37 Trát VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,38 m2
38 Bê tông móng M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
39 Bê tông tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
40 Đan nắp bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
41 Ván khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3472 100m2
42 Ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
43 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 1cấu kiện
44 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
45 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
46 Lót vữa XM M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 m3
48 Trát VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 m2
49 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
50 Đào đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,59 m3
51 Đào đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3021 100m3
52 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m3
53 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m3
54 Bê tông thân cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,19 m3
55 Bê tông mũ mố cống M200#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
56 Bê tông bản + khớp nối, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
57 Cốt thép mũ mố D≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
58 Cốt thép bản D >10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 tấn
59 Cốt thép bản D ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0485 tấn
60 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 100m2
61 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4786 100m2
62 Ván khuôn bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m2
63 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
64 Lắp đặt tấm bản cống - 1300kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, K0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m3
66 Đắp đất mang cống bằng máy, K0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4432 100m3
C ĐIỆN SINH HOẠT
1 Móng cột đôi MT-2C sâu 1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
2 Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột đôi dọc tuyến CDVX-2TD-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Kẹp hãm 4x(25-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 m
7 Ghíp nhôm 3 lulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Tiếp hạ thế cột tròn RC2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359 m
11 Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
13 Ống thép bảo vệ cáp D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
14 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 m
15 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè lát gạch block, 2sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
16 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè lát gạch block, một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
17 Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa 2 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
18 Tủ điện 8 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
19 Tủ điện 11 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Móng tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
21 Tiếp địa tủ công tơ RC2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
23 Ghíp đồng nhôm 3 lulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Hào cáp cấp điện sau công to cho hộ dân trên vỉa hè lát gạch block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
26 Hào cáp cấp điện sau công to cho hộ dân trên vỉa hè quy hoạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
27 Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632 m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng M-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 móng
2 Tiếp địa RC1 móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
3 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329 m
4 Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m + bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cột
5 Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bóng
6 Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373 m
7 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409 m
8 Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395 m
9 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
11 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
12 Ghíp đồng nhôm 2 lulong (16-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->