Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 21:05:00 đến ngày 2020-06-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, GIAO THÔNG, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2658 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1774 | 100m3 |
| 5 | Đắp taluy, máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9698 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,77 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.791,809 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn + hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn + hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | 100m3 |
| C | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8376 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708,888 | m3 |
| 4 | Tận dụng khối lượng đào móng để đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -780,832 | m3 |
| 5 | Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3881 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3881 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Gia cố phên nứa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,436 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3502 | 100m2 |
| 16 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,474 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | 10m |
| 20 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | m |
| 21 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,1336 | m2 |
| 26 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m3 |
| 33 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3067 | m3 |
| 35 | Trồng cây bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| D | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 3 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7759 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9635 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9449 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4874 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0139 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,488 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8367 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0509 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1115 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,556 | m2 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,371 | m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5778 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4776 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2293 | tấn |
| 17 | Thang sắt bằng thép tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,64 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,264 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5849 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5445 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | m2 |
| 30 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7632 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8643 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 39 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110X50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 7m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 5m, đoạn cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Móng cột BG-M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Báng điện + cầu đấu, ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng LED 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 9 | Dây đấu đèn ruột bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 12 | Ống nhựa soắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt M(10;16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 17 | Hào cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 18 | Hào cáp qua đường (chưa có đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 19 | Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển cột về bằng xe tải 10T có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Ca xe vận chuyển phụ kiện, vật liệu điện; xe tải 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Tủ tự động điều khiển ánh sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp tủ tự động điều khiển ánh sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi