Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652133-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200651914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 21:05:00 đến ngày 2020-06-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, GIAO THÔNG, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
B SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2658 100m3
4 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1774 100m3
5 Đắp taluy, máy đầm 9T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9698 100m3
6 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,77 100m3
7 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.791,809 m3
8 Vận chuyển bùn + hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4432 100m3
9 Vận chuyển bùn + hữu cơ 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4432 100m3
C PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8376 100m3
3 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708,888 m3
4 Tận dụng khối lượng đào móng để đắp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V -780,832 m3
5 Đào bùn, máy đào gầu dây <=0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3232 100m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ, bùn, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3881 100m3
8 Vận chuyển hữu cơ, bùn 1000m tiếp theo, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3881 100m3
9 Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0908 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8226 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
12 Gia cố phên nứa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,436 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3502 100m2
16 Baze A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
18 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,474 m3
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,168 10m
20 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,48 m
21 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 cái
25 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,1336 m2
26 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
30 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,91 m3
33 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3067 m3
35 Trồng cây bàng Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cây
D PHẦN NÚT GIAO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
3 Baze A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
11 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m3
15 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m3
17 Lát gạch xi măng tự chèn dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m2
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7759 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9635 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,9449 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4874 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0139 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,488 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8367 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1748 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,0509 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1115 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,556 m2
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,371 m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5778 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2293 tấn
17 Thang sắt bằng thép tròn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,64 kg
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,264 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5849 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5445 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 1cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 1cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1704 m2
30 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
31 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7632 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9096 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8643 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
39 Baze A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
F CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100 m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 110X50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép BG độ cao 7m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 5m, đoạn cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Móng cột BG-M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
3 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Báng điện + cầu đấu, ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Đèn chiếu sáng LED 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
9 Dây đấu đèn ruột bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
11 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
12 Ống nhựa soắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đầu cốt M(10;16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
17 Hào cáp trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
18 Hào cáp qua đường (chưa có đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
19 Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Ca xe vận chuyển cột về bằng xe tải 10T có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
21 Ca xe vận chuyển phụ kiện, vật liệu điện; xe tải 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Tủ tự động điều khiển ánh sáng TĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp tủ tự động điều khiển ánh sáng TĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->