Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641951-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 và giai đoạn 2021 -2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 08:54:00 đến ngày 2020-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,131,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 87,2344 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Chương V của E-HSMT 6,9788 100m2
3 Cao su lót cọc Chương V của E-HSMT 350,5 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 1,9914 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 6,7325 tấn
6 Sản xuất thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 3,341 tấn
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Chương V của E-HSMT 150 mối nối
8 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,75 100m
9 Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm Chương V của E-HSMT 1,5313 m3
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,9738 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSMT 7,588 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 4,1705 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 4,1705 m3
14 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 22,165 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,8409 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,2212 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,9334 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT 1,3843 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 14,525 m3
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng dài bằng thép Chương V của E-HSMT 1,5252 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,2644 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,9565 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 15,75 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,1494 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 0,3282 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 1,9127 tấn
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 25,843 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,5843 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 3,2704 tấn
30 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 8,82 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 1,386 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,4387 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,0136 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 0,352 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0704 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 0,1696 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 8,136 m3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,4341 tấn
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,9831 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 2,6508 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3026 tấn
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,5227 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 1,793 m3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,3456 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,1105 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0615 tấn
49 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Chương V của E-HSMT 7,0605 m3
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,9159 100m2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,4798 tấn
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 69,51 m2
53 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,7728 m3
54 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,152 m3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,06 m2
56 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,8476 m3
57 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,64 m2
58 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,8246 m3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,7344 m3
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 411,816 m2
61 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 395,4 m2
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 0,855 m3
63 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 13,452 m2
64 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 164,4 m
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,4 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 110,48 m2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 251,39 m2
68 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 912,916 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 251,39 m2
70 Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Chương V của E-HSMT 912,916 m2
71 Láng sênô, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 53,7 m2
72 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 53,7 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 14,668 m2
74 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 286,98 m2
75 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 286,98 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Chương V của E-HSMT 14,4 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 12,96 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 34 m2
79 Cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh 8 ly Chương V của E-HSMT 12,96 m2
80 Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh 5 ly Chương V của E-HSMT 34 m2
81 Khung inox bảo vệ Chương V của E-HSMT 42,16 m2
82 Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 Chương V của E-HSMT 14 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 14 Cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 1,085 100M
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 14 Cái
86 Cung cấp, lắp đặt đai treo ống thoát nước mưa Chương V của E-HSMT 42 cái
87 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT 3,0946 tấn
88 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 3,0946 tấn
89 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9571 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,9571 tấn
91 Cung cấp lắp dựng bu lông D16 Chương V của E-HSMT 48 bộ
92 Cung cấp lắp dựng bu lông D18 Chương V của E-HSMT 40 bộ
93 Cung cấp lắp dựng bu lông D10 Chương V của E-HSMT 360 bộ
94 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 116,7427 m2
95 Tole sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,576 100m2
96 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20W Chương V của E-HSMT 18 bộ
97 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, 2h Chương V của E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 10 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 20 cái
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
101 Lắp đặt dây điện PE 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
102 Kéo rải dây điện đôi, loại dây E 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
103 Kéo rải dây điện đôi, loại dây PE 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
104 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
105 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây PE 3x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 150m, đk=40mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 2 100m
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
113 Gia công và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
114 Lắp đặt cáp đồng trần C-25 Chương V của E-HSMT 15 m
115 Lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 bộ
116 Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 3 Cái
117 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V của E-HSMT 1 hộp
118 Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 12V Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V của E-HSMT 6 bộ
120 Lắp đặt chuông điện Chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt nút nhấn khẩn Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
123 Lắp đèn thoát hiểm Chương V của E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn Chương V của E-HSMT 3 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Chương V của E-HSMT 50 m
126 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô 8kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Chương V của E-HSMT 2 bộ
128 Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT 4 Cái
129 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bộ
B SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,0744 100m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V của E-HSMT 347,5 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,1091 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D4,2cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,0238 100m
5 Cung cấp cừ tràm phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 4,7212 100m
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0894 tấn
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,9868 100m2
8 Rải lớp cao su cách ly Chương V của E-HSMT 0,3112 100m2
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V của E-HSMT 3,112 m3
10 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,5682 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 109,208 m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Chương V của E-HSMT 415,68 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 415,68 m2
14 Rải lớp cao su cách ly Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,0022 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V của E-HSMT 0,08 m3
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->