Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 – 2020 và giai đoạn 2021 -2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 08:54:00 đến ngày 2020-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,131,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 87,2344 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,9788 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cọc | Chương V của E-HSMT | 350,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,9914 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,7325 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,341 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 150 | mối nối |
| 8 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,75 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 1,5313 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,9738 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,588 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,1705 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1705 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 22,165 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,8409 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9334 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3843 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 14,525 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng dài bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,5252 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,9565 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,1494 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3282 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,9127 | tấn |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 25,843 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,5843 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 3,2704 | tấn |
| 30 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0136 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1696 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,136 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4341 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9831 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,6508 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3026 | tấn |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,5227 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3456 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,0605 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9159 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4798 | tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,51 | m2 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,06 | m2 |
| 56 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,8476 | m3 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,8246 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,7344 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 411,816 | m2 |
| 61 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 395,4 | m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,452 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 164,4 | m |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,48 | m2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 251,39 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 912,916 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 251,39 | m2 |
| 70 | Sơn tường đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Chương V của E-HSMT | 912,916 | m2 |
| 71 | Láng sênô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,668 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 286,98 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 286,98 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh 8 ly | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh 5 ly | Chương V của E-HSMT | 34 | m2 |
| 81 | Khung inox bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100M |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,0946 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 3,0946 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9571 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9571 | tấn |
| 91 | Cung cấp lắp dựng bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 92 | Cung cấp lắp dựng bu lông D18 | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 93 | Cung cấp lắp dựng bu lông D10 | Chương V của E-HSMT | 360 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 116,7427 | m2 |
| 95 | Tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,576 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x20W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, 2h | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện PE 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây E 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 103 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây PE 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 105 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây PE 3x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 150m, đk=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Gia công và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 114 | Lắp đặt cáp đồng trần C-25 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt băng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 116 | Lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng 12V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chuông điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Lắp đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô 8kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| B | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0744 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V của E-HSMT | 347,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,1091 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D4,2cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,0238 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm phần không ngập trong đất | Chương V của E-HSMT | 4,7212 | 100m |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,9868 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp cao su cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,5682 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,208 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Chương V của E-HSMT | 415,68 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 415,68 | m2 |
| 14 | Rải lớp cao su cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi