Gói thầu: Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 7: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Thay dây dẫn đường dây 110kV Tân Định - Gò Đậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVNSPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:17:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,877,010,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công; | 1 | Khoản | |
| B | CUNG CẤP, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VTTB TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR400/51 (đã nhân 1,02) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,3003 | Tấn |
| 2 | Ống nối dây dẫn điện ACSR400/51 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR400/51 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.13 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR400/51 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 372 | Cái |
| 5 | Dây chống sét OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | Km |
| 6 | Tạ chống rung dây chống sét OPGW-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | Cái |
| 7 | Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | Cái |
| 8 | Kẹp loại 2 dây cáp quang | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Cái |
| 9 | Kẹp loại 1 dây cáp quang | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 10 | Kẹp cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang tại cột - Loại OPGW/OPGW | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang tại cột - Loại OPGW/OPGW/OPGW/OPGW | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.14 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang tại trạm - Loại OPGW/ADSS | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 14 | Chuỗi CĐ polymer néo kép dây ACSR400/51, NKD-2-160P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi CĐ polymer néo đơn dây ACSR400/51, NĐD-160P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi CĐ polymer đỡ kép dây ACSR400/51, ĐKD-2-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi CĐ polymer đỡ đơn dây ACSR400/51, ĐDD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi CĐ polymer đỡ lèo dây ACSR400/51, ĐLD-70P | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50, NCQ-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50, ĐCQ-50 | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Chuỗi |
| 21 | Tiếp địa cột tháp sắt xây dựng mới | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.19 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa cột BTLT xây dựng mới | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.18 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa bổ sung cột tháp sắt hiện hữu | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.20 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa bổ sung cột bê tông ly tâm | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.17 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Vị trí |
| 25 | Biển số, biển báo cột thép | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Biển số, biển báo cột thép hiện hữu | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 27 | Sơn mặt bích trụ BTLT hiện hữu | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 28 | Thay biển báo vượt sông (04 biển báo/01 vị trí) | Chi tiết xem bản vẽ ĐD.07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 29 | Dây dẫn điện A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3884 | Tấn |
| 30 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, D14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 31 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 32 | Kẹp cực chữ T lắp vào thiết bị (D30mm, bát 04 lỗ bulon khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 33 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Kẹp cực chữ I lắp vào thiết bị (D30mm, bát 04 lỗ bulon khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 36 | Kẹp cực chữ I lắp vào thiết bị (D30mm, bát 04 lỗ bulon khoảng cách tim lỗ 40mm vuông, Φ14mm). | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 37 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 50mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 38 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 50mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 39 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 4 lỗ bulon (khoảng cách tim lỗ 50mm vuông, Φ14mm) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 40 | Ống ép dây A700 chữ T bát 04 lỗ bulon | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | |
| 41 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 04 lỗ bulon. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 42 | Khóa néo bu long dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 43 | Đầu cosse ép dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Ống ép dừng dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 45 | Kẹp cực ép dây A700 loại bát 04 lỗ bulon. | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 46 | Khóa néo bu long dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 47 | Đầu cosse ép dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Kẹp song song 400 – 700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Kẹp T bu long 700 - 400 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 50 | Kẹp cực sứ đỡ dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Kẹp cực đỡ chống sét dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 52 | Khóa đỡ lèo trụ cột cổng dây A700 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 53 | Đầu cosse ép 700 lèo trụ cột cổng | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 54 | Thay mới biến dòng 145KV-400-800-1200/1-1-1-1A | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 55 | Vượt đường dây trung hạ thế | 12 | lần | |
| 56 | Vượt đường | 22 | lần | |
| 57 | Vượt sông | 3 | lần | |
| 58 | Cải tạo cột BTLT đỡ thẳng móng đà cản | Chi tiết xem bản vẽ XD.T12 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cột |
| 59 | Cải tạo cột BTLT đỡ thẳng móng bê tông | Chi tiết xem bản vẽ XD.T11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cột |
| 60 | Cải tạo cột néo Y110-1.CT | Chi tiết xem bản vẽ XD.T08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 61 | Cải tạo cột néo TN110-2.CT | Chi tiết xem bản vẽ XD.T10 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 62 | Cải tạo cột đỡ vượt II110-3.CT | Chi tiết xem bản vẽ XD.T09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 63 | Cải tạo cột đỡ vượt II110-3C.CT | Chi tiết xem bản vẽ XD.T09 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cột |
| 64 | Tháo lắp lại cột NH111-28B (sử dụng lại) | Chi tiết xem bản vẽ XD.T16 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 65 | Cột NH111-24CR+4m | Chi tiết xem bản vẽ XD.T17 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 66 | Cột đỡ thẳng BTLT ghép sát | Chi tiết xem bản vẽ XD.T01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cột |
| 67 | Cột néo góc 60 cao 30m | Chi tiết xem bản vẽ XD.T06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 68 | Cột néo góc 90 cao 30m | Chi tiết xem bản vẽ XD.T07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 69 | Cột néo cuối 30m | Chi tiết xem bản vẽ XD.T11 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 70 | Móng cột BTLT đỡ thẳng MB3,8x3,8 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M04 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Móng |
| 71 | Móng cột BTLT đỡ thẳng MB3,8x3,8a | Chi tiết xem bản vẽ XD.M05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Móng |
| 72 | Móng cột néo NH111-28B: MB2,5-9 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M08 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 73 | Móng cột NH111-24CR+4m: MB2,2-9 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M07 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 74 | Móng cột đỡ thẳng BTLT ghép sát: MC22-2 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Móng |
| 75 | Móng cột néo góc: MB2,5-10 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M03 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 76 | Móng cột néo góc: MB2,5-11,8 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 77 | Móng cột néo MCN0,6-21 | Chi tiết xem bản vẽ XD.M02 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 78 | Cột bê tông ly tâm đấu nối tạm NG01-TAM cao 22m | Chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.01 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 79 | Móng neo MNX-15x6 và chằng xuống cho trụ đấu nối tạm | Chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.06 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 80 | Móng đà cản M22-4D cho trụ đấu nối tạm | Chi tiết xem bản vẽ XD.TAM.05 Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ và néo dây dẫn điện | 204 | Chuỗi | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ và néo dây chống sét | 64 | Chuỗi | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 20m | 14 | Cột | |
| 4 | Dây dẫn chống sét TK50 | 10,5114 | Km | |
| 5 | Dây dẫn điện AC185/29 | 22.713 | Mét | |
| 6 | Dây dẫn điện ACSR 397MCM | 7.603,2 | Mét | |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn điện AC185/29 | 258 | Bộ | |
| 8 | Tạ chống rung dây dẫn điện ACSR 397MCM | 132 | Bộ | |
| 9 | Tạ chống rung dây chống sét | 114 | Bộ | |
| 10 | Dây dẫn điện A400 | 450 | Bộ | |
| 11 | Biến dòng 145KV-400-800/1-1-1-1 - EMEK | 3 | Bộ | |
| D | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi