Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:14:00 đến ngày 2020-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,713 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2775 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,256 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,306 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,662 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7975 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3206 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,325 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7411 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,7169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,6562 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,6562 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,6562 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2469 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2968 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9621 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4746 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4736 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,5872 | m3 |
| 24 | Lớp nilon chống thấm (trọn gói) (vận dụng): | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7867 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,7432 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.096,79 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4625 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 29 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22cm: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 202,5 | m |
| 30 | Mua viên vỉa M250 đúc sẵn kích thước 18x53cm: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,5 | m |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 202,5 | m |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,5 | m |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 37 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x6 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257 | tấm |
| 38 | Lát tấm đan | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,7 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,088 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,7472 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22cm: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,366 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,7729 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,3214 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225,95 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,19 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,659 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8688 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240,99 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0776 | 100m2 |
| 54 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 56 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2172 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6787 | 100m |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167,3164 | m2 |
| 59 | Thi công tầng lọc cát | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 60 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1665 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180,47 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,3338 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,3402 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1852 | tấn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,802 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1372 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4974 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5445 | tấn |
| 70 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,0892 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,77 | m3 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.659 | cái |
| 73 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,121 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,9234 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5427 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9774 | 100m2 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,6295 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,5503 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,1629 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 435,3548 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 396,8 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 435,3548 | m2 |
| 83 | Lan can con tiện: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 891 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3379 | tấn |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 89 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6354 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5859 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,9728 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0288 | m2 |
| 94 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,535 | 1m3 |
| 95 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9481 | 100m3 |
| 96 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,468 | m3 |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,078 | 1m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7121 | 100m3 |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0535 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,6987 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2546 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2546 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2546 | 100m3/1km |
| 105 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153,71 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,8339 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,371 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,371 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,371 | 100m3/1km |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 112 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | cây |
| 113 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bụi |
| 114 | Di chuyển cây: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 115 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 25v: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | ca |
| 116 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,1 | m2 |
| 117 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7979 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7963 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m3/1km |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,441 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,1997 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,5816 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2655 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,6948 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2991 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3758 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,4 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 314 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,928 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9835 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4344 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1673 | 100m2 |
| 37 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,8325 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,6709 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9447 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0412 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <=10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9631 | m3 |
| 45 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7959 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4389 | 100m2 |
| 47 | Bộ khung vuông nắp tròn composite trọng lượng 250kN: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lưới chắn rác: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,09 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m3 /1km |
| 56 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0709 | 100m3 /1km |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1664 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3752 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,206 | m2 |
| 62 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 64 | Lưới chắn rác Composite: | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 1m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0671 | 100m2 |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp Đèn cao áp LED 60W | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC/3x1,5mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8305 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm đồng trấn M10 | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8305 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,78 | 100 m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi