Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653047-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200615671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:14:00 đến ngày 2020-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,414,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,713 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2775 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 141,256 1m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,306 1m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,662 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1496 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2469 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7975 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3206 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,325 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7411 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,7169 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,6562 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,6562 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,6562 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2469 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2469 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2469 100m3/1km
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2968 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9621 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4746 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4736 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,5872 m3
24 Lớp nilon chống thấm (trọn gói) (vận dụng): Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7867 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 87,7432 m3
26 Lát gạch Terazzo Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.096,79 m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,4625 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3895 100m2
29 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22cm: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 202,5 m
30 Mua viên vỉa M250 đúc sẵn kích thước 18x53cm: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,5 m
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,012 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,092 100m2
33 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 202,5 m
34 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,5 m
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,57 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1285 100m2
37 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x6 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 257 tấm
38 Lát tấm đan Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,7 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,088 m3
40 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,7472 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,336 m3
42 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m2
43 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 18x22cm: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 0.0
44 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 m
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,366 1m3
46 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,7729 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,3214 100m3
48 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 225,95 100m
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,19 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 275,659 m3
51 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8688 100m2
52 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 240,99 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0776 100m2
54 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0367 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0502 100m3
56 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2172 100m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6787 100m
58 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 167,3164 m2
59 Thi công tầng lọc cát Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0167 100m3
60 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1665 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3258 tấn
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 180,47 m3
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 122,3338 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,3402 100m2
65 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1852 tấn
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,802 m3
67 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1372 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4974 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5445 tấn
70 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0892 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,77 m3
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.659 cái
73 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,121 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,9234 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5427 tấn
76 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9774 100m2
77 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,6295 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,5503 m3
79 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,1629 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 435,3548 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 396,8 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 435,3548 m2
83 Lan can con tiện: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 891 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0615 100m
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,492 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,492 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3379 tấn
88 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0466 100m2
89 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6354 m3
90 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5859 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,9728 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,8 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,0288 m2
94 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,535 1m3
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9481 100m3
96 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,468 m3
97 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,078 1m3
98 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,7121 100m3
99 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,617 100m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0535 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,6987 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2546 100m3
103 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2546 100m3/1km
104 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,2546 100m3/1km
105 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153,71 m3
106 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,8339 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,371 100m3
108 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,371 100m3/1km
109 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,371 100m3/1km
110 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,252 m3
111 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0227 100m3
112 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57 cây
113 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 bụi
114 Di chuyển cây: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cây
115 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 25v: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 ca
116 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 119,1 m2
117 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7979 m3
118 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,05 m3
119 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7963 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100m3
121 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100m3/1km
122 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 100m3/1km
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 124,441 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1997 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,5816 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0235 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0697 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,977 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2655 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,6948 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,04 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,296 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,128 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2991 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5347 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0895 tấn
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,632 m3
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,386 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,708 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89 1cấu kiện
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3758 100m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,4 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,4 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 314 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0014 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,216 m3
28 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m2
29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 1 đoạn ống
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,928 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9835 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4344 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0288 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 100m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,776 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1673 100m2
37 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,8325 m3
38 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72,6709 m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9447 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0412 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,178 100m2
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn <=10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3632 tấn
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5775 tấn
44 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,9631 m3
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7959 m3
46 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4389 100m2
47 Bộ khung vuông nắp tròn composite trọng lượng 250kN: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
48 Lưới chắn rác: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
51 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,504 100m
52 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,09 m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0709 100m3
55 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0709 100m3 /1km
56 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0709 100m3 /1km
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0078 100m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1664 m3
59 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0378 100m2
60 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3752 m3
61 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,206 m2
62 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7392 m3
63 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0672 100m2
64 Lưới chắn rác Composite: Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 1m3
67 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0315 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0203 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0074 100m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,15 m3
71 Ván khuôn móng dài Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0671 100m2
C CHIẾU SÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,76 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1584 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1632 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,28 m3
5 Lắp đặt đèn cầu Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp Đèn cao áp LED 60W Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 cột
8 Lắp đặt xà bằng thủ công Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp khung móng M16x240x240x525 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bảng
11 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 1 bộ
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CU/PVC/3x1,5mm2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,28 100m
13 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8305 100m
14 Rải cáp ngầm đồng trấn M10 Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8305 100m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,78 100 m
16 Làm đầu cáp khô Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
17 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HS thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->